Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giang VĂn Đẳng
Ngày gửi: 07h:06' 25-10-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 148
Nguồn:
Người gửi: Giang VĂn Đẳng
Ngày gửi: 07h:06' 25-10-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 148
Số lượt thích:
0 người
Tiết dạy ONLINE Đại số 7
Năm học : 2021 - 2021
Trường THCS Hồ Thị Kỷ, Thới Bình Cà Mau
GV dạy: Giang Văn Đẳng
Bài 5,6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
a.a.a.a....a (n thừa số a) (aZ, n N; n>1)
3.3.3.3.3
35=....
Áp dụng: Tính.
5 chữ số 3
Viết công thức triển khai lũy thừa
an =
= 243
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Quy ước:
x1 = x ; x0 =1 ( x ≠ 0)
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x , kí hiệu xn là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
Với:
thì:
Tiết 7
?1
Tính :
Giải
5
- Viết công thức :
= ...
= ...
-Áp dụng:
a) 27:25 = ... d) 32.34 =....
b) a5:a4 = ... e) b1.b4 =....
c) 47:47 = ... f) 63.65=....
am+n
am.an
am:an
am-n
Viết công thức tích (thương) của hai lũy thừa cùng cơ số của số nguyên a?
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
(aZ ;a ≠0; m, n N ,m ≥ n )
(aZ ;m N ,n N )
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
n thừa số
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
?2
Tính:
a) (-3)2 . (-3)3
= (-3)2+3
= (-3)5= -234
b) (-0,25)5 : (-0,25)3
= (-0,25)5-3
= (-0,25)2= 0,0625
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
?3
Tính và so sánh: và ; và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
n thừa số
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
?
?
6
2
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
C
D
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết:
Giải
Bài 27 trang 19 SGK
Tính:
V?y
4. Luỹ thừa của một tích.
?
(x.y)n = xn. yn
Công thức:
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
luỹ thừa)
Tính nhanh tích
(0,125)3.83 như thế nào?
(0,125)3 .83 =
=13 = 1
(0,125.8)3
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
12
?2
Tính:
Giải
4. Luỹ thừa của một tích.
?
(x.y)n = xn. yn
Công thức:
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
luỹ thừa)
5. Luỹ thừa của một thương.
Công thức
(Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa)
Tính nhanh thương (-39)4: 134
như thế nào?
Cách 1:(-39)4: 134 =
(-39: 13)4
= (-3)4
= 81
Cách 2
Ta có -39 = -3. 13
(-39)4: 134 =
(-3. 13)4: 134
=(-3)4. 134: 134 =
(-3)4 = 81
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
?4
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
LUYỆN TẬP
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
LUYỆN TẬP
Bài tập 36: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.
a)108. 28 c) 254. 28 e) 272: 253
Bài tập 37: Tính giá trị của các biểu thức sau.
a) 108.28 =(10.2)8 =208
e) 272:253 =[(3)3]2 :[(5)2]3 = 36:56
c) 254.28 =[(5)2]4.28 = 58.48 =(5.4)8 =208
Bài tập 37: Tính giá trị của các biểu thức sau.
Giải
Cách 1
Cách 2
Bài tập nâng cao
Tính:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa
Làm các bài 35; bài 36b,d bài 37c,d trong SGK
- Các bài tập 44; 45; 46; 50; 51 trong SBT
Năm học : 2021 - 2021
Trường THCS Hồ Thị Kỷ, Thới Bình Cà Mau
GV dạy: Giang Văn Đẳng
Bài 5,6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
a.a.a.a....a (n thừa số a) (aZ, n N; n>1)
3.3.3.3.3
35=....
Áp dụng: Tính.
5 chữ số 3
Viết công thức triển khai lũy thừa
an =
= 243
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Quy ước:
x1 = x ; x0 =1 ( x ≠ 0)
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x , kí hiệu xn là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
Với:
thì:
Tiết 7
?1
Tính :
Giải
5
- Viết công thức :
= ...
= ...
-Áp dụng:
a) 27:25 = ... d) 32.34 =....
b) a5:a4 = ... e) b1.b4 =....
c) 47:47 = ... f) 63.65=....
am+n
am.an
am:an
am-n
Viết công thức tích (thương) của hai lũy thừa cùng cơ số của số nguyên a?
27-5= 22
a5-4= a1
47-7= 40=1
32+4= 36
b1+4= b5
63+5= 68
(aZ ;a ≠0; m, n N ,m ≥ n )
(aZ ;m N ,n N )
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
n thừa số
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
?2
Tính:
a) (-3)2 . (-3)3
= (-3)2+3
= (-3)5= -234
b) (-0,25)5 : (-0,25)3
= (-0,25)5-3
= (-0,25)2= 0,0625
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
?3
Tính và so sánh: và ; và
Giải
2.3
2.5
2+2+2
2+2+2+2+2
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
n thừa số
2. Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3. Lũy thừa của lũy thừa
?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
?
?
6
2
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
Bài tập trắc nghiệm
23.24 = (23)4
(23)2 = 23.2
52.53 = 52.3
A
B
[(-0,5)3]2 = (-0,5)3.(0,5)2
C
D
Bài 30 trang 19 SGK
Tìm x, biết:
Giải
Bài 27 trang 19 SGK
Tính:
V?y
4. Luỹ thừa của một tích.
?
(x.y)n = xn. yn
Công thức:
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
luỹ thừa)
Tính nhanh tích
(0,125)3.83 như thế nào?
(0,125)3 .83 =
=13 = 1
(0,125.8)3
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
12
?2
Tính:
Giải
4. Luỹ thừa của một tích.
?
(x.y)n = xn. yn
Công thức:
(Luỹ thừa của một tích bằng tích các
luỹ thừa)
5. Luỹ thừa của một thương.
Công thức
(Luỹ thừa của một thương bằng thương
các luỹ thừa)
Tính nhanh thương (-39)4: 134
như thế nào?
Cách 1:(-39)4: 134 =
(-39: 13)4
= (-3)4
= 81
Cách 2
Ta có -39 = -3. 13
(-39)4: 134 =
(-3. 13)4: 134
=(-3)4. 134: 134 =
(-3)4 = 81
§5-6. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Tiết 7
?4
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
LUYỆN TẬP
Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n
Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n, biết:
Bài 35: (SGK/22)
Bài giải:
LUYỆN TẬP
Bài tập 36: Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa của một số hữu tỉ.
a)108. 28 c) 254. 28 e) 272: 253
Bài tập 37: Tính giá trị của các biểu thức sau.
a) 108.28 =(10.2)8 =208
e) 272:253 =[(3)3]2 :[(5)2]3 = 36:56
c) 254.28 =[(5)2]4.28 = 58.48 =(5.4)8 =208
Bài tập 37: Tính giá trị của các biểu thức sau.
Giải
Cách 1
Cách 2
Bài tập nâng cao
Tính:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các quy tắc và công thức về luỹ thừa
Làm các bài 35; bài 36b,d bài 37c,d trong SGK
- Các bài tập 44; 45; 46; 50; 51 trong SBT
 







Các ý kiến mới nhất