So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 19h:14' 21-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 138
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 19h:14' 21-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 138
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học!
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = dm
7,9m = dm
Ta có : 81 dm 79dm.
Tức là: 8,1m 7,9m.
Vậy: 8,1 7,9
81
79
>
>
>
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
So sánh hai số thập phân
(81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
(phần nguyên có 8>7)
Toán
Phần thập phân của 35,7m là
= 7dm
= 700 mm
Phần thập phân của 35,698m là
m
= 698 mm
Mà 700 mm 698 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 35,7 m
Vậy: 35,7
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
m
35,698 m
>
35,698
>
>
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35 m), ta so sánh các phần thập phân:
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Ví dụ: 2001,2 1999,7
78,469 78,5
630,72 630,70
>
(vì 2001 > 1999)
<
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
>
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ số hàng tiếp theo.
* Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
48,97 < 51,02
96,4 > 96,38
0,7 > 0,65
* Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
* Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375
; 6,735;
7,19;
0,32; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,4 ; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187
8,72;
9,01
6,375
6,735
9,01
7,19
8,72
* Bài 4: So sánh hai số thập phân:
28,7 28,9
36,2 35,9
835,1 825,1
909,9 909,90
30,500 30,5
253,18 253,16
200,93 200,39
308,02 308,2
<
>
>
=
=
>
>
<
Củng cố
Dặn dò
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
Bài 7 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2 tấn 484kg = ……. tấn
1kg 724 g = ……… kg
2tấn 9kg = ……… tấn
2kg 2g= ……. kg
4 tấn 16 kg = ………. tấn
200g= …….. kg
2,484
2,009
1,724
2.002
0,200
4,016
300kg = ……. tấn
0,300
31kg 35g = ……. kg
2006g = ……. kg
90g = ……. kg
31,035
2,006
0,090
Bài 8: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1km2 = ................. m2
1 000 000
1hm2 = ...ha = ........... m2
10 000
1
1km2 = ...... ha
100
1m2 = ............ cm2
10 000
1cm2 = ............m2 = ......... m2
0,0001
1ha = ........ km2 = ...... km2
0,01
Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 m2 5 dm2 = ........ m2
3 m2 5dm2 =
m2
3,05
Cách làm:
Vậy: 3 m2 5 dm2 = m2
= 3,05 m2
Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm2 = ........ m2
42 dm2 = m2
42 dm2 = m2
0,42
Cách làm:
Vậy:
= 0,42 m2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Bài 9: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 2 cm2 5 mm2 = ....... cm2
0,56
2,05
b) 17dm2 23cm2 = .......... dm2
17,23
c) 23 cm2 = ....... dm2
0,23
a) 56 dm2 = ...... m2
a) 1654 m2 = ............ ha
b) 5000 m2 = ..... ha
c) 1 ha = ........ km2
d) 15 ha = ......... km2
0,1654
0,5
0,15
0,01
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Củng cố
Dặn dò
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
Ví dụ 1: So sánh 8,1m và 7,9m.
Ta có thể viết: 8,1m = dm
7,9m = dm
Ta có : 81 dm 79dm.
Tức là: 8,1m 7,9m.
Vậy: 8,1 7,9
81
79
>
>
>
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
So sánh hai số thập phân
(81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7)
(phần nguyên có 8>7)
Toán
Phần thập phân của 35,7m là
= 7dm
= 700 mm
Phần thập phân của 35,698m là
m
= 698 mm
Mà 700 mm 698 mm
Nên:
m
m
>
Do đó: 35,7 m
Vậy: 35,7
( Phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười có 7 > 6 )
m
35,698 m
>
35,698
>
>
Ta thấy: 35,7m và 35,698m có phần nguyên bằng nhau (đều bằng 35 m), ta so sánh các phần thập phân:
(700 > 698 vì ở hàng trăm có 7 > 6)
Ví dụ 2 : So sánh 35,7m và 35,698m.
* Kết luận: Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
Ví dụ: 2001,2 1999,7
78,469 78,5
630,72 630,70
>
(vì 2001 > 1999)
<
(vì phần nguyên bằng nhau, ở hàng phần mười có 4 < 5)
>
(vì phần nguyên bằng nhau, hàng phần mười bằng nhau, ở hàng phần trăm có 2 > 0)
* Muốn so sánh hai số thập phân: So sánh chữ số hàng cao nhất, nếu chúng bằng nhau thì so sánh đến các chữ số hàng tiếp theo.
* Bài 1: So sánh hai số thập phân:
a) 48,97 và 51,02
b) 96,4 và 96,38
c) 0,7 và 0,65
48,97 < 51,02
96,4 > 96,38
0,7 > 0,65
* Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
* Bài 2:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.
6,375
; 6,735;
7,19;
0,32; 0,197 ; 0,4 ; 0,321 ; 0,187
0,4 ; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187
8,72;
9,01
6,375
6,735
9,01
7,19
8,72
* Bài 4: So sánh hai số thập phân:
28,7 28,9
36,2 35,9
835,1 825,1
909,9 909,90
30,500 30,5
253,18 253,16
200,93 200,39
308,02 308,2
<
>
>
=
=
>
>
<
Củng cố
Dặn dò
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
con làm như thế nào?
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
= 6 m
,
,
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = … m
b) 3m 5cm = …… m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
= 6 m
,
,
Cách 1
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1
Bước 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm =
b) 3m 5cm =
m
3,05
Ví dụ:
Cách 2
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
dm
m
dm
cm
6
4
,
3
5
,
0
m
6
4
3
5
m
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
8,6
2,2
3,07
23,13
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
3m 4dm = ……. m
21m 36cm = ……… m
2m 5cm = ……… m
8dm 7cm = ……. dm
73mm = ………. dm
4dm 32mm = …….. dm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
Bài 7 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2 tấn 484kg = ……. tấn
1kg 724 g = ……… kg
2tấn 9kg = ……… tấn
2kg 2g= ……. kg
4 tấn 16 kg = ………. tấn
200g= …….. kg
2,484
2,009
1,724
2.002
0,200
4,016
300kg = ……. tấn
0,300
31kg 35g = ……. kg
2006g = ……. kg
90g = ……. kg
31,035
2,006
0,090
Bài 8: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:
1km2 = ................. m2
1 000 000
1hm2 = ...ha = ........... m2
10 000
1
1km2 = ...... ha
100
1m2 = ............ cm2
10 000
1cm2 = ............m2 = ......... m2
0,0001
1ha = ........ km2 = ...... km2
0,01
Ví dụ 1:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3 m2 5 dm2 = ........ m2
3 m2 5dm2 =
m2
3,05
Cách làm:
Vậy: 3 m2 5 dm2 = m2
= 3,05 m2
Ví dụ 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42 dm2 = ........ m2
42 dm2 = m2
42 dm2 = m2
0,42
Cách làm:
Vậy:
= 0,42 m2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Toán
Bài 9: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
d) 2 cm2 5 mm2 = ....... cm2
0,56
2,05
b) 17dm2 23cm2 = .......... dm2
17,23
c) 23 cm2 = ....... dm2
0,23
a) 56 dm2 = ...... m2
a) 1654 m2 = ............ ha
b) 5000 m2 = ..... ha
c) 1 ha = ........ km2
d) 15 ha = ......... km2
0,1654
0,5
0,15
0,01
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Củng cố
Dặn dò
- So sánh phần nguyên của hai số như so sánh hai số tự nhiên, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,… đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
* Muốn so sánh hai số thập phân ta có thể làm như sau:
* Muốn so sánh hai số thập phân ta làm thế nào?
CHÀO TẠM BiỆT
CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất