Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Khanh
Ngày gửi: 04h:58' 28-10-2021
Dung lượng: 657.0 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
1
Giáo viên: Nguyễn Hồng Khanh
Tổ: Toán năng khiếu
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
Tuần 7 tiết 13-14
Bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1: Nêu các bước nhập công thức trên trang tính.
Trả lời:
*Các bước để nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức
Bước 2: Gõ dấu =
Bước 3: Nhập công thức
Bước 4: Nhấn Enter
Trả lời:
Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính:
- Tính toán nhanh hơn
- Tính toán chính xác hơn.
- Khi nội dung các ô có địa chỉ trong công thức thay đổi thì kết quả của công thức được thay đổi một cách tự động.
Câu hỏi 2: Nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính.
Kiểm tra bài cũ
4
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM
ĐỂ TÍNH TOÁN
Tiết 13-14
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN.
1. Hàm trong chương trình bảng tính
2. Cách sử dụng hàm
3. Một số hàm thường dùng
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
Em hãy lập công thức tính trung bình cộng của ba giá trị 3; 10; 2 lần lượt nằm trong các ô sau?
=(3+10+2)/3
=(A1+A2+A3)/3
Ngoài các công thức trên chương trình bảng tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
=Average(3,10,2)
=Average(A1,A2,A3)
=Average(A1:A3)
Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
7
 Hàm là công thức được định nghĩa từ trước. Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.

Dùng hàm có ưu điểm gì
- Ưu điểm: Giúp cho việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng

1. Hàm trong chương trình bảng tính
8
2. Cách sử dụng hàm
Cách nhập công thức

Bước 1. Chọn ô cần nhập
Bước 2. Gõ dấu =
Bước 3. Gõ công thức
Bước 4. Nhấn Enter.
Cách nhập hàm

Bước 1. Chọn ô cần nhập
Bước 2. Gõ dấu =
Bước 3. Gõ hàm theo đúng cú pháp
Bước 4. Nhấn Enter.
Tương tự như cách nhập hàm thì ký tự đầu tiên em cần gõ là gì?

Dấu =
9

 Bước 1. Chọn ô cần nhập
Bước 2. Gõ dấu =
Bước 3. Gõ hàm theo đúng cú pháp
Bước 4. Nhấn Enter

* Lưu ý: Ký tự đầu tiên em cần gõ khi nhập hàm là dấu =
2. Cách sử dụng hàm
10
3. Một số hàm thường dùng
a) Hàm tính tổng (Sum)
Tên hàm là gì?
Hàm được dùng để làm gì?
- Hàm SUM tính tổng của một dãy các số
Cú pháp của hàm là gì?
- Cú pháp : = SUM(a, b, c,…)
SUM
11
a) Hàm tính tổng
 Cú pháp : = SUM(a, b, c,…)
 Trong đó: a,b,c,…là các biến. Biến có thể là các số hoặc địa chỉ ô, địa chỉ khối. Giữa các biến là dấu phẩy.

Chú ý: Số lượng các biến là Không hạn chế
3. Một số hàm thường dùng
12
Ví dụ 1: Tính tổng của các số sau: 15, 5, 7
= SUM(15, 5, 7 )
Ví dụ 2: Giả sử ô A4 chứa số 7, ô B8 chứa số 5.
Tính tổng của A4, B8
= Sum(A4, B8)
Tính tổng của A4, B8, 20
= Sum(A4, B8, 20)
Kết quả 15 + 5 + 7=27
Kết quả A2+B4
Kết quả A2+B4+20
3. Một số hàm thường dùng
13
Ví dụ 3: Cho trang tính sau
Tính tổng các ô sau: A1, B1, C1, D1

= SUM(A1, B1, C1, D1)
= SUM(A1:D1)

Kết quả 2+1+6+3=12
3. Một số hàm thường dùng
14
Bài tập
Bài 1. Cách nhập hàm nào sau đây là không đúng? Vì sao?

a) =SUM(5, A3, B1)
b) =Sum(5, A3, B1)
c) = SUM(5, A3, B1)
d) =SUM (5, A3, B1)
15
Bài 2. Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức sau:
a) =SUM(A1, B1)
b) =SUM(A1, B1, -5)
c) =SUM(A1, B1, B1)
d) =SUM(A1, B1, 2)
Bài tập
-> -1
-> -6
-> 2
-> 1
16
Bài 3. Cho trang tính sau. Em hãy cho biết kết quả của các công thức sau:
Bài tập
-> 150
-> 250
-> 100
-> Sai
b. Hàm tính trung bình cộng
 Cú pháp =AVERAGE(a,b,c,...)
 Trong đó: a,b,c,…là các biến. Biến có thể là các số hoặc địa chỉ ô, địa chỉ khối. Giữa các biến là dấu phẩy.
Ví dụ: Tính trung bình cộng các số 3,7,20.
=AVERAGE(3,7,20)
tương đương (3+7+20)/3 = 10
Tính TBC các số 10,34,25,23,4,0.
=AVERAGE(10,34,25,23,4,0)
tương đương (10+34+25+23+4+0)/6 = 16
3. Một số hàm thường dùng
18
Ví dụ 1: Hãy cho biết kết quả của hàm sau
= AVERAGE(7,3,5,1)


Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B4 chứa số 9. Lập công thức tính trung bình cộng của A2, B4, 12
= AVERAGE(A2, B4, 12) 
(7+3+5+1)/4 = 4
3. Một số hàm thường dùng
(A2+B4+11)/3 = 12
19
Ví dụ 3: Cho trang tính sau
Viết công thức tính trung bình cộng các ô: A1, B1, C1, D1

=Average(A1, B1, C1, D1)
=Average(A1:D1)

(A1+ B1+ C1+ D1)/4 =(2+1+6+3)/4 = 3
3. Một số hàm thường dùng
20
Ví dụ 4: Cho trang tính như hình dưới
Viết công thức tính trung bình cộng các ô:
A1, B1, C1, A2, B2, C2, A3, B3, C3, 12





= (A1+ B1+C1+ A2+ B2+ C2+ A3+ B3+ C3+12)/10
=Average(A1, B1, C1, A2, B2, C2, A3, B3, C3,12)
=Average(A1:C3,12)
= 5.3
3. Một số hàm thường dùng
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất:
 Cú pháp: =MAX(a,b,c,...)
 Trong đó: a,b,c,…là các biến. Biến có thể là các số hoặc địa chỉ ô, địa chỉ khối. Giữa các biến là dấu phẩy.
Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất trong các số 15,4,3,20,58,30
=MAX(15,4,3,20,58,30)
Cho kết quả =58
3. Một số hàm thường dùng
22
Ví dụ 1: Hãy cho biết kết quả của hàm sau
= MAX(7, 33, 5, 91)
= 91
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B4 chứa số 9. Lập công thức xác định giá trị lớn nhất của A2, B4, 11
= MAX(A2, B4, 11)
= MAX(5, 9, 11) = 11
3. Một số hàm thường dùng
23
Ví dụ 3: Cho trang tính sau
Lập công thức xác định giá trị lớn nhất các ô: B1, B2, B3, C1, C2, C3


= MAX(B1, B2, B3, C1, C2, C3)
= MAX(B1:C3)
= 8
3. Một số hàm thường dùng
24
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
Ví dụ 4: Cho trang tính như hình dưới
Lập công thức xác định giá trị lớn nhất các ô:
A1, A2, A3, B1, B2, B3, C1, C2, C3, D1, D2, D3




=MAX(A1, A2, A3, B1, B2, B3, C1, C2, C3, D1, D2, D3)
= MAX(A1:D3)
= 12
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
 Cú pháp =MIN(a,b,c,...)
 Trong đó: a,b,c,…là các biến. Biến có thể là các số hoặc địa chỉ ô, địa chỉ khối. Giữa các biến là dấu phẩy.
Ví dụ: Tìm giá trị nhỏ nhất trong các số 15,4,3,20,58,30
=MIN(15,4,3,20,58,30)
Cho kết quả =3
3. Một số hàm thường dùng
26
Ví dụ 1: Lập công thức xác định tổng điểm nhỏ nhất
3. Một số hàm thường dùng
=Min(H5:H9)
= 19
27
Ví dụ 2: Cho trang tính sau
Lập công thức xác định giá trị nhỏ nhất các ô:
A2, B2, C2, D2, A3, B3, C3, D3




= Min(A2, B2, C2, D2, A3, B3, C3, D3 )
= Min(A2: D2)
= 3
3. Một số hàm thường dùng
28
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong chương trình bảng tính
2. Cách sử dụng hàm
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a) Hàm tính tổng SUM
b) Hàm tính trung bình cộng AVERAGE
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất MIN
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất MAX

Các hàm khác: Count; If, Sumif, Mod,...
29
CẢM ƠN CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên: Nguyễn Hồng Khanh
Tổ: Toán năng khiếu
 
Gửi ý kiến