Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

YẾN TẠ TẤN-BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Tơ
Ngày gửi: 11h:47' 26-10-2021
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người

Toán
Yến, tạ, tấn
Bảng đơn vị đo khối lượng
Hãy kể những đơn vị đo khối lượng đã học.
Những đơn vị đo khối lượng đã học là: ki-lô-gam (kg); gam (g)
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Điền > ; < ; = vào chỗ chấm.
1 kg 5g … 1500 g
3 kg 50g … 3000 g
<
>
1005g
3050g
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10kg
1 yến = 10kg
10kg = 1 yến
? yến
5 yến
? kg
20kg
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 100 kg
2 tạ
10 yến
= 20 yến
? kg
? yến
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Cân móc điện tử
Cân đồng hồ
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Cân điện tử
Bảng đơn vị đo khối lượng:
1/Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
2/Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
héc-tô-gam
3/Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
4/Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
5/Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
đề-ca-gam
Các bước đổi đơn vị đo

Bước 1: Xác định đổi xuôi hay ngược
- Xuôi là từ đơn vị lớn đổi sang đơn vị bé, theo chiều mũi tên sau:
Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
- Ngược là từ đơn vị bé đổi sang đơn vị lớn, theo chiều mũi tên ngược lai:
Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g
- Bước 2: Xác định cách bao nhiêu đơn vị
Ví dụ: 1kg = ....g: Từ kg đến hg, dag, g; cách nhau 3 đơn vị
- Bước 3: Thêm hoặc bớt chữ số 0
+ Nếu xuôi chúng ta thêm 0
+ Nếu ngược chúng ta bớt 0
Ví dụ: 2 tấn = .....kg
Tấn, tạ , yến, kg, hg, dag, g

Bài trên đổi xuôi, cách nhau 3 đơn vị, thêm 3 chữ số 0, ta được kết quả sau:
2 tấn = 2
000
Bài 1. Viết “2kg” hoặc “2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
a) Con bò cân nặng .... b) Con gà cân nặng ...... c) Con voi cân nặng....
2 tấn
2 kg
2 tạ
2000kg
200kg
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 yến = ............... kg 5 yến = ...........kg 1 yến 7kg = ......kg
10 kg = ............... yến 8 yến = ...........kg 5 yến 3kg = ......kg
10
1
50
80
10kg
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
50kg
17
53
b) 1 tạ = ............... yến 4 tạ = ...........yến
10 yến = ..............tạ 2 tạ = ...........kg
1 tạ = ........... kg 9 tạ = ...........kg
100kg = ....... tạ 4 tạ 60kg = ..........kg
10
1
100
1
40
200
900
400kg
460
c) 1 tấn = ....... tạ 3 tấn = ...........tạ
10 tạ = .........tấn 8 tấn = ..........tạ
1 tấn = .........kg 5 tấn = ...........kg
1000kg = .........kg 2 tấn 85kg = ..........kg
10
1
1000
1
30
80
5000
2085
Làm vào vở trắng
3. Tính: (chọn 2 bài sau)
18 yến + 26 yến
135 tạ x 4
= 44 yến
= 540 tạ
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 dag = ….. g
10 g = …... dag
1 hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
Bài 2: Tính
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
Thứ Sáu , ngày 29 tháng 10 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trò chơi
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
Học thuộc Bảng đơn vị đo khối lượng
Xem lại các bài đã làm
Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
DẶN DÒ
 
Gửi ý kiến