Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 10h:37' 27-10-2021
Dung lượng: 120.0 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 10h:37' 27-10-2021
Dung lượng: 120.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
MÔN: ĐẠI SỐ 8
OÂN TAÄP GIÖÕA HKI
Chủ đê ̀
PHÉP NHÂN ĐA THỨC
NỘI DUNG
1) Nhân đơn thức với đa thức.
2) Nhân đa thức với đa thức.
3) Bài tập áp dụng.
TIẾT 15
I) Nhân đơn thức với đa thức
1) KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.(B + C) = A.B + A.C
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Kết quả của phép nhân 3x(5x2 – 2x – 1) là:
A. 15x3 – 6x2 + 3x.
2. Kết quả của phép tính (x2 + 2xy – 3)(–xy) là:
B. 15x2 – 6x – 3.
C. 15x3 + 6x2 + 3x.
D. 15x3 – 6x2 – 3x.
A. x3y – 2x2y + 3xy.
B. – x3y – 2x2y2 + 3xy.
C. – x3y – 2xy2 – 3xy.
D. x3y – 2x2y2 – 3xy.
3. Kết quả rút gọn biểu thức A = x(2x2 – 3) – x2(2x + 1) + x2 là:
A. 3x + 2x2
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
C. – 3x
B. 3x
D. 4x3– 3x + 2x2
4. Tính giá trị của biểu thức P = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) – 7x2 tại x = – 5
A. –20
B. 75
C. -75
D. – 10
5. Tìm x, biết :2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26
B. x = 2
A. x = – 2
C. x = 39
D. x = 13
1. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :
a) x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
Giải.Ta có
x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
=
5x2 – 3x – x3 + x2 + x3 – 6x2 – 10 + 3x
=
– 10 .
Điều này chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
b) x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5
Học sinh tự làm.
KQ = 5.
3) BÀI TẬP TỰ LUẬN
II) Nhân đa thức với đa thức
1) KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Thực hiện phép tính :(x – 7)(x – 5)
A. x2 – 2x + 35 .
B. x2 – 12x – 35 .
C. x2 – 12x + 35 .
D. x2 + 12x – 35 .
2. Chọn câu đúng.
A. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 17x2 + 17x – 1
B. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 4x2 + 4x – 5
C. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 17x2 + 10x – 5
D. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 17x2 + 17x – 5
3. Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị.
Biểu thức tính diện tích hình thang là
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Lời giải
Gọi x (x > 2) là độ dài đáy nhỏ của hình thang
Theo giả thiết ta có độ dài đáy lớn là 2x, chiều cao của hình thang là x – 2
Diện tích hình thang là
Đáp án cần chọn là: B
3) BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Thực hiện phép tính :
a) (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
=
5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
=
5x3 – 7x2y + 5x + 2xy2 – 2y
b) (x – 1)(x + 1)(x + 2)
=
(x2 – 1)(x + 2)
=
x3 + 2x2 – x – 2 .
DẶN DÒ CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Xem và làm lại các bài tập đã học.
Học thuộc 7 hằng đẳng thức
Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
OÂN TAÄP GIÖÕA HKI
Chủ đê ̀
PHÉP NHÂN ĐA THỨC
NỘI DUNG
1) Nhân đơn thức với đa thức.
2) Nhân đa thức với đa thức.
3) Bài tập áp dụng.
TIẾT 15
I) Nhân đơn thức với đa thức
1) KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
A.(B + C) = A.B + A.C
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Kết quả của phép nhân 3x(5x2 – 2x – 1) là:
A. 15x3 – 6x2 + 3x.
2. Kết quả của phép tính (x2 + 2xy – 3)(–xy) là:
B. 15x2 – 6x – 3.
C. 15x3 + 6x2 + 3x.
D. 15x3 – 6x2 – 3x.
A. x3y – 2x2y + 3xy.
B. – x3y – 2x2y2 + 3xy.
C. – x3y – 2xy2 – 3xy.
D. x3y – 2x2y2 – 3xy.
3. Kết quả rút gọn biểu thức A = x(2x2 – 3) – x2(2x + 1) + x2 là:
A. 3x + 2x2
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
C. – 3x
B. 3x
D. 4x3– 3x + 2x2
4. Tính giá trị của biểu thức P = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) – 7x2 tại x = – 5
A. –20
B. 75
C. -75
D. – 10
5. Tìm x, biết :2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26
B. x = 2
A. x = – 2
C. x = 39
D. x = 13
1. Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :
a) x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
Giải.Ta có
x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
=
5x2 – 3x – x3 + x2 + x3 – 6x2 – 10 + 3x
=
– 10 .
Điều này chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
b) x(x2 + x + 1) – x2(x + 1) – x + 5
Học sinh tự làm.
KQ = 5.
3) BÀI TẬP TỰ LUẬN
II) Nhân đa thức với đa thức
1) KIẾN THỨC CẦN NHỚ
* Quy tắc nhân đa thức với đa thức
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Thực hiện phép tính :(x – 7)(x – 5)
A. x2 – 2x + 35 .
B. x2 – 12x – 35 .
C. x2 – 12x + 35 .
D. x2 + 12x – 35 .
2. Chọn câu đúng.
A. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 17x2 + 17x – 1
B. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 4x2 + 4x – 5
C. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 17x2 + 10x – 5
D. (2x – 1)(3x2 –7x + 5) = 6x3 – 17x2 + 17x – 5
3. Cho hình thang có đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, đáy nhỏ lớn hơn chiều cao 2 đơn vị.
Biểu thức tính diện tích hình thang là
2) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Lời giải
Gọi x (x > 2) là độ dài đáy nhỏ của hình thang
Theo giả thiết ta có độ dài đáy lớn là 2x, chiều cao của hình thang là x – 2
Diện tích hình thang là
Đáp án cần chọn là: B
3) BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Thực hiện phép tính :
a) (5x – 2y)(x2 – xy + 1)
=
5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
=
5x3 – 7x2y + 5x + 2xy2 – 2y
b) (x – 1)(x + 1)(x + 2)
=
(x2 – 1)(x + 2)
=
x3 + 2x2 – x – 2 .
DẶN DÒ CÔNG VIỆC Ở NHÀ
Xem và làm lại các bài tập đã học.
Học thuộc 7 hằng đẳng thức
Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
 








Các ý kiến mới nhất