Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 13h:39' 24-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 13h:39' 24-10-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG LIỆT
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
TRANG 33
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
0,056 m
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau:
Khái niệm số thập phân (TT).
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯƠNG LIỆT
KHÁI NIỆM
SỐ THẬP PHÂN
TRANG 33
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1a: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 1b: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Toán
Khái niệm số thập phân.
Toán
Khái niệm số thập phân.
* Bài 2a: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
* Bài 2b: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Toán
Khái niệm số thập phân.
0,056 m
CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Hệ thống bài học.
Chuẩn bị bài sau:
Khái niệm số thập phân (TT).
 







Các ý kiến mới nhất