CHỦ ĐỀ MUỐI (TRỰC TUYỀN HÓT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Duy
Ngày gửi: 09h:33' 23-10-2021
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 149
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Duy
Ngày gửi: 09h:33' 23-10-2021
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 149
Số lượt thích:
0 người
BT1/30
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O ? Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O
(4) CaO+ 2HCl ? CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 ? Ca(NO3)2 + 2H2O
Chủ đề Muối (Bài 9,10)
** Khái niệm Muối:
- Phân tử Muối gồm Kim loại liên kết với một hay gốc axit
VD: Na2CO3, Al2(SO4)3, BaCl2, CaCO3 ...
- Muối chia thành 2 loại:
+ Muối trung hòa: Na2CO3, Al2(SO4)3, BaCl2, CaCO3
+ Muối axit: Ca(HCO3)2, KHSO4...
B?NG TNH TAN TRONG NU?C C?A CC AXIT - BAZO - MU?I
Bảng tính tan thu gọn
- Axit: hầu hết tan (trừ H2SiO3 không tan)
- Muối:
+ Muối có gốc NO3 tan hết, muối của Na, K tan hết.
+ Muối có gốc Cl hầu hết tan (trừ AgCl không tan, PbCl2 ít tan)
+ Muối có gốc SO4 hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan)
+ Muối có gốc CO3, PO4 hầu hết không tan.
- Bazơ:Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2 (ít tan), NaOH tan. Bazơ còn lại hầu hết không tan.
VD: HCl (t), H2SO4 (t), NaOH (t), Cu(OH)2 (k)
Mg(NO3)2 (t), Cu(NO3)2 (t), Na2CO3 (t), K3PO4 (t)
CuCl2 (t), AgCl (k), CuSO4 (t), BaSO4 (k)
CaCO3 (k), K2CO3 (t), Ca3(PO4)2 (k), Na3PO4 (t)
1.Kim loại + dd muối → Kl mới + muối mới
Fe + CuSO4 ?
FeSO4 + Cu
Cu + AgNO3 ?
Cu(NO3)2 + Ag
2
II
II
II
I
Lưu ý: Kim loại mạnh đẩy được kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối (trừ Ba, K, Ca,Na)
* Dãy Hoạt động hóa học kim loại:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Khi Bạn Cần Na May Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu
I. Tính chất hóa học của muối
2
2. dd Muối + dd Axit → Muối mới + Axit mới
Muối không tan
AgNO3 + HCl →
AgCl + HNO3
BaCl2 + H2SO4 →
BaSO4 + HCl
II
II
I
I
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có không tan hoặc chất khí
3. dd Bazơ + dd Muối → Bazơ mới + Muối mới
NaOH + CuSO4 →
Cu(OH)2+ Na2SO4
Ca(OH)2 + Na2CO3→
NaOH+ CaCO3
II
II
I
II
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có chất không tan hoặc chất khí
2
4. dd muối + dd muối → các muối mới
AgNO3 + BaCl2 →
Ba(NO3)2 + AgCl
CaCl2 + Na2CO3 →
CaCO3 + NaCl
II
II
I
II
2
2
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có chất không tan hoặc chất khí
5. Muối không tan → các chất khác
CaCO3 →
CaO + CO2
KMnO4 →
K2MnO4 + MnO2 + H2O
KClO3 →
KCl + O2
2
3
t0
t0
t0
t0
2
2
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
(1)
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
BT4-sgk:
(1)
x
x
o
x
o
x
o
Pb(NO3)2+ Na2CO3? PbCO3?+ 2NaNO3
2. Pb(NO3)2+ 2KCl ? PbCl2+ 2KNO3
3. Pb(NO3)2+ Na2SO4 ? PbSO4+ 2NaNO3
5. BaCl2 + Na2CO3 ? BaCO3+ 2NaCl
7. BaCl2 + Na2SO4 ? BaSO4 + 2NaCl
x
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
** MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
A. NATRI CLORUA (NaCl)
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
Nu?c bi?n
Trong lũng d?t
(mu?i m?)
Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
Ruộng muối
Mỏ muối
2. Cách khai thác.
Chu?n b? ru?ng lm mu?i.
D?n nu?c bi?n vo
s?n xu?t
Khai thỏc mu?i
Tinh ch? mu?i
Chuy?n mu?i vo kho.
Ki?m tra ch?t lu?ng
Cách khai thác muối NaCl từ nước biển
+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
Điện phân dung dịch
NaCl
Cl2
NaOH
H2
Điện phân
nóng chảy
Chất tẩy trắng
Chất diệt trùng
Chế tạo xà phòng
Công nghiệp giấy
Nhiên liệu
Bơ nhân tạo
Sản xuất axit clohiđric
Sản xuất chất dẻo PVC
Chất diệt trùng, trừ sâu,
diệt cỏ
Sản xuất axit clohđric
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Na
NaHCO3
Na2CO3
NaClO
Gia vị và bảo quản thực phẩm
Cl2
20
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị, bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+SX chất dẻo PVC
+Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl
LÀM
GIA VỊ
BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
22
LÀM
GIA VỊ
BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
?nh hu?ng x?u c?a mu?i an
Em có biết ?
Nếu như toàn bộ nước trong các đại dương và biển bốc hơi, ta sẽ thu được một lượng muối natri clorua khổng lồ, đủ trải trên bề mặt Trái Đất một lớp muối có chiều dày tới 37 m
Mu?i i?t
Mu?i an ngy nay l mu?i tinh, ch?a ch? y?u l NaCl nguyờn ch?t (95% hay nhi?u hon). Thụng thu?ng nú du?c b? sung thờm i?t du?i d?ng c?a m?t lu?ng nh? KI. Nú du?c s? d?ng trong n?u an v lm gia v?. Mu?i an ch?a i?t lm tang kh? nang lo?i tr? cỏc b?nh cú liờn quan d?n thi?u h?t i?t. I?t l ch?t quan tr?ng trong vi?c ngan ch?n vi?c s?n xu?t khụng d? c?a cỏc hoúc mụn tuy?n giỏp, thi?u i?t l nguyờn nhõn c?a b?nh bu?u c? hay ch?ng d?n ? tr? em v ch?ng phự niờm ? ngu?i l?n.
? Muối iot là gì
? Một số người cho rằng muối thô tốt cho sức khỏe hơn muối đã qua tinh chế. Quan điểm của em về ý kiến này
B?nh bu?u c?
27
Giữ cho gương sáng bóng: Nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kính, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kính sẽ sáng loáng.
- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: Rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối natri clorua
28
Bảo quản đồ thủy tinh: Khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lạnh, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: Vắt chanh tươi lên quần áo bị dơ, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
Mẹo vặt về muối:
TỔNG KẾT BÀI HỌC BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
Câu 2: Nước muối sinh lí là dung dịch muối ăn có nồng độ:
A. 9% B. 0,9% C. 20% D.2%
Câu 1: Người dân khai thác muối được gọi là gì?
A. Diêm dân C. Công nhân
B. Nông dân D. Ngư dân
BÀI TẬP
A
B
Câu 2: Sử dụng muối như thế nào thì tốt cho sức khỏe?
A. Không quá 30 - 40g muối mỗi ngày.
B. Không quá 6 - 10g muối mỗi ngày.
C. Không quá 6 - 10g muối mỗi tuần.
D. Không quá 6 - 10kg muối mỗi tháng.
B
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + SO3 → CaSO4
(3) CaSO4 + BaCl2 → CaCl2 + BaSO4
(4) CaSO4 + Ba(OH)2 → Ca(OH)2 + BaSO4
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO CaSO4 CaCl2
(4)
Ca(OH)2
(1)
(2)
(3)
Ong
Non
Mật
Tìm
Câu 1: Muối nào có vai trò quan trọng, làm gia vị?
A. NaCl
B. KCl
C. CaCO3
D. BaSO4
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là muối
A. NaOH
B. NaCl
C. H2O
D. HCl
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với Na2CO3?
A. HCl
B. NaCl
C. BaCl2
D. Ba(OH)2
Câu 4: Để nhận biết 2 lọ dung dịch mất nhãn: Na2SO4, NaCl. Ta dùng hóa chất nào dưới đây:
A. H2O
B. Quỳ tím
C. HCl
D. BaCl2
Câu 5: Muối nào sau đây không tan vào nước?
A. NaCl
C. CaCO3
B. KNO3
D. Na2SO4
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + H2O ? Ca(OH)2
(3) Ca(OH)2 + CO2 ? CaCO3 + H2O
(4) CaO+ 2HCl ? CaCl2 + H2O
(5) Ca(OH)2 + 2HNO3 ? Ca(NO3)2 + 2H2O
Chủ đề Muối (Bài 9,10)
** Khái niệm Muối:
- Phân tử Muối gồm Kim loại liên kết với một hay gốc axit
VD: Na2CO3, Al2(SO4)3, BaCl2, CaCO3 ...
- Muối chia thành 2 loại:
+ Muối trung hòa: Na2CO3, Al2(SO4)3, BaCl2, CaCO3
+ Muối axit: Ca(HCO3)2, KHSO4...
B?NG TNH TAN TRONG NU?C C?A CC AXIT - BAZO - MU?I
Bảng tính tan thu gọn
- Axit: hầu hết tan (trừ H2SiO3 không tan)
- Muối:
+ Muối có gốc NO3 tan hết, muối của Na, K tan hết.
+ Muối có gốc Cl hầu hết tan (trừ AgCl không tan, PbCl2 ít tan)
+ Muối có gốc SO4 hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4 không tan)
+ Muối có gốc CO3, PO4 hầu hết không tan.
- Bazơ:Ba(OH)2, KOH, Ca(OH)2 (ít tan), NaOH tan. Bazơ còn lại hầu hết không tan.
VD: HCl (t), H2SO4 (t), NaOH (t), Cu(OH)2 (k)
Mg(NO3)2 (t), Cu(NO3)2 (t), Na2CO3 (t), K3PO4 (t)
CuCl2 (t), AgCl (k), CuSO4 (t), BaSO4 (k)
CaCO3 (k), K2CO3 (t), Ca3(PO4)2 (k), Na3PO4 (t)
1.Kim loại + dd muối → Kl mới + muối mới
Fe + CuSO4 ?
FeSO4 + Cu
Cu + AgNO3 ?
Cu(NO3)2 + Ag
2
II
II
II
I
Lưu ý: Kim loại mạnh đẩy được kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối (trừ Ba, K, Ca,Na)
* Dãy Hoạt động hóa học kim loại:
K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb (H) Cu Hg Ag Pt Au
Khi Bạn Cần Na May Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cửa Hàng Á Phi Âu
I. Tính chất hóa học của muối
2
2. dd Muối + dd Axit → Muối mới + Axit mới
Muối không tan
AgNO3 + HCl →
AgCl + HNO3
BaCl2 + H2SO4 →
BaSO4 + HCl
II
II
I
I
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có không tan hoặc chất khí
3. dd Bazơ + dd Muối → Bazơ mới + Muối mới
NaOH + CuSO4 →
Cu(OH)2+ Na2SO4
Ca(OH)2 + Na2CO3→
NaOH+ CaCO3
II
II
I
II
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có chất không tan hoặc chất khí
2
4. dd muối + dd muối → các muối mới
AgNO3 + BaCl2 →
Ba(NO3)2 + AgCl
CaCl2 + Na2CO3 →
CaCO3 + NaCl
II
II
I
II
2
2
2
* Điều kiện xảy ra: Sản phẩm có chất không tan hoặc chất khí
5. Muối không tan → các chất khác
CaCO3 →
CaO + CO2
KMnO4 →
K2MnO4 + MnO2 + H2O
KClO3 →
KCl + O2
2
3
t0
t0
t0
t0
2
2
3. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi :
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
BT4-sgk: Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng.
(1)
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
BT4-sgk:
(1)
x
x
o
x
o
x
o
Pb(NO3)2+ Na2CO3? PbCO3?+ 2NaNO3
2. Pb(NO3)2+ 2KCl ? PbCl2+ 2KNO3
3. Pb(NO3)2+ Na2SO4 ? PbSO4+ 2NaNO3
5. BaCl2 + Na2CO3 ? BaCO3+ 2NaCl
7. BaCl2 + Na2SO4 ? BaSO4 + 2NaCl
x
(5)
(2)
(3)
(7)
(8)
(4)
(6)
** MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
A. NATRI CLORUA (NaCl)
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
Nu?c bi?n
Trong lũng d?t
(mu?i m?)
Trạng thái tự nhiên của muối ăn ( NaCl)
Ruộng muối
Mỏ muối
2. Cách khai thác.
Chu?n b? ru?ng lm mu?i.
D?n nu?c bi?n vo
s?n xu?t
Khai thỏc mu?i
Tinh ch? mu?i
Chuy?n mu?i vo kho.
Ki?m tra ch?t lu?ng
Cách khai thác muối NaCl từ nước biển
+ Chế tạo hợp kim
+ Chất trao đổi nhiệt
+Sản xuất thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
Điện phân dung dịch
NaCl
Cl2
NaOH
H2
Điện phân
nóng chảy
Chất tẩy trắng
Chất diệt trùng
Chế tạo xà phòng
Công nghiệp giấy
Nhiên liệu
Bơ nhân tạo
Sản xuất axit clohiđric
Sản xuất chất dẻo PVC
Chất diệt trùng, trừ sâu,
diệt cỏ
Sản xuất axit clohđric
Sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của natri clorua
Na
NaHCO3
Na2CO3
NaClO
Gia vị và bảo quản thực phẩm
Cl2
20
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị, bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
+Chất tẩy trắng
+Chất diệt trùng
+Chế tạo xà phòng
+Công nghiệp giấy
+Nhiên liệu
+Bơ nhân tạo
+Sản xuất HCl
+SX chất dẻo PVC
+Chất diệt trùng, trừ sâu, diệt cỏ.
+SX axit HCl
LÀM
GIA VỊ
BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
22
LÀM
GIA VỊ
BẢO QUẢN
THỰC PHẨM
?nh hu?ng x?u c?a mu?i an
Em có biết ?
Nếu như toàn bộ nước trong các đại dương và biển bốc hơi, ta sẽ thu được một lượng muối natri clorua khổng lồ, đủ trải trên bề mặt Trái Đất một lớp muối có chiều dày tới 37 m
Mu?i i?t
Mu?i an ngy nay l mu?i tinh, ch?a ch? y?u l NaCl nguyờn ch?t (95% hay nhi?u hon). Thụng thu?ng nú du?c b? sung thờm i?t du?i d?ng c?a m?t lu?ng nh? KI. Nú du?c s? d?ng trong n?u an v lm gia v?. Mu?i an ch?a i?t lm tang kh? nang lo?i tr? cỏc b?nh cú liờn quan d?n thi?u h?t i?t. I?t l ch?t quan tr?ng trong vi?c ngan ch?n vi?c s?n xu?t khụng d? c?a cỏc hoúc mụn tuy?n giỏp, thi?u i?t l nguyờn nhõn c?a b?nh bu?u c? hay ch?ng d?n ? tr? em v ch?ng phự niờm ? ngu?i l?n.
? Muối iot là gì
? Một số người cho rằng muối thô tốt cho sức khỏe hơn muối đã qua tinh chế. Quan điểm của em về ý kiến này
B?nh bu?u c?
27
Giữ cho gương sáng bóng: Nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kính, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kính sẽ sáng loáng.
- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: Rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối natri clorua
28
Bảo quản đồ thủy tinh: Khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lạnh, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: Vắt chanh tươi lên quần áo bị dơ, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
Mẹo vặt về muối:
TỔNG KẾT BÀI HỌC BẰNG SƠ ĐỒ TƯ DUY
Câu 2: Nước muối sinh lí là dung dịch muối ăn có nồng độ:
A. 9% B. 0,9% C. 20% D.2%
Câu 1: Người dân khai thác muối được gọi là gì?
A. Diêm dân C. Công nhân
B. Nông dân D. Ngư dân
BÀI TẬP
A
B
Câu 2: Sử dụng muối như thế nào thì tốt cho sức khỏe?
A. Không quá 30 - 40g muối mỗi ngày.
B. Không quá 6 - 10g muối mỗi ngày.
C. Không quá 6 - 10g muối mỗi tuần.
D. Không quá 6 - 10kg muối mỗi tháng.
B
(1) CaCO3 CaO + CO2
(2) CaO + SO3 → CaSO4
(3) CaSO4 + BaCl2 → CaCl2 + BaSO4
(4) CaSO4 + Ba(OH)2 → Ca(OH)2 + BaSO4
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
to
CaCO3 CaO CaSO4 CaCl2
(4)
Ca(OH)2
(1)
(2)
(3)
Ong
Non
Mật
Tìm
Câu 1: Muối nào có vai trò quan trọng, làm gia vị?
A. NaCl
B. KCl
C. CaCO3
D. BaSO4
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là muối
A. NaOH
B. NaCl
C. H2O
D. HCl
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với Na2CO3?
A. HCl
B. NaCl
C. BaCl2
D. Ba(OH)2
Câu 4: Để nhận biết 2 lọ dung dịch mất nhãn: Na2SO4, NaCl. Ta dùng hóa chất nào dưới đây:
A. H2O
B. Quỳ tím
C. HCl
D. BaCl2
Câu 5: Muối nào sau đây không tan vào nước?
A. NaCl
C. CaCO3
B. KNO3
D. Na2SO4
 







Các ý kiến mới nhất