Phép cộng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Cúc
Ngày gửi: 16h:53' 28-10-2021
Dung lượng: 27.1 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Cúc
Ngày gửi: 16h:53' 28-10-2021
Dung lượng: 27.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
GV: Trần Thị Cúc
LỚP: 4A3
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Khởi động
Câu 1:
2001 + 7999 = ?
b. 9999
c. 1000
a. 10 000
Câu 2:(
(35 + 36 + 34) : 3= ?
b. 105
a. 36
c. 35
Câu 3:
464 + 536 = ?
a. 100
c. 900
b. 1000
4 tấn 85 kg = … kg
4085
2 phút 10 giây = ... giây
130
Tìm số trung bình cộng của 14 và 36.
25
Tính:
48352 + 21026
69378
Thứ TƯ ngày 06 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép cộng
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép cộng ( trang 38)
a) 48352 + 21026 = ?
48352
21026
8
7
3
6
9
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái:
48352 + 21026 = 69378
+
b) 367859 + 541728 = ?
367859
541728
7
8
5
9
0
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái:
367859 + 541728 = 909587
9
+
Khi thực hiện phép cộng các số tự nhiên
ta làm như thế nào? Thực hiện các phép
tính theo thứ tự nào?
Khi thực hiện phép cộng các số tự nhiên ta thực hiện 2 bước:
Bước 1: Đặt tính (Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng viết thẳng cột với nhau, viết dấu “+” và kẻ gạch ngang.)
Bước 2: Tính (Cộng theo thứ tự từ phải sang trái.)
Khi thực hiện phép cộng có nhớ các số tự nhiên cần lưu ý gì?
Nhớ sang hàng kế tiếp liền trước nó.
Luyện tập
1,2( dòng 1, 3) bài 3
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 4682 + 2305 5247 + 2741
b) 2968 + 6524 3917 + 5267
4682
2305
+
7
8
9
6
5247
2741
+
8
8
9
7
2968
6524
+
2
9
4
9
3917
5267
+
4
8
1
9
Bài tập: Phép cộng ( trang 39)
Bài 2. Tính:
a) 4685 + 2347
4685
2347
+
2
3
0
7
b) 186954 + 247436
186954
247436
+
0
9
3
4
3
4
Bài tập: Phép cộng ( trang 39)
Bài 3: Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60 830 cây ăn quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây ?
Tóm tắt
Cây lấy gỗ : 325 164 cây
Cây ăn quả : 60 830 cây
…cây ?
Bài giải
Số cây huyện đó đã trồng được là :
325164 + 60830 = 385994 (cây)
Đáp số : 385994 cây
Làm vào vở
Củng cố
BẮT BƯỚM
Câu 1:
2001 + 7999 = ?
b. 9999
c. 1000
a. 10 000
Câu 2:(
(35 + 36 + 34) : 3= ?
b. 105
a. 36
c. 35
Câu 3:
464 + 536 = ?
a. 100
c. 900
b. 1000
Dặn dò
Về nhà hoàn thành bài tập vào vở, luyện tập thêm các bài tính cộngcho thành thạo.
Xem trước bài sau: Phép trừ.
Toán:Luyện tập ( trang 40)
CHÀO CÁC EM!
GV: Trần Thị Cúc
LỚP: 4A3
Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Khởi động
Câu 1:
2001 + 7999 = ?
b. 9999
c. 1000
a. 10 000
Câu 2:(
(35 + 36 + 34) : 3= ?
b. 105
a. 36
c. 35
Câu 3:
464 + 536 = ?
a. 100
c. 900
b. 1000
4 tấn 85 kg = … kg
4085
2 phút 10 giây = ... giây
130
Tìm số trung bình cộng của 14 và 36.
25
Tính:
48352 + 21026
69378
Thứ TƯ ngày 06 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép cộng
Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2021
Toán
Phép cộng ( trang 38)
a) 48352 + 21026 = ?
48352
21026
8
7
3
6
9
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái:
48352 + 21026 = 69378
+
b) 367859 + 541728 = ?
367859
541728
7
8
5
9
0
Cộng theo thứ tự từ phải sang trái:
367859 + 541728 = 909587
9
+
Khi thực hiện phép cộng các số tự nhiên
ta làm như thế nào? Thực hiện các phép
tính theo thứ tự nào?
Khi thực hiện phép cộng các số tự nhiên ta thực hiện 2 bước:
Bước 1: Đặt tính (Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng viết thẳng cột với nhau, viết dấu “+” và kẻ gạch ngang.)
Bước 2: Tính (Cộng theo thứ tự từ phải sang trái.)
Khi thực hiện phép cộng có nhớ các số tự nhiên cần lưu ý gì?
Nhớ sang hàng kế tiếp liền trước nó.
Luyện tập
1,2( dòng 1, 3) bài 3
Bài 1. Đặt tính rồi tính:
a) 4682 + 2305 5247 + 2741
b) 2968 + 6524 3917 + 5267
4682
2305
+
7
8
9
6
5247
2741
+
8
8
9
7
2968
6524
+
2
9
4
9
3917
5267
+
4
8
1
9
Bài tập: Phép cộng ( trang 39)
Bài 2. Tính:
a) 4685 + 2347
4685
2347
+
2
3
0
7
b) 186954 + 247436
186954
247436
+
0
9
3
4
3
4
Bài tập: Phép cộng ( trang 39)
Bài 3: Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60 830 cây ăn quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây ?
Tóm tắt
Cây lấy gỗ : 325 164 cây
Cây ăn quả : 60 830 cây
…cây ?
Bài giải
Số cây huyện đó đã trồng được là :
325164 + 60830 = 385994 (cây)
Đáp số : 385994 cây
Làm vào vở
Củng cố
BẮT BƯỚM
Câu 1:
2001 + 7999 = ?
b. 9999
c. 1000
a. 10 000
Câu 2:(
(35 + 36 + 34) : 3= ?
b. 105
a. 36
c. 35
Câu 3:
464 + 536 = ?
a. 100
c. 900
b. 1000
Dặn dò
Về nhà hoàn thành bài tập vào vở, luyện tập thêm các bài tính cộngcho thành thạo.
Xem trước bài sau: Phép trừ.
Toán:Luyện tập ( trang 40)
CHÀO CÁC EM!
 







Các ý kiến mới nhất