Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang
Ngày gửi: 13h:47' 21-10-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích: 0 người

Tuesday, october 19th 2021

Unit 3: AT HOME

Lesson 1: Getting Started
( p.27)
NEW WORDS:
- wash dishes (v): rửa bát
- tidy up (v): dọn dẹp
- Cooking: Nấu ăn
Cooker (n): cái nồi
- make the bed (v): dọn dẹp giường
- feed the chickens (v): cho gà ăn
- sweep the floor (v): quét nhà
What do you often
do at home?
washing dishes
cooking
feeding the chickens
making the bed
sweeping the floor
tidying up
@. Getting started
a/
b/
c/
d/
e/
f/
Ex: you have to cook dinner yourself.
Ex: I ought to go to the market myself.
Form: Model verbs:
@ Structure: Modal verbs:( must, have to , ought to) and Reflexive pronoun
Đại từ phản thân
Ought to
have to ( not) + V 0
must
Reflexive pronoun
Chỉ chủ ngữ làm việc gì đó cho chính mình,
thường đứng sau động từ hoặc sau giới
từ for hoặc to
* Choose the best answer by circle A, B, C or D.
1. Nam ………..go to the market to buy food himself.
A. have to B. has to C. Have D. haves to
2. Ha ought to ……… homework herself.
A. doing B. does C. do D. of do
3. Can you do it ……
A. yourselves B. herself C. Themselves
D. yourself
B. has to
C. do
D.yourself
At home you should help your parents as:
Homework

- Practice dialogue at home, learn new word by heart.
- Prepare new lesson Listen


Goodbye Class
 
Gửi ý kiến