Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

I learn smart start 5 Theme 1 lesson 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh
Ngày gửi: 23h:01' 26-10-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích: 0 người
Theme 1
SCHOOL
Lesson 2 (P.8)
*Choose A or B:
2. What did you do in the summer?
A. I learn how to swim.
B. I learned how to swim.
What did you do in the summer?
A. I go to the farm.
B. I went to the farm
3. What did you do in the summer?
A. I went to the zoo.
B. I go to the zoo.
- study
*Vocabulary:
: học
: đang học
* He is studying: Anh ấy đang học bài.
- talk with friends
*Vocabulary:
: nói chuyện với bạn
* They are talking with friends: Họ đang nói chuyện với bạn.
: đang nói chuyện với bạn
- play chess
*Vocabulary:
: chơi cờ
: đang chơi cờ
* They are playing chess: Họ đang chơi cơ.
- eat snacks
*Vocabulary:
: ăn bánh
: đang ăn bánh
* He is eating snacks: Anh ấy đang ăn bánh.
- play with friends
*Vocabulary:
: chơi với bạn
: đang chơi với bạn
* They are playing with friends: Họ đang chơi với bạn.
- study
*Vocabulary:
- talk with friends
- play chess
- eat snacks
- play with friends
: (đang) học
: (đang) nói chuyện với bạn
: (đang) chơi cờ
: (đang) ăn bánh
: (đang) chơi với bạn
She : cô ấy
He : anh ấy
They : họ
 She’s
 He’s
 They’re
Lesson 2
*Structure:
(Họ đang làm gì?) (Họ đang học)
(Anh ấy đang làm gì?) (Anh ấy đang nói chuyện với bạn)
(Cô ấy đang làm gì?) (Cô ấy đang chơi cờ)
ing
ing
ing
* What are they doing?
They’re talking with friends.
*Practice:
*Practice:
* What’s he doing?
He’s studying.
*Practice:
* What’s she doing?
She’s eating snacks.
Remember:
Write the lesson in your notebook,
Do homework on page 4 and 5!
HAVE A NICE DAY, CLASS!
- study
*Vocabulary:
- talk with friends
- play chess
- eat snacks
- play with friends
: (đang) học
: (đang) nói chuyện với bạn
: (đang) chơi cờ
: (đang) ăn bánh
: (đang) chơi với bạn
Theme 1: SCHOOL
Lesson 2 (p.8)
She : cô ấy
He : anh ấy
They : họ
 She’s
 He’s
 They’re
*Structure:
What are they doing?
They’re studying
(Họ đang làm gì?)
(Họ đang học)
(Anh ấy đang làm gì?)
(Anh ấy đang nói chuyện với bạn)
What’s she doing?
She’s playing chess.
(Cô ấy đang làm gì?)
(Cô ấy đang chơi cờ)
 
Gửi ý kiến