Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Nguyên
Ngày gửi: 21h:48' 26-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Nguyên
Ngày gửi: 21h:48' 26-10-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
20 000
60 000
40 000
80 000
100 000
9 000;
10 000;
13 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7 000;
8 000;
12 000;
11 000;
15 600;
15 800;
15 900 .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15 400;
15 500;
15 700;
33 700;
33 800;
33 900;
34 000;
34 100;
34 200;
34 300;
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
25 743
53 930
80 407
90 009
Hai mươi lăm nghìn bảy trăm bốn mươi ba
Sáu mươi bốn nghìn hai trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi mốt
Chín mươi nghìn không trăm linh chín
3
0
2
5
7
4
3
5
9
3
0
6
4
2
8
4
6
3
2
1
4
8
0
0
63 241
Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy
9
0
0
0
9
64 208
Năm mươi ba nghìn chín trăm ba mươi
Bài 2: Viết theo mẫu:
7
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8888; 7025; 7006
8000 + 800 + 80 + 8
7000 + 0 + 20 + 5
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 20 + 5
7000 + 6
2 000 + 400 + 9 =
3 000 + 400 + 10 =
2 409
3 410
b) Viết theo mẫu:
8 000 + 100 + 20 + 5 =
8 125
1 000 + 2 =
1 002
A. 34cm
B. 32cm
C. 28cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng:
D. 30cm
A. 34cm
B. 49cm
C. 28cm
Câu 4: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI !
Chào tạm biệt các em !
Chương một
SỐ TỰ NHIÊN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
20 000
60 000
40 000
80 000
100 000
9 000;
10 000;
13 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
7 000;
8 000;
12 000;
11 000;
15 600;
15 800;
15 900 .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
15 400;
15 500;
15 700;
33 700;
33 800;
33 900;
34 000;
34 100;
34 200;
34 300;
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
25 743
53 930
80 407
90 009
Hai mươi lăm nghìn bảy trăm bốn mươi ba
Sáu mươi bốn nghìn hai trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi mốt
Chín mươi nghìn không trăm linh chín
3
0
2
5
7
4
3
5
9
3
0
6
4
2
8
4
6
3
2
1
4
8
0
0
63 241
Tám mươi nghìn bốn trăm linh bảy
9
0
0
0
9
64 208
Năm mươi ba nghìn chín trăm ba mươi
Bài 2: Viết theo mẫu:
7
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8888; 7025; 7006
8000 + 800 + 80 + 8
7000 + 0 + 20 + 5
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 20 + 5
7000 + 6
2 000 + 400 + 9 =
3 000 + 400 + 10 =
2 409
3 410
b) Viết theo mẫu:
8 000 + 100 + 20 + 5 =
8 125
1 000 + 2 =
1 002
A. 34cm
B. 32cm
C. 28cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng:
D. 30cm
A. 34cm
B. 49cm
C. 28cm
Câu 4: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI !
Chào tạm biệt các em !
 







Các ý kiến mới nhất