Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quoc Huy Pham
Ngày gửi: 21h:29' 19-10-2021
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Quoc Huy Pham
Ngày gửi: 21h:29' 19-10-2021
Dung lượng: 9.5 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Lớp: năm/2
Gvcn: Phạm Quốc Huy
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THÀNH 2
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TOÁN
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
2. Kĩ năng: Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 .
3. Thái độ: Thích học toán, giải toán.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
= 10 dam
= 10 hm
= 10 m
= 10 dm
= 10 cm
= 10 mm
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
c) 1mm = ….... cm
1cm = …..... m
1m = ……. km
1350
3420
150
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
hm
dam
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
8m 12cm = …... cm
3040m = … km … m
4037
4
35
812
40
3
mm
Km
hm
dam
m
dm
cm
Chúc các em
học tập vui vẻ nhé !
Lớp: năm/2
Gvcn: Phạm Quốc Huy
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THÀNH 2
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
TOÁN
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Thứ ba, ngày 19 tháng 10 năm 2021
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
2. Kĩ năng: Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.HS cả lớp làm được bài 1, bài 2(a, c), bài 3 .
3. Thái độ: Thích học toán, giải toán.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
= 10 dam
= 10 hm
= 10 m
= 10 dm
= 10 cm
= 10 mm
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
c) 1mm = ….... cm
1cm = …..... m
1m = ……. km
1350
3420
150
mm
km
hm
dam
m
dm
cm
hm
dam
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
8m 12cm = …... cm
3040m = … km … m
4037
4
35
812
40
3
mm
Km
hm
dam
m
dm
cm
Chúc các em
học tập vui vẻ nhé !
 









Các ý kiến mới nhất