Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 10h:35' 27-10-2021
Dung lượng: 738.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 10h:35' 27-10-2021
Dung lượng: 738.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Em biết:
- Tên các hàng của số thập phân ; quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau.
- Cách đọc, cách viết số thập phân.
- Chuyển phân số thập phân thành hỗn số và thành số thập phân.
1. Chơi trò chơi: "Đọc, viết số thập phân".
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Đọc các ví dụ dưới đây:
Ví dụ 1: Trong số thập phân 273,591:
Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 9 phần trăm, 1 phần nghìn.
Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt.
Ví dụ 2: Trong số thập phân 0,1892:
Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1892 đọc là: Không phẩy một nghìn tám trăm chín mươi hai.
b) Cách đọc, cách viết số thập phân:
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
4. Đọc số thập phân 549,8012. Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó.
- 549, 8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám nghìn không trăm mười hai.
- 549, 8012 có phần nguyên là 5 trăm, 4 chục, 9 đơn vị. Phần thập phân là 8 phần mười, 0 phần trăm,1phần nghìn, 2 phần chục nghìn.
1. Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng:
4, 16
203,60
2213,54
0,089
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. Viết số thập phân có:
- Sáu đơn vị, bảy phần mười
- Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm ( tức là ba mươi hai đơn vị và tám mươi bảy phần trăm)
- Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn ( tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
- Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm
- Không đơn vị, sáu phần nghìn
6,7
55,555
7003,04
0,006
32,87
3a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
b) Chuyển các hỗn số viết được ở phần (a) thành các số thập phân ( theo mẫu)
9,05
73,4
56,08
4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân
72,1
20,15
4,619
0,1234
5.Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu):
70
3
30
3000
300
7
5
50
9
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
TOÁN
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
Em biết:
- Tên các hàng của số thập phân ; quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau.
- Cách đọc, cách viết số thập phân.
- Chuyển phân số thập phân thành hỗn số và thành số thập phân.
1. Chơi trò chơi: "Đọc, viết số thập phân".
2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn:
3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
Đọc các ví dụ dưới đây:
Ví dụ 1: Trong số thập phân 273,591:
Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị.
Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 9 phần trăm, 1 phần nghìn.
Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt.
Ví dụ 2: Trong số thập phân 0,1892:
Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1892 đọc là: Không phẩy một nghìn tám trăm chín mươi hai.
b) Cách đọc, cách viết số thập phân:
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
4. Đọc số thập phân 549,8012. Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó.
- 549, 8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám nghìn không trăm mười hai.
- 549, 8012 có phần nguyên là 5 trăm, 4 chục, 9 đơn vị. Phần thập phân là 8 phần mười, 0 phần trăm,1phần nghìn, 2 phần chục nghìn.
1. Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng:
4, 16
203,60
2213,54
0,089
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
2. Viết số thập phân có:
- Sáu đơn vị, bảy phần mười
- Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm ( tức là ba mươi hai đơn vị và tám mươi bảy phần trăm)
- Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn ( tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
- Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm
- Không đơn vị, sáu phần nghìn
6,7
55,555
7003,04
0,006
32,87
3a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
b) Chuyển các hỗn số viết được ở phần (a) thành các số thập phân ( theo mẫu)
9,05
73,4
56,08
4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân
72,1
20,15
4,619
0,1234
5.Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu):
70
3
30
3000
300
7
5
50
9
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
TOÁN
BÀI 22: HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
 







Các ý kiến mới nhất