Tìm kiếm Bài giảng
tiet 19 luyện tập đại 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
Ngày gửi: 00h:07' 25-10-2021
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyên
Ngày gửi: 00h:07' 25-10-2021
Dung lượng: 611.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu: - Thế nào là hàm số bậc nhất ?
- Trong các hàm số sau, hàm số
nào là hàm số bậc nhất ? Nếu là
hàm bậc nhất, hãy chỉ ra hệ số a, b?
Câu 2: - Nêu tính chất của hàm số bậc nhất ?
- Hàm số nào sau đây đồng biến, hàm số nào nghịch biến? Vì sao?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
Câu 2:
(Có a = - 0,7 và b = 1)
(Có a = - 3 và b = 2)
Nghịch biến vì a = - 5 < 0
Nghịch biến vì a = - 3 < 0
Câu 1:
Câu 2:
(Có a = - 0,7 và b = 1)
(Có a = - 3 và b = 2)
Nghịch biến vì a = - 5 < 0
Nghịch biến vì a = - 3 < 0
Tiết 19. LUYỆN TẬP
*Dạng 1 : Nhận biết hàm số bậc nhất;
hàm số đồng biến, nghịch biến .
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 1.
Xác định giá trị của m để mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất?
y = (m - 3)x + 5
y = (m +2)x - 7
*Dạng 2: Xác định hàm số bậc nhất .
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 2.
Cho hàm số bậc nhất y = (m +3)x + 5
Tìm các giá trị của m để hàm số :
Đồng biến ;
b) Nghịch biến ;
*Dạng 3: Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến .
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 3.
a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3
Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì
y = 2,5
b) Cho hàm số bậc nhất y = - 3x + b
Xác định hệ số b, biết rằng khi
x = 1 thì y = 2
*Dạng 4 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất .
A( -4 ; -1 ), B( - 3; 0),
C( -2 ; 1), D(0 ; 3), E( 1 ; 4)
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 4.
Cho hàm số y = x+3
-1
0
1
3
4
a) Tính các giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
b) Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
x
y
O
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
-4
.
4
.
Dạng 5 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
A( -4 ; -1 ), B( - 3; 0),
C( -2 ; 1), D(0 ; 3), E( 1 ; 4)
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 4.
Cho hàm số y = x+3
-1
0
1
3
4
a) Tính các giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
b) Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
x
y
O
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
B
C
D
E
A
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
-4
.
4
.
.
.
Dạng 5 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
x
y
0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
A
B
C
D
E
F
G
H
Tiết 19. LUYỆN TẬP
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
.
.
.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy:
- Tập hợp các điểm có tung độ bằng 0 là trục hoành, có phương trình là y = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ bằng 0 là trục tung, có phương trình là x = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau là đường thẳng y = x
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ đối nhau là đường thẳng y = -x
( I )
( II)
( III )
( IV )
y = x
y = - x
Dạng 2 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất .
Dạng 1 : Nhận biết hàm số bậc nhất ; hàm số đồng biến, nghịch biến.
Dạng 3 : Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến.
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Dạng 5 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Các dạng bài tập đã làm:
Dạng 4 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà : 13, 14 ( SGK)
- Ôn tập các kiến thức :
+ Đồ thị hàm số là gì?
+ Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0) là đường như thế nào?
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0).
- Tiết sau học: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0).
Câu: - Thế nào là hàm số bậc nhất ?
- Trong các hàm số sau, hàm số
nào là hàm số bậc nhất ? Nếu là
hàm bậc nhất, hãy chỉ ra hệ số a, b?
Câu 2: - Nêu tính chất của hàm số bậc nhất ?
- Hàm số nào sau đây đồng biến, hàm số nào nghịch biến? Vì sao?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1:
Câu 2:
(Có a = - 0,7 và b = 1)
(Có a = - 3 và b = 2)
Nghịch biến vì a = - 5 < 0
Nghịch biến vì a = - 3 < 0
Câu 1:
Câu 2:
(Có a = - 0,7 và b = 1)
(Có a = - 3 và b = 2)
Nghịch biến vì a = - 5 < 0
Nghịch biến vì a = - 3 < 0
Tiết 19. LUYỆN TẬP
*Dạng 1 : Nhận biết hàm số bậc nhất;
hàm số đồng biến, nghịch biến .
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 1.
Xác định giá trị của m để mỗi hàm số sau là hàm số bậc nhất?
y = (m - 3)x + 5
y = (m +2)x - 7
*Dạng 2: Xác định hàm số bậc nhất .
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 2.
Cho hàm số bậc nhất y = (m +3)x + 5
Tìm các giá trị của m để hàm số :
Đồng biến ;
b) Nghịch biến ;
*Dạng 3: Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến .
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 3.
a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3
Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì
y = 2,5
b) Cho hàm số bậc nhất y = - 3x + b
Xác định hệ số b, biết rằng khi
x = 1 thì y = 2
*Dạng 4 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất .
A( -4 ; -1 ), B( - 3; 0),
C( -2 ; 1), D(0 ; 3), E( 1 ; 4)
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 4.
Cho hàm số y = x+3
-1
0
1
3
4
a) Tính các giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
b) Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
x
y
O
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
-4
.
4
.
Dạng 5 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
A( -4 ; -1 ), B( - 3; 0),
C( -2 ; 1), D(0 ; 3), E( 1 ; 4)
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Bài tập 4.
Cho hàm số y = x+3
-1
0
1
3
4
a) Tính các giá trị tương ứng của y theo các giá trị của x rồi điền vào bảng:
b) Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
x
y
O
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
B
C
D
E
A
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
-4
.
4
.
.
.
Dạng 5 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
x
y
0
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
A
B
C
D
E
F
G
H
Tiết 19. LUYỆN TẬP
1
2
3
1
2
3
-1
-2
-3
-1
-2
-3
.
.
.
.
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy:
- Tập hợp các điểm có tung độ bằng 0 là trục hoành, có phương trình là y = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ bằng 0 là trục tung, có phương trình là x = 0
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau là đường thẳng y = x
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ đối nhau là đường thẳng y = -x
( I )
( II)
( III )
( IV )
y = x
y = - x
Dạng 2 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất .
Dạng 1 : Nhận biết hàm số bậc nhất ; hàm số đồng biến, nghịch biến.
Dạng 3 : Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến.
Tiết 19. LUYỆN TẬP
Dạng 5 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Các dạng bài tập đã làm:
Dạng 4 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập về nhà : 13, 14 ( SGK)
- Ôn tập các kiến thức :
+ Đồ thị hàm số là gì?
+ Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0) là đường như thế nào?
+ Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0).
- Tiết sau học: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0).
 









Các ý kiến mới nhất