Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thìn
Ngày gửi: 16h:02' 28-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thìn
Ngày gửi: 16h:02' 28-10-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Các đơn vị đo khối lượng đã học
1kg = 1000g
1000g = 1kg
ki-lô-gam
gam
Môn Toán
Bài: Yến, tạ, tấn
Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? y?n
?kg
10kg
1 y?n
? y?n
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? y?n
= 100 kg
? t?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? y?n
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
Toán
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Cân treo
Cân đồng hồ
Cân bàn cơ học
Yến, tạ, tấn
Toán
c. Con gà cân nặng …..
b. Con voi cân nặng…..
a. Con bò cân nặng ……
* Bài 1/ (23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 tấn
2 kg.
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
a. 1 yến = … kg 5 yến = … kg 1 yến 7 kg = … kg
10 kg = … yến 8 yến = … kg 5 yến 3 kg = …kg
b. 1 tạ = … yến 4 tạ = …yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = …kg 9 tạ =… kg
100 kg = … tạ 4 tạ 60 kg =… kg
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
a. 1 yến = 10 kg 5 yến = 50 kg 1 yến 7 kg = 17 kg
10 kg = 1 yến 8 yến = 80 kg 5 yến 3 kg = 53 kg
b. 1 tạ = 10 yến 4 tạ = 40 yến
10 yến = 1 tạ 2 tạ = 200 kg
1 tạ = 100 kg 9 tạ = 900 kg
100 kg = 1 tạ 4 tạ 60 kg = 460 kg
Yến, tạ, tấn
Toán
c. 1 t?n = .. t? 3 t?n = . t?
10 t? = .. t?n 8 t?n = . t?
1 t?n = . kg 5 t?n = .. kg
1000 kg = . t?n 2 t?n 85 kg = ... kg
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
c. 1 t?n = 10 t? 3 t?n = 30 t?
10 t? = 1 t?n 8 t?n = 80 t?
1 t?n = 1000 kg 5 t?n = 5000 kg
1000 kg = 1 t?n 2 t?n 85 kg = 2085 kg
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bài 3: Tính (Làm vào vở)
17 y?n + 36 y?n =
563 t? - 85 t? =
* Khi thực hiện các phép tính về các số đo đại lượng ta thực hiện bình thường như số tự nhiên, sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải tiến hành với cùng 1 đơn vị đo.
53 yến
478 tạ
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm 2021
Củng cố, dặn dò
CHÀO CÁC EM !
1kg = 1000g
1000g = 1kg
ki-lô-gam
gam
Môn Toán
Bài: Yến, tạ, tấn
Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm 2021
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến.
1 y?n = 10 kg
10 kg = 1 y?n
? y?n
?kg
10kg
1 y?n
? y?n
5 y?n
? kg
20 kg
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn vị đo là tạ.
1 t? = 10 y?n
1 t? = 100 kg
? y?n
= 100 kg
? t?
2 t?
10 y?n
= 20 y?n
? kg
? y?n
Yến, tạ, tấn
Toán
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị đo là tấn.
1 t?n = 10 t?
= 100 y?n
= 1000 kg.
? kg
3000 kg
? t?n
2 t?n
? t?
= 20 t?
Yến, tạ, tấn
Toán
1 tấn = 1000 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tạ = 100 kg
1 tạ = 10 yến
1 yến = 10 kg
Cân treo
Cân đồng hồ
Cân bàn cơ học
Yến, tạ, tấn
Toán
c. Con gà cân nặng …..
b. Con voi cân nặng…..
a. Con bò cân nặng ……
* Bài 1/ (23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 tấn
2 kg.
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
a. 1 yến = … kg 5 yến = … kg 1 yến 7 kg = … kg
10 kg = … yến 8 yến = … kg 5 yến 3 kg = …kg
b. 1 tạ = … yến 4 tạ = …yến
10 yến = … tạ 2 tạ = … kg
1 tạ = …kg 9 tạ =… kg
100 kg = … tạ 4 tạ 60 kg =… kg
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
a. 1 yến = 10 kg 5 yến = 50 kg 1 yến 7 kg = 17 kg
10 kg = 1 yến 8 yến = 80 kg 5 yến 3 kg = 53 kg
b. 1 tạ = 10 yến 4 tạ = 40 yến
10 yến = 1 tạ 2 tạ = 200 kg
1 tạ = 100 kg 9 tạ = 900 kg
100 kg = 1 tạ 4 tạ 60 kg = 460 kg
Yến, tạ, tấn
Toán
c. 1 t?n = .. t? 3 t?n = . t?
10 t? = .. t?n 8 t?n = . t?
1 t?n = . kg 5 t?n = .. kg
1000 kg = . t?n 2 t?n 85 kg = ... kg
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
c. 1 t?n = 10 t? 3 t?n = 30 t?
10 t? = 1 t?n 8 t?n = 80 t?
1 t?n = 1000 kg 5 t?n = 5000 kg
1000 kg = 1 t?n 2 t?n 85 kg = 2085 kg
* Bi 2: Vi?t s? thớch h?p d? vo ch? ch?m:
Yến, tạ, tấn
Toán
* Bài 3: Tính (Làm vào vở)
17 y?n + 36 y?n =
563 t? - 85 t? =
* Khi thực hiện các phép tính về các số đo đại lượng ta thực hiện bình thường như số tự nhiên, sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính. Khi tính phải tiến hành với cùng 1 đơn vị đo.
53 yến
478 tạ
Yến, tạ, tấn
Toán
Thứ tư, ngày 27 tháng 10 năm 2021
Củng cố, dặn dò
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất