Bài 13. Giun đũa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hải
Ngày gửi: 05h:16' 25-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hải
Ngày gửi: 05h:16' 25-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 3: CÁC NGÀNH GIUN
CHƯƠNG 3: CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN TRÒN
BÀI 13: GIUN ĐŨA
? Đọc thông tin/47 SGK, hãy hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
miệng
Hầu
Ruột
Hậu môn
Tuyến sinh dục
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1: Giun đũa cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học là:
A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.
B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.
C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.
D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.
Câu 2: Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui được vào ống mật?
a. Cơ thể giun đũa thuôn 2 đầu.
b. Cơ thể giun đũa thuôn 1 đầu.
c. Đầu giun đũa có móc bám.
d. Đầu giun đũa có giác bám.
Câu 3: Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người?
a. Máu.
b. Ruột non.
c. Cơ bắp.
d. Gan.
Câu 4: Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người?
a. Lớp vỏ cutin.
b. Di chuyển nhanh.
c. Có hậu môn.
d. Cơ thể hình ống.
Câu 5: Giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh, vì:
a. ruột thẳng.
b. có hậu môn.
c. có lớp vỏ cutin.
d. có lớp cơ dọc.
Câu 6: Cơ thể giun đũa trưởng thành dài khoảng:
a. 5cm
b. 15cm
c. 25cm
d. 35cm
Dặn dò
Học bài, trả lời câu hỏi 1,2, 3/49 SGK
Đọc trước bài 14/SGK trang 50
Đọc mục “em có biết” /SGK trang 49
CHƯƠNG 3: CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN TRÒN
BÀI 13: GIUN ĐŨA
? Đọc thông tin/47 SGK, hãy hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
miệng
Hầu
Ruột
Hậu môn
Tuyến sinh dục
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1: Giun đũa cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học là:
A. giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.
B. giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.
C. giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.
D. giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.
Câu 2: Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui được vào ống mật?
a. Cơ thể giun đũa thuôn 2 đầu.
b. Cơ thể giun đũa thuôn 1 đầu.
c. Đầu giun đũa có móc bám.
d. Đầu giun đũa có giác bám.
Câu 3: Giun đũa kí sinh ở đâu trong cơ thể người?
a. Máu.
b. Ruột non.
c. Cơ bắp.
d. Gan.
Câu 4: Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người?
a. Lớp vỏ cutin.
b. Di chuyển nhanh.
c. Có hậu môn.
d. Cơ thể hình ống.
Câu 5: Giun đũa chui rúc di chuyển dễ dàng trong môi trường kí sinh, vì:
a. ruột thẳng.
b. có hậu môn.
c. có lớp vỏ cutin.
d. có lớp cơ dọc.
Câu 6: Cơ thể giun đũa trưởng thành dài khoảng:
a. 5cm
b. 15cm
c. 25cm
d. 35cm
Dặn dò
Học bài, trả lời câu hỏi 1,2, 3/49 SGK
Đọc trước bài 14/SGK trang 50
Đọc mục “em có biết” /SGK trang 49
 







Các ý kiến mới nhất