Tuần 5. Nghe-viết: Những hạt thóc giống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Ngọc
Ngày gửi: 22h:53' 25-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Ngọc Ngọc
Ngày gửi: 22h:53' 25-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Chính tả
Những hạt thóc giống
LUYỆN TẬP
BÀI TẬP
2. Tìm những chữ bị bỏ trống để hoàn chỉnh các đoạn văn dưới đây. Biết rằng:
a)Những chữ bị bỏ trống bắt đầu bằng l hoặc n.
nộp
lời
này
lâu
làm
lòng
Hưng vẫn hí hoáy tự tìm giải cho bài toán mặc dù em có thể nhìn bài của bạn Dũng ngồi ngay bên cạnh. Ba tiếng trống báo hiệu hết giờ, Hưng bài cho cô giáo. Em buồn, vì bài kiểm tra lần có thể em mất danh hiệu học sinh tiên tiến mà nay em vẫn giữ vững. Nhưng em thấy thanh thản vì đã trung thực, tự trọng khi
bài.
làm
BÀI TẬP
2. Tìm những chữ bị bỏ trống để hoàn chỉnh các đoạn văn dưới đây. Biết rằng:
b)Những chữ bị bỏ trống có vần en hoặc eng.
chen
chen
leng
đen
len
khen
Ngày hội, người người chân , Lan qua đám đông để về nhà. Tiếng xe điện keng. Lan lên xe, thấy ngay một chiếc ví nhỏ màu nâu rơi ra từ chiếc túi của một bà cụ mặc áo ấm. Choàng khăn nhung màu . Cụ già không hề hay biết. Lan nhặt ví đưa cho cụ. Cụ mừng rỡ cầm ví em ngoan.
a) Tên con vật chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n.
Mẹ thì sống ở trên bờ
Con sinh ra lại sống nhờ dưới ao
Có đuôi bơi lội lao xao
Mất đuôi tức khắc nhảy nhao lên bờ.
b) Tên con vật chứa tiếng có vần en hoặc eng.
Chim gì liệng tựa con thoi
Báo mùa xuân đẹp giữa trời say sưa.
(Là con gì?)
(Con nòng nọc )
(Là con gì?)
(Con chim én)
3. Giải những câu đố sau:
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Chính tả
Người viết truyện thật thà
LUYỆN TẬP
2. Tập phát hiện và sửa lỗi trong bài chính tả của em. Ghi các lỗi và cách sửa từng lỗi vào sổ tay chính tả:
M: Lỗi nhầm lẫn s / x
M: Lỗi nhầm lẫn d / r/ gi:
M: Lỗi nhầm lẫn dấu hỏi / dấu ngã:
xắp lên xe
sắp lên xe
Ban-rắc
Ban-dắc
tưỡng tượng
tưởng tượng
2. Tập phát hiện và sửa lỗi trong bài chính tả của em. Ghi các lỗi và cách sửa từng lỗi vào sổ tay chính tả:
3. Tìm các từ láy:
M: suôn sẻ,
M: xôn xao,
- Có tiếng chứa âm x.
a) - Có tiếng chứa âm s.
san sát, sẵn sàng, sáng suốt, sần sùi, se sẽ, sạch sẽ, sợ sệt, sóng sánh, sung sướng, …
xa xa, xa xôi, xa xăm, xanh xanh, xinh xắn, xinh xinh, xám xịt, xót xa, xối xả, …
3. Tìm các từ láy:
b) Có tiếng chứa thanh hỏi. M: nhanh nhảu
Có tiếng chứa thanh ngã. M: mãi mãi
=> đủng đỉnh, lủng củng, khẩn khoản, lởm chởm, nhí nhảnh, phe phẩy, vất vả, ngủ nghê,…
=> bỡ ngỡ, dỗ dành, vững vàng, ngỡ ngàng, mẫu mực, mũm mĩm, màu mỡ, nghĩ ngợi, sừng sững, nhễ nhại,…
DẶN DÒ
Viết sạch đẹp bài chính tả:
- “Gà Trống và Cáo” (SGK trang 67)
- “Trung thu độc lập” (SGK trang 77)
Chính tả
Những hạt thóc giống
LUYỆN TẬP
BÀI TẬP
2. Tìm những chữ bị bỏ trống để hoàn chỉnh các đoạn văn dưới đây. Biết rằng:
a)Những chữ bị bỏ trống bắt đầu bằng l hoặc n.
nộp
lời
này
lâu
làm
lòng
Hưng vẫn hí hoáy tự tìm giải cho bài toán mặc dù em có thể nhìn bài của bạn Dũng ngồi ngay bên cạnh. Ba tiếng trống báo hiệu hết giờ, Hưng bài cho cô giáo. Em buồn, vì bài kiểm tra lần có thể em mất danh hiệu học sinh tiên tiến mà nay em vẫn giữ vững. Nhưng em thấy thanh thản vì đã trung thực, tự trọng khi
bài.
làm
BÀI TẬP
2. Tìm những chữ bị bỏ trống để hoàn chỉnh các đoạn văn dưới đây. Biết rằng:
b)Những chữ bị bỏ trống có vần en hoặc eng.
chen
chen
leng
đen
len
khen
Ngày hội, người người chân , Lan qua đám đông để về nhà. Tiếng xe điện keng. Lan lên xe, thấy ngay một chiếc ví nhỏ màu nâu rơi ra từ chiếc túi của một bà cụ mặc áo ấm. Choàng khăn nhung màu . Cụ già không hề hay biết. Lan nhặt ví đưa cho cụ. Cụ mừng rỡ cầm ví em ngoan.
a) Tên con vật chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n.
Mẹ thì sống ở trên bờ
Con sinh ra lại sống nhờ dưới ao
Có đuôi bơi lội lao xao
Mất đuôi tức khắc nhảy nhao lên bờ.
b) Tên con vật chứa tiếng có vần en hoặc eng.
Chim gì liệng tựa con thoi
Báo mùa xuân đẹp giữa trời say sưa.
(Là con gì?)
(Con nòng nọc )
(Là con gì?)
(Con chim én)
3. Giải những câu đố sau:
Thứ ngày tháng 10 năm 2021
Chính tả
Người viết truyện thật thà
LUYỆN TẬP
2. Tập phát hiện và sửa lỗi trong bài chính tả của em. Ghi các lỗi và cách sửa từng lỗi vào sổ tay chính tả:
M: Lỗi nhầm lẫn s / x
M: Lỗi nhầm lẫn d / r/ gi:
M: Lỗi nhầm lẫn dấu hỏi / dấu ngã:
xắp lên xe
sắp lên xe
Ban-rắc
Ban-dắc
tưỡng tượng
tưởng tượng
2. Tập phát hiện và sửa lỗi trong bài chính tả của em. Ghi các lỗi và cách sửa từng lỗi vào sổ tay chính tả:
3. Tìm các từ láy:
M: suôn sẻ,
M: xôn xao,
- Có tiếng chứa âm x.
a) - Có tiếng chứa âm s.
san sát, sẵn sàng, sáng suốt, sần sùi, se sẽ, sạch sẽ, sợ sệt, sóng sánh, sung sướng, …
xa xa, xa xôi, xa xăm, xanh xanh, xinh xắn, xinh xinh, xám xịt, xót xa, xối xả, …
3. Tìm các từ láy:
b) Có tiếng chứa thanh hỏi. M: nhanh nhảu
Có tiếng chứa thanh ngã. M: mãi mãi
=> đủng đỉnh, lủng củng, khẩn khoản, lởm chởm, nhí nhảnh, phe phẩy, vất vả, ngủ nghê,…
=> bỡ ngỡ, dỗ dành, vững vàng, ngỡ ngàng, mẫu mực, mũm mĩm, màu mỡ, nghĩ ngợi, sừng sững, nhễ nhại,…
DẶN DÒ
Viết sạch đẹp bài chính tả:
- “Gà Trống và Cáo” (SGK trang 67)
- “Trung thu độc lập” (SGK trang 77)
 







Các ý kiến mới nhất