Tìm kiếm Bài giảng
Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 05h:54' 28-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 05h:54' 28-10-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 3 – TOÁN 4
Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
GV thực hiện: Thái Yên Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Biết đọc và viết các số đến lớp triệu.
Củng cố về các hàng, lớp đã học.
Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
1
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
0
1
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
0
1
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
0
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
100 000 000
,
,
,
,
,
Toán
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
200 000 000
300 000 000
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3/13. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
7 000 000
36 000 000
900 000 000
có 5 chữ số
có 7 chữ số
có 8 chữ số
có 9 chữ số
có 4 chữ số 0
có 6 chữ số 0
có 6 chữ số 0
có 8 chữ số 0
Bài 1/15. Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 1/15. Viết và đọc số theo bảng:
2 500 000
81 910 000
32 000 497
730 290 002
600 009 039
100 200 137
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 2/15. Đọc các số sau:
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3/15. Viết các số sau:
10 250 240
253 564 885
700 000 231
400 036 105
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3/15. Viết các số sau:
23 508 139
8 076 469
790 200 822
600 430 617
Hai mươi ba triệu năm trăm linh tám nghìn một trăm ba mươi chín.
Tám triệu bảy mươi sáu nghìn bốn trăm sáu mươi chín.
Sáu trăm triệu bốn trăm ba mươi nghìn sáu trăm mười bảy.
Bảy trăm chín mươi triệu hai trăm nghìn tám trăm hai mươi hai.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2/17. Viết số, biết số đó gồm:
5 760 342
5 706 342
Bài 3/17. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
Nước có số dân nhiều nhất là Ấn Độ.
Nước có số dân ít nhất là Lào
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 4/17. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
“năm tỉ”
“ba trăm mười lăm tỉ”
3 000 000 000
“ba nghìn
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Chuẩn bị: Dãy số tự nhiên
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 4/16. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
5 000
500 000
Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
GV thực hiện: Thái Yên Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Biết đọc và viết các số đến lớp triệu.
Củng cố về các hàng, lớp đã học.
Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
1
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
0
1
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
0
0
0
0
0
0
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
0
1
10 chục triệu gọi là 1 trăm triệu, viết là: 100 000 000
0
Lớp triệu gồm các hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.
Luyện tập
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu:
100 000 000
,
,
,
,
,
Toán
30 000 000
40 000 000
50 000 000
60 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
200 000 000
300 000 000
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3/13. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0:
50 000
7 000 000
36 000 000
900 000 000
có 5 chữ số
có 7 chữ số
có 8 chữ số
có 9 chữ số
có 4 chữ số 0
có 6 chữ số 0
có 6 chữ số 0
có 8 chữ số 0
Bài 1/15. Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 1/15. Viết và đọc số theo bảng:
2 500 000
81 910 000
32 000 497
730 290 002
600 009 039
100 200 137
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Chú ý: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có tới ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 2/15. Đọc các số sau:
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một.
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm.
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3/15. Viết các số sau:
10 250 240
253 564 885
700 000 231
400 036 105
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 3/15. Viết các số sau:
23 508 139
8 076 469
790 200 822
600 430 617
Hai mươi ba triệu năm trăm linh tám nghìn một trăm ba mươi chín.
Tám triệu bảy mươi sáu nghìn bốn trăm sáu mươi chín.
Sáu trăm triệu bốn trăm ba mươi nghìn sáu trăm mười bảy.
Bảy trăm chín mươi triệu hai trăm nghìn tám trăm hai mươi hai.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 2/17. Viết số, biết số đó gồm:
5 760 342
5 706 342
Bài 3/17. Số liệu điều tra dân số của một số nước vào tháng 12 năm 1999 được viết ở bảng sau:
- Nước nào có số dân nhiều nhất?
- Nước nào có số dân ít nhất?
Nước có số dân nhiều nhất là Ấn Độ.
Nước có số dân ít nhất là Lào
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 4/17. Cho biết: Một nghìn triệu gọi là một tỉ.
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu):
“năm tỉ”
“ba trăm mười lăm tỉ”
3 000 000 000
“ba nghìn
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Chuẩn bị: Dãy số tự nhiên
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
Toán
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
Bài 4/16. Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:
5 000
500 000
 









Các ý kiến mới nhất