Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 8. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Quế
Ngày gửi: 09h:31' 23-10-2021
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người

BÀI GIẢNG MÔN ĐỊA LÍ
KHỐI 9
GV: Nguyễn Thị Hồng Quế
Trường THCS Ngô Quyền
BÀI 8
SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
NÔNG NGHIỆP
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ
NÔNG NGHIỆP
II. Ngành chăn nuôi
Đặc điểm chung: phát triển vững chắc, sản phẩm đa dạng, trồng trọt vẫn là ngành chính.

-Tình hình phát triển: Cơ cấu đa dạng. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt đang có sự thay đổi ( chuyển từ độc canh cây lúa sang nền nông nghiệp hàng hóa hướng ra xuất khẩu, phục vụ công nghiệp chế biến).
BẢNG 8.1: CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT(%)
Hãy nhận xét sự thay đổi tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt? Sự thay đổi này nói lên điều gì?
Giảm 6,3%
Tăng 9,2%
Giảm 2,9%
I. Ngành trồng trọt
BÀI 8. SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
I. Ngành trồng trọt
1. Cây lương thực
Hãy kể trên các cây LT. Cây nào là cây LT chính ở nước ta.
Bao gồm: lúa và các cây hoa màu ( ngô, khoai, sắn...) trong đó lúa là cây lương thực chính.

Tăng 1,34 lần
Tăng 2,2 lần
Tăng 2,96 lần
Tăng 1,99 lần
BẢNG 8.2:MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT LÚA THỜI KÌ 1980-2002
Dựa vào bảng 8.2, hãy trình bày các thành tựu chủ yếu trong sản xuất lúa thời kì 1980 – 2002.
1.Cây lương thực
I. Ngành trồng trọt
- Diện tích, năng suất, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng.
Năm 2020: Diện tích: 8,22 triệu ha
Năng suất lúa: 58,7 tạ /ha
Sản lượng bình quân đầu người: 485kg.
I. Ngành trồng trọt
1. Cây lương thực
Bao gồm: lúa và các cây hoa màu ( ngô, khoai, sắn...) trong đó lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng
Năm 2020: Diện tích: 8,22 triệu ha
Năng suất lúa: 58,7 tạ /ha
Sản lượng bình quân đầu người: 485kg.
- VN đứng thứ 2 về xuất khẩu gạo trên TG (sản lượng gạo xk năm 2020: 6,25 tr tấn)
I. Ngành trồng trọt
1. Cây lương thực
Vì sao sản xuất lúa lại đạt được nhiều thành tựu như vậy?
Nước ta có tiến hành cơ giới hóa ( H8.1 sgk) trong nông nghiệp, chuyên môn hóa, thâm canh đạt năng suất cao.
Dựa vào lược đồ hãy nhận xét vùng phân bố lúa ở nước ta. Xác định những vùng trồng lúa chính ở nước ta?
Vùng đồng bằng sông Hồng
Vùng đồng bằng sông Cửu Long
ĐỒNG BẰNG
I. Ngành trồng trọt
1. Cây lương thực
Bao gồm: lúa và các cây hoa màu ( ngô, khoai, sắn...) trong đó lúa là cây lương thực chính.
- Diện tích, năng suất, sản lượng lúa bình quân đầu người không ngừng tăng
Năm 2020: Diện tích: 8,22 triệu ha
Năng suất lúa: 58,7 tạ /ha
Sản lượng bình quân đầu người: 485kg.
- VN đứng thứ 2 về xuất khẩu gạo trên TG (sản lượng gạo xk năm 2020: 6,25 tr tấn)
- Phân bố: khắp đất nước. Hai vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất cả nước: ĐBSCL, ĐBSH.

I. Ngành trồng trọt
2. Cây công nghiệp
Dựa vào B8.3, nêu cơ cấu, sự phân bố chủ yếu và vùng trọng điểm của nhóm cây công nghiệp.
Cây công nghiệp hàng năm
Đậu tương
Lạc
Mía
Bông
Cây công nghiệp lâu năm
Chè
Cà phê
Cao su
Điều
Xác định những vùng trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất ở nước ta?
Vùng Tây Nguyên
Vùng Đông Nam Bộ

I. Ngành trồng trọt
2. Cây công nghiệp
- Bao gồm : CCN hàng năm: lạc, mía, bông...
CCN lâu năm: cà phê, hồ tiêu,...
- Phân bố: CCN hàng năm phân bố chủ yếu ở đồng bằng, CCN lâu năm phân bố chủ yếu ở trung du và miền núi.
- Hai vùng trọng điểm: Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
I. Ngành trồng trọt
3. Cây ăn quả
Hãy kể tên các loài cây ăn quả và vùng phân bố của cây ăn quả.
- Bao gồm: bơ, xoài, sầu riêng, chôm chôm, mít, nhãn,…
- Phân bố rộng khắp cả nước.
- Vùng trọng điểm: ĐBSCL, ĐNB.
Kể tên 1 số cây ăn quả đặc trưng của Nam bộ. Tại sao Nam bộ lại trồng được nhiều loại cây có giá trị?
=> Ngành trồng trọt VN đã hình thành các vùng chuyên canh theo hướng chuyên môn hóa.
Em hãy nêu cơ cấu cây trồng và sự phát triển từng nhóm cây ở tỉnh ta?
I. Ngành trồng trọt
II. Ngành chăn nuôi
Cho biết tình hình phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta?
-Tình hình phát triển: Chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong nông nghiệp;đàn gia súc ,gia cầm tăng nhanh.
1. Chăn nuôi trâu, bò
Dựa vào Atlat trang 19, hãy xác định các vùng nuôi nhiều trâu, bò nhất ở nước ta
II. Ngành chăn nuôi
-Tình hình phát triển: Chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong nông nghiệp;đàn gia súc ,gia cầm tăng nhanh.
1. Chăn nuôi trâu, bò
- Phân bố chủ yếu ở TD-MNBB ,BTB (trâu), DHNTB (bò).
- Bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn.
- Năm 2020:
+ Đàn trâu: hơn 2,3 triệu con (giảm 2,3% so với 2019)
+ Đàn bò: hơn 6.3 triệu con (tăng 0.76% so với 2019)
2. Chăn nuôi lợn

Vì sao lợn được nuôi nhiều ở những vùng đó?
Dựa vào Atlat trang 19, hãy cho biết chăn nuôi lợn tập trung ở những vùng nào?

Đảm bảo cung cấp thức ăn, thị trường đông dân, nhu cầu thực phẩm lớn ở trong vùng.
II. Ngành chăn nuôi
-Tình hình phát triển: Chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong nông nghiệp;đàn gia súc ,gia cầm tăng nhanh.
1. Chăn nuôi trâu, bò
- Phân bố chủ yếu ở TD-MNBB ,BTB (trâu), DHNTB (bò).
- Bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn.
- Năm 2020:
+ Đàn trâu: hơn 2,3 triệu con (giảm 2,3% so với 2019)
+ Đàn bò: hơn 6.3 triệu con (tăng 0.76% so với 2019)
2. Chăn nuôi lợn
- Phân bố: Đồng bằng (ĐBSH, ĐBSCL)
- Năm 2020: 22 triệu con, tăng 9% so với 2019.
3. Chăn nuôi gia cầm
Chăn nuôi gia cầm phát triển mạnh ở đâu?
II. Ngành chăn nuôi
-Tình hình phát triển: Chiếm tỉ trọng còn nhỏ trong nông nghiệp;đàn gia súc ,gia cầm tăng nhanh.
1. Chăn nuôi trâu, bò
- Phân bố chủ yếu ở TD-MNBB ,BTB (trâu), DHNTB (bò).
- Bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn.
- Năm 2020:
+ Đàn trâu: hơn 2,3 triệu con (giảm 2,3% so với 2019)
+ Đàn bò: hơn 6.3 triệu con (tăng 0.76% so với 2019)
2. Chăn nuôi lợn
- Phân bố: Đồng bằng (ĐBSH, ĐBSCL)
- Năm 2020: 22 triệu con, tăng 9% so với 2019.
3. Chăn nuôi gia cầm
- Phân bố: chủ yếu ở đồng bằng (ĐBSCL, ĐBSH)
- Năm 2020: 512,6 triệu con, tăng 6,57% so với 2019.

RÉT HẠI VÀ DỊCH BỆNH
Nêu những khó khăn hiện này của ngành chăn nuôi. Giải pháp khác phục?
Lỡ mồm lông móng
Dịch tả lợn châu Phi
Dịch cúm gia cầm
II. Ngành chăn nuôi
Em hãy nêu cơ cấu ngành chăn nuôi và sự phát triển của từng loại vật nuôi ở tỉnh ta?
CỦNG CỐ; LUYỆN TẬP
Câu 1. Các vùng trồng cây ăn quả lớn ở nước ta là
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng
B. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
C. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long
D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 2. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, chiếm tỉ trọng lớn nhất là
A. cây công nghiệp B. cây ăn quả và rau đậu
C. cây lương thực D. các loại cây khác
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
Chép bài đầy đủ và học bài
Làm bài tập 2/33
- Chuẩn bị bài 9
+ Cho biết cơ cấu các loại rừng?
Ý nghĩa?
+ Thuận lợi và khó khăn của ngành thủy sản?
Bài tập 2: Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.
Bảng 8.4. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi (%)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
20
40
60
80
100
%
1990
2002
63,9
19,3
12,9
62,8
17,3
17,5
3,9
2,4
Năm



Gia súc
Gia cầm
SP trứng, sữa
PP chăn nuôi
Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta từ năm 1990 - 2002
Biểu đồ hình cột chồng
0
 
Gửi ý kiến