So sánh hai số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hương Cúc
Ngày gửi: 16h:59' 26-10-2021
Dung lượng: 100.8 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hương Cúc
Ngày gửi: 16h:59' 26-10-2021
Dung lượng: 100.8 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
HDH
TOÁN: TIẾT 1 TUẦN 8 (TR40)
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm
a, Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
72,30 =
6,0400=
320,4600 =
72,3
6,04
320,46
b, viết thêm các chữ số 0 vào phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng đều có 3 chữ số
4,56 =
4,560
25,3 =
25,300
502,07 =
502,070
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, 0,600 =
b, 0,300 =
a, 0,600 =
a, 0,600 =
Đ
S
S
Đ
Bài 3: > < =
23,59 ....... 23,6
37,5 ....... 37,500
8,46 ....... 8,456
80,04 ....... 79,89
<
>
=
>
bài 4: a,viết các số 6,815; 7,04; 7,18 ; 6,77; 6,9 theo thứ tự từ bé đến lớn
6,77; 6,815; 6,9; 7,04; 7,18
b,viết các số 0,85; 0,9;0,789; 0,798; 0,851 theo thứ tự từ lớn đến bé
0,9;0,851; 0,85;0,798; 0,789
HDH
TOÁN: TIẾT 2 TUẦN 8 (TR41)
Bài 1: viết cách đọc số thập phân vào chỗ chấm
Không phẩy ba trăm linh bảy
Không phẩy tám trăm sáu mươi tư
Hai mươi tư phẩy không trăm linh ba
Ba mươi mốt phẩy ba mươi hai
Một trăm linh sáu phẩy không trăm bốn mươi
Bài 2:Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số thập phân gồm:
a. Mười lăm đơn vị, sáu phần mười viết là:
b. năm đơn vị,sáu phần mười, tám phần trăm viết là:
c.hai trăm linh năm đơn vị, bảy phần nghìn viết là :
d. Không đơn vị, ba trăm mười bốn phần nghìn viết là :
15,6
5,68
205,007
0,314
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a,13m4dm= m
b,5m6cm= m
c,5km40m= m
d,407mm= m
13,4
5,06
5,040
0,407
HDH
TOÁN: TIẾT 3 TUẦN 8 (TR42)
Bài 1: > < =
8,19 ....... 8,21
15,76 ....... 15,748
60,05 ....... 60,050
126,07 ....... 126,1
<
>
<
=
Bài 2:Viết các số 2,546; 1,879;1,789;1,8;2,456 theo thứ tự từ bé đến lớn
1,789; 1,8; 1,879; 2,456; 2,546
b,Viết các số 14,85; 15,1;15,06;14,838;14,9 theo thứ tự từ lớn đến bé
15,1;15,06; 14,9; 14,85; 14,838
bài 3 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a,3m7dm= m
b,216cm= m
c,12km87m= m
d,584mm= m
3,7
2,16
12,087
0,584
bài 4: tính bằng cách thuận tiện nhất
TOÁN: TIẾT 1 TUẦN 8 (TR40)
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm
a, Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
72,30 =
6,0400=
320,4600 =
72,3
6,04
320,46
b, viết thêm các chữ số 0 vào phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng đều có 3 chữ số
4,56 =
4,560
25,3 =
25,300
502,07 =
502,070
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a, 0,600 =
b, 0,300 =
a, 0,600 =
a, 0,600 =
Đ
S
S
Đ
Bài 3: > < =
23,59 ....... 23,6
37,5 ....... 37,500
8,46 ....... 8,456
80,04 ....... 79,89
<
>
=
>
bài 4: a,viết các số 6,815; 7,04; 7,18 ; 6,77; 6,9 theo thứ tự từ bé đến lớn
6,77; 6,815; 6,9; 7,04; 7,18
b,viết các số 0,85; 0,9;0,789; 0,798; 0,851 theo thứ tự từ lớn đến bé
0,9;0,851; 0,85;0,798; 0,789
HDH
TOÁN: TIẾT 2 TUẦN 8 (TR41)
Bài 1: viết cách đọc số thập phân vào chỗ chấm
Không phẩy ba trăm linh bảy
Không phẩy tám trăm sáu mươi tư
Hai mươi tư phẩy không trăm linh ba
Ba mươi mốt phẩy ba mươi hai
Một trăm linh sáu phẩy không trăm bốn mươi
Bài 2:Viết tiếp vào chỗ chấm:
Số thập phân gồm:
a. Mười lăm đơn vị, sáu phần mười viết là:
b. năm đơn vị,sáu phần mười, tám phần trăm viết là:
c.hai trăm linh năm đơn vị, bảy phần nghìn viết là :
d. Không đơn vị, ba trăm mười bốn phần nghìn viết là :
15,6
5,68
205,007
0,314
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a,13m4dm= m
b,5m6cm= m
c,5km40m= m
d,407mm= m
13,4
5,06
5,040
0,407
HDH
TOÁN: TIẾT 3 TUẦN 8 (TR42)
Bài 1: > < =
8,19 ....... 8,21
15,76 ....... 15,748
60,05 ....... 60,050
126,07 ....... 126,1
<
>
<
=
Bài 2:Viết các số 2,546; 1,879;1,789;1,8;2,456 theo thứ tự từ bé đến lớn
1,789; 1,8; 1,879; 2,456; 2,546
b,Viết các số 14,85; 15,1;15,06;14,838;14,9 theo thứ tự từ lớn đến bé
15,1;15,06; 14,9; 14,85; 14,838
bài 3 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a,3m7dm= m
b,216cm= m
c,12km87m= m
d,584mm= m
3,7
2,16
12,087
0,584
bài 4: tính bằng cách thuận tiện nhất
 







Các ý kiến mới nhất