Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Thơ
Ngày gửi: 19h:37' 24-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Thơ
Ngày gửi: 19h:37' 24-10-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 4
Tiết: 19
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN LỜI
Toán 4
GV: NGUYỄN VĂN THUẬN
NĂM HỌC: 2021 – 2122.
TOÁN 4
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Em chuẩn bị:
SGK / 21
Bút chì, nháp
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
1. Đề-ca-gam, héc-tô-gam
- Đề-ca-gam viết tắt là dag.
- Héc-tô-gam viết tắt là hg.
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
1 dag = ……g
1 hg = ….. dag
1 hg = ……..g
10
10
100
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
2. Bảng đơn vị đo khối lượng
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1tạ
=10 yến
=100kg
1yến
= 10 kg
1kg
= 10 hg
= 1000 g
1g
1dag
1hg
=10 dag
= 10g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
= 100 g
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag = …… hg
3 kg =…… hg
2kg 30g = … g
a) 1 dag =…… g
10 g =… dag
1 hg = …dag
10
1
10
1
30
( 2000g + 30g = 2 030g)
2 030
b) 4 dag =……g
8 hg = ……dag
40
80
7 kg =………g
7 000
2kg 300 g =………g
2 300
( 2 000g +300 g= 2 300g)
Bài 2. Tính:
+ 380 g + 195 g = …
+ 452 hg × 3 = …
575 g
1 356 hg
+ 928 dag – 274 dag = …
+ 768 hg : 6 = …
654 dag
128 hg
Nh?n vi?c:
- Hồn thnh VBT.
Chu?n bi? bi: Giy, th? k?. ( trang 25 )
Cho cc em !
Tiết: 19
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUỲNH VĂN LỜI
Toán 4
GV: NGUYỄN VĂN THUẬN
NĂM HỌC: 2021 – 2122.
TOÁN 4
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO KHỐI LƯỢNG
Em chuẩn bị:
SGK / 21
Bút chì, nháp
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị:
1. Đề-ca-gam, héc-tô-gam
- Đề-ca-gam viết tắt là dag.
- Héc-tô-gam viết tắt là hg.
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
1 dag = ……g
1 hg = ….. dag
1 hg = ……..g
10
10
100
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
2. Bảng đơn vị đo khối lượng
yến
tấn
tạ
kg
hg
dag
g
1tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1tạ
=10 yến
=100kg
1yến
= 10 kg
1kg
= 10 hg
= 1000 g
1g
1dag
1hg
=10 dag
= 10g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
= 100 g
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag = …… hg
3 kg =…… hg
2kg 30g = … g
a) 1 dag =…… g
10 g =… dag
1 hg = …dag
10
1
10
1
30
( 2000g + 30g = 2 030g)
2 030
b) 4 dag =……g
8 hg = ……dag
40
80
7 kg =………g
7 000
2kg 300 g =………g
2 300
( 2 000g +300 g= 2 300g)
Bài 2. Tính:
+ 380 g + 195 g = …
+ 452 hg × 3 = …
575 g
1 356 hg
+ 928 dag – 274 dag = …
+ 768 hg : 6 = …
654 dag
128 hg
Nh?n vi?c:
- Hồn thnh VBT.
Chu?n bi? bi: Giy, th? k?. ( trang 25 )
Cho cc em !
 








Các ý kiến mới nhất