Luyện tập chung Trang 43

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai
Ngày gửi: 16h:28' 28-10-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai
Ngày gửi: 16h:28' 28-10-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG CHÍNH
TOÁN - LỚP 5C
BI: LUY?N T?P CHUNG
Gio vin: L Th? Mai
KHỞI ĐỘNG
Nêu cách so sánh hai số thập phân
1. Điền dấu >, < , = ?
36,4 ……. 36, 39
58,25 ……. 58, 271
Toán :
LUYỆN TẬP CHUNG
( trang 43)
Hoạt động 1
Đọc, viết
số thập phân
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Một phút ai nhanh nhất :
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
Một phút ai nhanh nhất :
Hoạt động 2
So sánh số thập phân
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Chọn câu trả lời đúng.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
Hoạt động 3
Trò chơi
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
TOÁN - LỚP 5C
BI: LUY?N T?P CHUNG
Gio vin: L Th? Mai
KHỞI ĐỘNG
Nêu cách so sánh hai số thập phân
1. Điền dấu >, < , = ?
36,4 ……. 36, 39
58,25 ……. 58, 271
Toán :
LUYỆN TẬP CHUNG
( trang 43)
Hoạt động 1
Đọc, viết
số thập phân
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Một phút ai nhanh nhất :
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
Một phút ai nhanh nhất :
Hoạt động 2
So sánh số thập phân
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Chọn câu trả lời đúng.
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
7
1
7
1
7 x 7
1 x 1
49
Hoạt động 3
Trò chơi
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất