Luyện tập Trang 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc quý
Ngày gửi: 03h:08' 20-10-2021
Dung lượng: 649.5 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc quý
Ngày gửi: 03h:08' 20-10-2021
Dung lượng: 649.5 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP.
(Trang 17)
Thứ ... ngày... tháng 9 năm 2021
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Viết số:
- Năm mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi nghìn bốn trăm chín mươi:
51 270 490
* Đọc số:
25 446 350;
460 357 900
- Ba tram hai muoi b?y tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
327 000 250
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
3 000 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
3
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
3 000
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
+ Ấn Độ có số dân nhiều nhất: 989 200 000 người.
+ Nước có số dân ít nhất là: Lào với 5 300 000 người.
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
CHÀO CÁC EM !
số sau:
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi
a. 35 627 449: ba mươi lăm triệu sáu trăm hai
mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín. Giá trị của
chữ số 3 là: 30 000 000
chục và 2 đơn vị.
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục
c. 82 175 263
và 2 đơn vị
b. 123 456 789
(Trang 17)
Thứ ... ngày... tháng 9 năm 2021
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Viết số:
- Năm mươi mốt triệu hai trăm bảy mươi nghìn bốn trăm chín mươi:
51 270 490
* Đọc số:
25 446 350;
460 357 900
- Ba tram hai muoi b?y tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
327 000 250
a. 35 627 449
b. 123 456 789
c. 82 175 263
d. 850 003 200
1. Đọc các số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số:
Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín.
30 000 000
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi chín.
3 000 000
Tám mươi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba.
3
Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.
3 000
2. Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị.
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
5 760 342
5 706 342
3. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
+ Ấn Độ có số dân nhiều nhất: 989 200 000 người.
+ Nước có số dân ít nhất là: Lào với 5 300 000 người.
4. Cho biết : Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm theo mẫu:
“ Năm tỷ”
“ Ba trăm mười lăm tỷ”
3 000 000 000
“Ba nghìn triệu”
CHÀO CÁC EM !
số sau:
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi
a. 35 627 449: ba mươi lăm triệu sáu trăm hai
mươi bảy nghìn bốn trăm bốn mươi chín. Giá trị của
chữ số 3 là: 30 000 000
chục và 2 đơn vị.
Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:
a. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4
b. 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục
c. 82 175 263
và 2 đơn vị
b. 123 456 789
 







Các ý kiến mới nhất