Bài 3. Tính chất hoá học của axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Phạm thi my linh
Ngày gửi: 13h:04' 21-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn: tự soạn
Người gửi: Phạm thi my linh
Ngày gửi: 13h:04' 21-10-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT TP SÓC TRĂNG
2021 - 2022
TRƯỜNG TH&THCS LÝ THƯỜNG KiỆT
CHỦ ĐỀ HÓA 9
GV: PHẠM THỊ MỸ LINH
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit
Nội dung HD
I/ TCHH của axit
1/ Axit lµm ®æi mµu chÊt chØ thÞ mµu.
2/ Axit t¸c dông víi kim lo¹i.
3/ Axit t¸c dông víi baz¬.
4/ Axit t¸c dông víi «xit baz¬.
II/ Khái quát về sự phân loại oxit
III/Một số axit quan trọng
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
- Quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axit.
PTHH:
2HCl + Fe FeCl2 + H2
3H2SO4(l) + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2
Chú ý: HNO3 ,H2SO4(d) tác dụng được với nhiều kim loại nhưng nói chung không giải phóng khí hiđro.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
PTHH:
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hoà ( luụn x?y ra ).
CuSO4 + 2H2O
H2SO4(l) + Cu(OH)2
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
PTHH:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
GV hướng dẫn hs tự học
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước:
Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và nước:
- Tác dụng với muối (bài muối)
GV hướng dẫn hs tự học
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
GV hướng dẫn hs tự học
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại
H2SO4(đ,nóng) tác dụng với đồng tạo dd đồng (II) sunfat màu xanh lam, khí SO2 và nước.
Cu + 2H2SO4(đ) CuSO4 + 2H2O + SO2
to
* Ngoài Cu, H2SO4(đ) còn tác dụng với nhiều KL khác tạo thành muối sunfat nhưng không giải phóng khí hidro.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
b. Tính háo nước
GV hướng dẫn hs tự học
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
b. Tính háo nước
H2SO4 đặc có tính háo nước.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 4)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy…
Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ
Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 5)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
2SO3
2SO2 + O2
V2O5 , to
S + O2
SO2
to
3. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
SO3 + H2O
H2SO4
Phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ? Có mấy công đoạn ?
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 5)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh ( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4
Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
Quan sát hình 1.13/sgk
PTHH
LUY?N T?P - V?N D?NG
LUY?N T?P - V?N D?NG
LUY?N T?P - V?N D?NG
BT 4: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
BT 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dd sau: H2SO4, HCl, Na2SO4
S
(1)
SO2
(2)
SO3
(3)
(4)
Na2SO4
(5)
BaSO4
H2SO4
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Học bài cũ
Làm bài tập SGK ( bỏ BT4*/19)
Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit
2021 - 2022
TRƯỜNG TH&THCS LÝ THƯỜNG KiỆT
CHỦ ĐỀ HÓA 9
GV: PHẠM THỊ MỸ LINH
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit
Nội dung HD
I/ TCHH của axit
1/ Axit lµm ®æi mµu chÊt chØ thÞ mµu.
2/ Axit t¸c dông víi kim lo¹i.
3/ Axit t¸c dông víi baz¬.
4/ Axit t¸c dông víi «xit baz¬.
II/ Khái quát về sự phân loại oxit
III/Một số axit quan trọng
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
- Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
- Quỳ tím là chất chỉ thị màu để nhận biết dung dịch axit.
PTHH:
2HCl + Fe FeCl2 + H2
3H2SO4(l) + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2
Chú ý: HNO3 ,H2SO4(d) tác dụng được với nhiều kim loại nhưng nói chung không giải phóng khí hiđro.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
PTHH:
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
Phản ứng của axit với bazơ được gọi là phản ứng trung hoà ( luụn x?y ra ).
CuSO4 + 2H2O
H2SO4(l) + Cu(OH)2
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
PTHH:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
BÀI TẬP
BÀI TẬP
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
GV hướng dẫn hs tự học
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước:
Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và nước:
- Tác dụng với muối (bài muối)
GV hướng dẫn hs tự học
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
GV hướng dẫn hs tự học
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại
H2SO4(đ,nóng) tác dụng với đồng tạo dd đồng (II) sunfat màu xanh lam, khí SO2 và nước.
Cu + 2H2SO4(đ) CuSO4 + 2H2O + SO2
to
* Ngoài Cu, H2SO4(đ) còn tác dụng với nhiều KL khác tạo thành muối sunfat nhưng không giải phóng khí hidro.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
b. Tính háo nước
GV hướng dẫn hs tự học
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
b. Tính háo nước
H2SO4 đặc có tính háo nước.
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 4)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy…
Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ
Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 5)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Có 3 công đoạn
1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
2SO3
2SO2 + O2
V2O5 , to
S + O2
SO2
to
3. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
SO3 + H2O
H2SO4
Phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ? Có mấy công đoạn ?
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 5)
M?T S? AXIT QUAN TR?NG
Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh ( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4
Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
Quan sát hình 1.13/sgk
PTHH
LUY?N T?P - V?N D?NG
LUY?N T?P - V?N D?NG
LUY?N T?P - V?N D?NG
BT 4: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
BT 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dd sau: H2SO4, HCl, Na2SO4
S
(1)
SO2
(2)
SO3
(3)
(4)
Na2SO4
(5)
BaSO4
H2SO4
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Học bài cũ
Làm bài tập SGK ( bỏ BT4*/19)
Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit
 







Các ý kiến mới nhất