Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 05h:56' 28-10-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 05h:56' 28-10-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 4 – TOÁN 4
Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
GV thực hiện: Thái Yên Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn,
mối quan hệ của yến, tạ, tấn, ki-lô-gam.
Nhận biết được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng
và thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
1 kg
2 kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị yến.
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng trăm ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị tạ.
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tạ
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng trăm ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị tấn.
1 tấn = 10 tạ
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tấn = 1000 kg
1 tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 yến = 10 kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
Cân đồng hồ 100kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng những đơn vị: yến, tạ, tấn.
Luyện tập
b. Cân nặng…..
c. Cân nặng……
a. Cân nặng…
2tạ
2kg
2tấn
Bài 1/23. Viết “2kg” hoặc “2tạ” hoặc “2tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. 5 yến = ….....kg
50
b. 4 tạ = …….yến
2 tạ = ……..kg
4 tạ 60 kg = ……..kg
10
200
460
Vì 1 tạ = 100 kg nên 4 tạ = 400 kg Vậy 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60 kg = 460 kg
4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
c. 3 tấn = ……. .tạ
5 tấn = …….. kg
2 tấn 85 kg = …….. kg
30
5000
2085
2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì 2 tấn = 2000 kg
Vậy 2 tấn 85 kg = 2000 kg + 85 kg = 2085 kg
Bài 2/23. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
Khi thực hiện phép tính với các số đo đại lượng, ta cần lưu ý:
Thực hiện tính bình thường như số tự nhiên.
Ghi tên đơn vị vào kết quả.
44 yến
540 tạ
Bài 3/23. Tính:
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt là: dag
1 dag = 10 g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc-tô-gam
Héc-tô-gam viết tắt là: hg
1 hg = 10 dag
1 hg = 100 g
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1g
1dag
1hg
1kg
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1 t?n
= 10 t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1 t?
=10 y?n
1 y?n
=10 kg
1 kg
= 10 hg
1 hg
= 10 dag
1 dag
= 10 g
=1000 kg
1 g
= 100 g
=100 kg
= 1000 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1a/24. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = .............. g
10g = .............. dag
1hg = ............. dag
10dag = .............. hg
10
1
10
1
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 2/24. Tính:
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
928 dag – 274 dag = .............
768 hg : 6 = ............
654 dag
128 hg
Khi thực hiện phép tính với các số đo đại lượng, ta cần lưu ý:
Thực hiện tính bình thường như số tự nhiên.
Ghi tên đơn vị vào kết quả.
>
<
=
?
5 dag …… 50 g
8 tấn …… 8100 kg
4 tạ 30 kg ….. 4 tạ 3 kg
3 tấn 500 kg ….. 3500 kg
=
<
=
>
Bài 3/24.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Chuẩn bị: GIÂY, THẾ KỈ
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
1 yến
? y?n
5 y?n
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
10kg
50kg
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10 kg
? y?n
1kg
1kg
1kg
1kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 200 kg
1 tạ = 10 yến
= ? kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tạ
2 t?
2 tạ = 20 yến
? yến
= ? kg
= 100 kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 100 yến
3 tấn
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tấn = 1000 kg
3000 kg
? tấn
Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
GV thực hiện: Thái Yên Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn,
mối quan hệ của yến, tạ, tấn, ki-lô-gam.
Nhận biết được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của
đề-ca-gam, héc-tô-gam.
Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng
và thực hiện phép tính với số đo khối lượng.
1 kg
2 kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị yến.
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
1kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng trăm ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị tạ.
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tạ
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng trăm ki-lô-gam, người ta còn dùng đơn vị tấn.
1 tấn = 10 tạ
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tấn = 1000 kg
1 tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 yến = 10 kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
Cân đồng hồ 100kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn ki-lô-gam, người ta còn dùng những đơn vị: yến, tạ, tấn.
Luyện tập
b. Cân nặng…..
c. Cân nặng……
a. Cân nặng…
2tạ
2kg
2tấn
Bài 1/23. Viết “2kg” hoặc “2tạ” hoặc “2tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. 5 yến = ….....kg
50
b. 4 tạ = …….yến
2 tạ = ……..kg
4 tạ 60 kg = ……..kg
10
200
460
Vì 1 tạ = 100 kg nên 4 tạ = 400 kg Vậy 4 tạ 60 kg = 400 kg + 60 kg = 460 kg
4 tạ 60 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
c. 3 tấn = ……. .tạ
5 tấn = …….. kg
2 tấn 85 kg = …….. kg
30
5000
2085
2 tấn 85 kg bằng bao nhiêu kg? Vì sao?
Vì 2 tấn = 2000 kg
Vậy 2 tấn 85 kg = 2000 kg + 85 kg = 2085 kg
Bài 2/23. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến + 26 yến =
135 tạ x 4 =
Khi thực hiện phép tính với các số đo đại lượng, ta cần lưu ý:
Thực hiện tính bình thường như số tự nhiên.
Ghi tên đơn vị vào kết quả.
44 yến
540 tạ
Bài 3/23. Tính:
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam
Đề-ca-gam viết tắt là: dag
1 dag = 10 g
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc-tô-gam
Héc-tô-gam viết tắt là: hg
1 hg = 10 dag
1 hg = 100 g
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
1g
1dag
1hg
1kg
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1 t?n
= 10 t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1 t?
=10 y?n
1 y?n
=10 kg
1 kg
= 10 hg
1 hg
= 10 dag
1 dag
= 10 g
=1000 kg
1 g
= 100 g
=100 kg
= 1000 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1a/24. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = .............. g
10g = .............. dag
1hg = ............. dag
10dag = .............. hg
10
1
10
1
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 2/24. Tính:
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
928 dag – 274 dag = .............
768 hg : 6 = ............
654 dag
128 hg
Khi thực hiện phép tính với các số đo đại lượng, ta cần lưu ý:
Thực hiện tính bình thường như số tự nhiên.
Ghi tên đơn vị vào kết quả.
>
<
=
?
5 dag …… 50 g
8 tấn …… 8100 kg
4 tạ 30 kg ….. 4 tạ 3 kg
3 tấn 500 kg ….. 3500 kg
=
<
=
>
Bài 3/24.
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Chuẩn bị: GIÂY, THẾ KỈ
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
1 yến
? y?n
5 y?n
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
10kg
50kg
10 kg tạo thành 1 yến ; 1 yến bằng 10 kg
? y?n
1kg
1kg
1kg
1kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? yến
= 200 kg
1 tạ = 10 yến
= ? kg
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tạ
2 t?
2 tạ = 20 yến
? yến
= ? kg
= 100 kg
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 100 yến
3 tấn
Toán
YẾN, TẠ, TẤN
1 tấn = 1000 kg
3000 kg
? tấn
 







Các ý kiến mới nhất