Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang
Ngày gửi: 13h:51' 21-10-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1:
MY FRIENDS
UNIT 1: MY FRIENDS
Lesson 2: Speak and listen
BUILD
hairstyle
Long hair
Short hair
bald
Straight hair
Curly hair
Wavy hair
hairstyle
Have / has + Adj (độ dài – tính chất – màu sắc) + NOUN
They all have beautiful hair.
She has long straight hair.
I. Vocabulary:
- build (n): khổ người, tầm vóc, sự xây dựng
(v): xây dựng
- slim (adj): mảnh khảnh
- straight (adj) thẳng
- curly (adj): quăn, xoăn
- bold (adj): hói
- blond (adj): vàng hoe
- fair (adj): vàng nhạt (tóc), trắng (da)
- dark (adj): tối, sẫm, thẫm
II. Speak.
Read the dialogue
Hoa: This person is short and thin.
She has long blond hair.
Lan: Is this Mary?
Hoa: Yes
Van
Mr. Lai
Miss Lien
Ann
Mr. Khoi
Mary
Hoa: This person is ……….and ………..
She/ He has …………………..hair.
Lan: Is this…………..?
Hoa: Yes
III. Listen.
How do you do
Nice to meet you
It’s pleasure to meet you.
I’d like you to meet.
come and meet
Vocabulary:
It`s pleasure to meet you = It`s nice to meet you = I’d like to meet you = Nice to meet you: rất vui được gặp bạn
’Principal (n): giám đốc, hiệu trưởng
’Pleasure (n): niềm vui thích
Ex’cuse me: xin lỗi
’Certainly (adv): tất nhiên, dĩ nhiên
HOMEWORK

- Learn by heart speak and listen
- Prepare : Read
HOMEWORK

- Learn by heart speak and listen
- Prepare : Read
 
Gửi ý kiến