Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Lê anh thât
Ngày gửi: 10h:13' 28-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 107
Nguồn: suu tam
Người gửi: Lê anh thât
Ngày gửi: 10h:13' 28-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích:
0 người
TOÁN LỚP 5.
TIẾT 32: KHÁI NIỆM
VỀ SỐ THẬP PHÂN
GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ BÍCH.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HỘI TRUNG 1.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
10:11
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
10:11
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
10:11
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
10:11
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
10:11
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
10:11
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
10:11
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
10:11
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,68
0,001
0,056
0,375
10:11
10:11
10:11
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
Toán:
2
8
0
5
1
9
7
6
5
* 2 m 7dm.
* 195mm
* 8m 56cm
* 2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
hay m
còn được viết thành
2,7m.
hay m còn được viết thành 8,56m.
hay m còn được viết thành 0,195m.
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9 Đọc lả năm phẩy chín
82,45
810,225
;
.
Bài 2: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1
0,02
0,04
;
0,095
10:11
CHÀO CÁC EM !
TIẾT 32: KHÁI NIỆM
VỀ SỐ THẬP PHÂN
GIÁO VIÊN: PHẠM THỊ BÍCH.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HỘI TRUNG 1.
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN.
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
10:11
* 0,1 đọc là:
*0,01 đọc là:
* 0,001 đọc là:
0,001 =
0,01 =
0,1 =
không phẩy một.
không phẩy không một.
không phẩy không không một.
10:11
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m
* 9mm hay m
* 7cm hay m
* Các phân số thập phân , ,
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
10:11
* 0,5 đọc là:
*0,07 đọc là:
* 0,009 đọc là:
0,009 =
0,07 =
0,5 =
không phẩy năm.
không phẩy không bảy.
không phẩy không không chín.
10:11
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
10:11
Bài 1:
b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
10:11
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
10:11
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,35
0,09
0,7
10:11
Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,68
0,001
0,056
0,375
10:11
10:11
10:11
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo).
Toán:
2
8
0
5
1
9
7
6
5
* 2 m 7dm.
* 195mm
* 8m 56cm
* 2,7 m đọc là: hai phẩy bảy mét.
* 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
* 0,195 m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
** Vậy các số 2,7; 8,56; 0,195 cũng gọi là các số thập phân.
hay m
còn được viết thành
2,7m.
hay m còn được viết thành 8,56m.
hay m còn được viết thành 0,195m.
b. Cấu tạo số thập phân:
8,56
Phần nguyên
Phần thập phân
90,638
* Kết luận:Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
2. Thực hành:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307.
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc các số đó:
5,9 Đọc lả năm phẩy chín
82,45
810,225
;
.
Bài 2: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,1
0,02
0,04
;
0,095
10:11
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất