Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: P M
Ngày gửi: 06h:25' 23-10-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: P M
Ngày gửi: 06h:25' 23-10-2021
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp5
Tuần 5 – Tiết 24
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KIỂM TRA BÀI CŨ
km2
cm2
m2
dm2
1/ Xăng-ti-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài………….
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1 m2 = ……. dm2
2/ Đề-xi-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài…… ….
3/ Mét vuông là diện tích của …………
có cạnh dài……… ..
1 dm2 = …… cm2
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1/ Xăng-ti-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài……… .
2/ Đề-xi-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài………… .
3/ Mét vuông là diện tích của …………
có cạnh dài……… . …
1 m2 = ……….dm2
1 dm2 = …... cm2
hình vuông
1 cm
hình vuông
1 dm
hình vuông
1 m
100
100
Toán – Lớp5
Đề- ca-mét vuông.
Héc- tô- mét vuông.
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
1. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Đề- ca-mét vuông . Héc –tô-mét vuông.
Thứ năm, ngày tháng năm 20
2.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100 dam2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
Thứ năm, ngày tháng năm 20
Luyện tập
Thứ năm, ngày tháng năm 20
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
1.Thực hiện đọc các số đo theo yêu cầu sau
a/ Em hãy cho 4 số tự nhiên có ba chữ số trở lên và có tên các đơn vị đo diện tích vừa học.
- …………………
-………………
b/ Em hãy đọc các số đo vừa tìm được cho bạn kế bên cùng nghe nhé!
105 dam2
2. Viết các số đo diện tích sau:
271 dam2
18 954 dam2
603hm2
34 620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
3a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = ……..m2
7dam215m2 =……. m2
300m2 = …dam2
30hm2 = ……. dam2
12hm2 6dam2 =………..dam2
760m2 =…….dam2 …. m2
200
715
3
3000
1 206
7
60
= hm2
3b. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Hướng dẫn:
100m2 = 1 dam2
1m2 = dam2
3m2 = dam2
Củng cố - Dặn dò
AI NHANH ?
A/ 5hm2 = 50dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Tiết học đến đây là kết thúc.
Cảm ơn các em
Tuần 5 – Tiết 24
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
KIỂM TRA BÀI CŨ
km2
cm2
m2
dm2
1/ Xăng-ti-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài………….
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1 m2 = ……. dm2
2/ Đề-xi-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài…… ….
3/ Mét vuông là diện tích của …………
có cạnh dài……… ..
1 dm2 = …… cm2
Điền vào chỗ trống cho thích hợp
1/ Xăng-ti-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài……… .
2/ Đề-xi-mét vuông là diện tích của …………….. có cạnh dài………… .
3/ Mét vuông là diện tích của …………
có cạnh dài……… . …
1 m2 = ……….dm2
1 dm2 = …... cm2
hình vuông
1 cm
hình vuông
1 dm
hình vuông
1 m
100
100
Toán – Lớp5
Đề- ca-mét vuông.
Héc- tô- mét vuông.
CÙNG NHAU KHÁM PHÁ
1. Đề-ca-mét vuông
1dam
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
* Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là: dam2.
*Ta thấy hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2.
1dam2 = 100m2
Toán
Đề- ca-mét vuông . Héc –tô-mét vuông.
Thứ năm, ngày tháng năm 20
2.Héc-tô-mét vuông
1hm
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
1dam2
* Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1 hm2 gồm 100 hình vuông 1dam2.
1hm2 = 100 dam2
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
Thứ năm, ngày tháng năm 20
Luyện tập
Thứ năm, ngày tháng năm 20
Toán
Đề- ca-mét vuông. Héc –tô-mét vuông.
1.Thực hiện đọc các số đo theo yêu cầu sau
a/ Em hãy cho 4 số tự nhiên có ba chữ số trở lên và có tên các đơn vị đo diện tích vừa học.
- …………………
-………………
b/ Em hãy đọc các số đo vừa tìm được cho bạn kế bên cùng nghe nhé!
105 dam2
2. Viết các số đo diện tích sau:
271 dam2
18 954 dam2
603hm2
34 620hm2
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông.
3a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2dam2 = ……..m2
7dam215m2 =……. m2
300m2 = …dam2
30hm2 = ……. dam2
12hm2 6dam2 =………..dam2
760m2 =…….dam2 …. m2
200
715
3
3000
1 206
7
60
= hm2
3b. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
Hướng dẫn:
100m2 = 1 dam2
1m2 = dam2
3m2 = dam2
Củng cố - Dặn dò
AI NHANH ?
A/ 5hm2 = 50dam2
B/ 4200m2 = 42dam2
C/ 9hm217dam2 = 917dam2
D/ 6hm28dam2 = 680dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S
Tiết học đến đây là kết thúc.
Cảm ơn các em
 







Các ý kiến mới nhất