Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Thảo
Ngày gửi: 07h:35' 22-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Thảo
Ngày gửi: 07h:35' 22-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Lớp 5H
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINH
TOÁN
MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
GV: Nguyễn Thị Hương Thảo
Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Đọc các số sau: 660 dam; 399250hm.
2
2
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2021
Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện tích khoảng 25 cm2
Sim điện thoại
Mạch ghi, phát âm thanh
Tập đoàn điện tử Panasonic của Nhật sản xuất đại trà chip điện tử nhỏ có kích thước mỗi chiều chưa tới 2mm.
diện tích khoảng 4mm2
Kích thước 25 x 15= 375mm2
1 cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
1000
5m2 = … cm2
5000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2 = ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2 = ….dm2.....cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2= ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
CỦNG CỐ:
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÚC CÁC EM LUÔN CHĂM, NGOAN, HỌC GIỎI
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN AN NINH
TOÁN
MI-LI-MÉT VUÔNG.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
GV: Nguyễn Thị Hương Thảo
Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KIỂM TRA BÀI CŨ.
Đọc các số sau: 660 dam; 399250hm.
2
2
Thứ sáu, ngày 22 tháng 10 năm 2021
Những con chíp điện tử, mạch điện tử có diện tích khoảng 25 cm2
Sim điện thoại
Mạch ghi, phát âm thanh
Tập đoàn điện tử Panasonic của Nhật sản xuất đại trà chip điện tử nhỏ có kích thước mỗi chiều chưa tới 2mm.
diện tích khoảng 4mm2
Kích thước 25 x 15= 375mm2
1 cm = ...... mm
2
2
- Mi-li-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm.
100
- Mi-li-mét vuông viết tắt là:
1mm
1mm
a. Mi-li-mét vuông:
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
Toán
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
= 100 dam2
= 100 m2
= 100 dm2
= 100 cm2
= 100 mm2
= 100 hm2
Bảng đơn vị đo diện tích
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
Lớn hơn mét vuông
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
Nhận xét:
1. a. Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
305 mm2 :
29 mm2 :
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
168mm2
1200 mm2:
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12 km2 = ...... hm2
5 cm2 = … mm2
1 hm2 = …. m2
70 000
7 hm2 = …. m2
10 000
1200
500
1m2 = … cm2
1000
5m2 = … cm2
5000
12m2 9dm2 = … dm2
1209
37dam2 24m2 = … m2
3724
a)
b)
800mm2 = ….cm2
8
12 000hm2= ….km2
150cm2 = ….dm2.....cm2
3400dm2= ….m2
90 000m2= ….hm2
2010m2= ….dam2.....m2
120
1
50
34
9
20
10
3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1 mm2 = ….. cm2
8 mm2 = ….. cm2
29 mm2 = ….. cm2
34 dm2 = ….. m2
7 dm2 = ….. m2
1 dm2 = ….. m2
CỦNG CỐ:
Ai nhanh – Ai đúng
A.
18cm2 = … dm2
B. 1800
C.
?
?
Hoan hô bạn!
?
dm2
A
1 km2 208hm2
12km2 8hm2
120km2 8hm2
A
B
C
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng rồi.
1208hm2 = … km2… hm2
B
504cm2
50 400cm2
54cm2
A
B
C
Tuyệt vời! Bạn nhanh thật.
5dm2 4cm2 = … cm2
c
CHÚC CÁC EM LUÔN CHĂM, NGOAN, HỌC GIỎI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất