Triệu và lớp triệu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 17h:39' 29-10-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 17h:39' 29-10-2021
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Triệu và lớp triệu
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 8 505 702
D. 8 550 702
C. 8 055 702
B. 8 505 720
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104 là:
A. 700 000
D. 7
C. 7 000
B. 70 000
3
4
2
Viết số:
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
342 157 413
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Giải:
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
S/13
Bài 2/15: Đọc các số sau: ( vở)
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Làm nhanh
7 312 836:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
57 602 511:
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307:
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
400 070 192:
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 3/15: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
Toán
Tiết 14:Dãy số tự nhiên
GV:Trần Thị Ngà Ngọc
1.Giới thiệu số tự nhiên
Dãy số tự nhiên
và
Số tự nhiên
Cho các số:
0
1
98
156
Các số: 0; 1;2;3; ...;10; ... ;100; ... ;1000; ... là các số tự nhiên.
Số tự nhiên là những số được cấu tạo từ 10 chữ số:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Các số tự nhiên
Dãy số tự nhiên
Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn,
bắt đầu bằng số 0:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;… ; 99; 100;…
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0, dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên. Vì sao?
a)0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;…
b)1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;…
c)0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10.
- Dãy số c trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số b trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
2. Đặc điểm của dãy số tự nhiên
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.
Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0.
- Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị ?
Đặc điểm dãy của số tự nhiên
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống :
7
30
100
101
1001
Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống :
11
99
999
1001
9999
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) ….... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... …. ; 898.
d) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
b) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
911
912
913
914
915
Đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Không có số tự nhiên lớn nhất.
- 0 là số tự nhiên bé nhất.
- 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Củng cố - Dặn dò:
Toán
Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1.So sánh các số tự nhiên
So sánh 100 99
và
>
a/Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Chẳng hạn: 100 > 99.
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Chẳng hạn: 99 < 100.
1.So sánh các số tự nhiên
*So sánh 29 869 30 005
và
<
-Số chữ số ở mỗi số như thế nào?
-Ở hàng chục nghìn (hàng vạn) có 2< 3.
-Vậy ta điền dấu gì?
+Cả hai số đều có năm chữ số
-Vậy để biết trong hai số đó, số nào lớn hơn ta so sánh như thế nào?
+Ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
1.So sánh các số tự nhiên
25 136 ...... 23 894
và
>
Nếu hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Các chữ số ở hàng chục nghìn cùng là 2
Ở hàng nghìn có 5 >3
Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
1.So sánh các số tự nhiên
a/Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
-Nếu hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
-Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
*Vậy bao giờ ta cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
* Cho dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;…….
Em hãy so sánh số đứng trước với số đứng sau?
Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước (chẳng hạn 9>8).
* Nhận xét: Trong dãy số tự nhiên 0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;…. Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn: 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước (chẳng hạn: 9>8).
1.So sánh các số tự nhiên
- Em có nhận xét gì về số ở gần gốc tia số với các số khác trên tia số?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (Chẳng hạn: 1<5; 2<5;…) rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0<1; 0<2;…. Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (Chẳng hạn: 12>11; 12>10;…).
1.So sánh các số tự nhiên
* Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869.
- Để xếp thứ tự các số theo yêu cầu, em làm như thế nào?
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn là:
+ So sánh các số.
* Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé là:
7698;
7869;
7896;
7968.
7698.
7869;
7896;
7968;
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
1234…….999
8754…….87 540
39 680…..39000 + 680
Bài 1:
Luyện tập:
>
<
=
>
<
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a. 8316; 8136; 8361. c. 64 831; 64 813; 63 841.
* Kết quả:
a. 8136; 8316; 8361.
c. 63 841; 64 813; 64 831.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: a. 1942; 1978; 1952; 1984.
a. 1984; 1978; 1952; 1942.
* Kết quả:
LUYỆN TẬP.
(Trang 22)
* Bài 1.
- Một chữ số:
- Hai chữ số:
- Ba chữ số:
b. Viết số lớn nhất có:
- Một chữ số:
- Hai chữ số:
- Ba chữ số:
a. Viết số bé nhất có:
0
10
100
999
9
99
* Bài 2.
a. Có bao nhiêu số có một chữ số?
- Có 90 số có hai chữ số.
b. Có bao nhiêu số có hai chữ số?
- Có 10 số có một chữ số.
* Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
a. 859 67 < 859 167
c. 609 608 < 609 60
b. 4 2 037 > 482 037
d. 264 309 = 64 309
0
9
9
2
* Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a. x < 5
b. 2 < x < 5
- x là số tự nhiên và nhỏ hơn 5, nên x = 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4.
- x là số tự nhiên và nhỏ hơn 5 lớn hơn 2 , nên x = 3 ; 4.
* Bài 5 . Tìm số tròn chục x, biết:
68 < x < 92
- x là số tròn chục và nhỏ hơn 92 lớn hơn 68, nên x = 70 ; 80 ; 90 .
TOÁN
KHỞI ĐỘNG
a) Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào ?
999
b) Số bé nhất có 3 chữ số là số nào ?
100
c) Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?
999 999
d) Số bé nhất có 6 chữ số là số nào ?
100 000
Toán
Hãy viết số :
Một nghìn
Mười nghìn
Một trăm nghìn
Mười trăm nghìn
1000
10 000
100 000
1 000 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
10 trăm nghìn gọi là một triệu, viết là 1 000 000
Số 1 triệu có tất cả mấy chữ số 0 ?
Số 1 triệu có tất cả 6 chữ số 0.
10 trăm nghìn gọi là 1 triệu, viết là: 1 000 000
10 triệu gọi là 1 chục triệu, viết là: 10 000 000
10 chục triệu gọi là 1trăm triệu, viết là: 100 000 000
Lớp triệu gồm các hàng : triệu , chục triệu , trăm triệu .
Lớp triệu gồm các hàng : triệu, chục triệu, trăm triệu
Đơn vị
Chục
Trăm
Nghìn
Chục nghìn
Trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Triệu
Chục triệu
Trăm triệu
Lớp triệu
Câu 1: Số gồm: 8 triệu, 5 trăm nghìn, 5 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 8 505 702
D. 8 550 702
C. 8 055 702
B. 8 505 720
Câu 2: Giá trị của chữ số 7 trong số 10 275 104 là:
A. 700 000
D. 7
C. 7 000
B. 70 000
3
4
2
Viết số:
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành các lớp, từ lớp đơn vị đến lớp nghìn, rồi lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
342 157 413
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Tuan 2 - Tiet 10
Toán
Một triệu
Hai triệu
Ba triệu
Bốn triệu
Năm triệu
1 000 000
2 000 000
3 000 000
4 000 000
5 000 000
Bài 1/13. Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu
Sáu triệu
Bảy triệu
Tám triệu
Chín triệu
Mười triệu
6 000 000
7 000 000
8 000 000
9 000 000
10 000 000
Bài 2/13. Viết số thích hợp vào chỗ trống:
1 chục triệu 2 chục triệu 3 chục triệu
10 000 000
4 chục triệu 5 chục triệu 6 chục triệu
7 chục triệu 8 chục triệu 9 chục triệu
1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu
40 000 000
50 000 000
60 000 000
30 000 000
70 000 000
80 000 000
90 000 000
100 000 000
200 000 000
300 000 000
20 000 000
Giải:
Số 15 000 có 5 chữ số, trong đó có 3 chữ số 0.
Số 350 có 3 chữ số, trong đó có 1 chữ số 0.
Số 600 có 3 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 1 300 có 4 chữ số, trong đó có 2 chữ số 0.
Số 50 000 có 5 chữ số, trong đó có 4 chữ số 0.
Số 7 000 000 có 7 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 36 000 000 có 8 chữ số, trong đó có 6 chữ số 0.
Số 900 000 000 có 9 chữ số, trong đó có 8 chữ số 0.
S/13
Bài 2/15: Đọc các số sau: ( vở)
7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.
Làm nhanh
7 312 836:
Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu
57 602 511:
Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
351 600 307:
Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
900 370 200
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
400 070 192:
Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai
Bài 3/15: Viết các số sau:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn:
10 250 214
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám:
253 564 888
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm:
400 036 105
d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt:
700 000 231
* Cách đọc số:
- Bước 1: Ta tách thành từng lớp.
- Bước 2: Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
- Bước 1: Tách thành từng lớp theo cách đọc.
- Bước 2: Viết số trong từng lớp theo thứ tự từ trái sang phải (giữa các lớp có khoảng cách).
* Cách viết số:
Toán
Tiết 14:Dãy số tự nhiên
GV:Trần Thị Ngà Ngọc
1.Giới thiệu số tự nhiên
Dãy số tự nhiên
và
Số tự nhiên
Cho các số:
0
1
98
156
Các số: 0; 1;2;3; ...;10; ... ;100; ... ;1000; ... là các số tự nhiên.
Số tự nhiên là những số được cấu tạo từ 10 chữ số:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Các số tự nhiên
Dãy số tự nhiên
Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn,
bắt đầu bằng số 0:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;… ; 99; 100;…
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0, dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên. Vì sao?
a)0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;…
b)1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10;…
c)0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10.
- Dãy số c trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
- Dãy số b trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
2. Đặc điểm của dãy số tự nhiên
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó.
Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0.
- Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
* Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn hoặc kém nhau mấy đơn vị ?
Đặc điểm dãy của số tự nhiên
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
1. Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số vào ô trống :
7
30
100
101
1001
Bài 2: Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
2. Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số vào ô trống :
11
99
999
1001
9999
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
a) 4 ; 5 ; ... .
b) ….... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... …. ; 898.
d) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
b) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . .
911
912
913
914
915
Đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Không có số tự nhiên lớn nhất.
- 0 là số tự nhiên bé nhất.
- 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Củng cố - Dặn dò:
Toán
Bài: So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
1.So sánh các số tự nhiên
So sánh 100 99
và
>
a/Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn.
Chẳng hạn: 100 > 99.
- Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
Chẳng hạn: 99 < 100.
1.So sánh các số tự nhiên
*So sánh 29 869 30 005
và
<
-Số chữ số ở mỗi số như thế nào?
-Ở hàng chục nghìn (hàng vạn) có 2< 3.
-Vậy ta điền dấu gì?
+Cả hai số đều có năm chữ số
-Vậy để biết trong hai số đó, số nào lớn hơn ta so sánh như thế nào?
+Ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
1.So sánh các số tự nhiên
25 136 ...... 23 894
và
>
Nếu hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
Các chữ số ở hàng chục nghìn cùng là 2
Ở hàng nghìn có 5 >3
Bao giờ cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định được số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
1.So sánh các số tự nhiên
a/Trong hai số tự nhiên:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn. Số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
-Nếu hai số tự nhiên có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải.
-Nếu hai số có tất cả các cặp chữ số ở từng hàng bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.
*Vậy bao giờ ta cũng so sánh được hai số tự nhiên, nghĩa là xác định số này lớn hơn, hoặc bé hơn, hoặc bằng số kia.
* Cho dãy số tự nhiên 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;…….
Em hãy so sánh số đứng trước với số đứng sau?
Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước (chẳng hạn 9>8).
* Nhận xét: Trong dãy số tự nhiên 0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;…. Số đứng trước bé hơn số đứng sau (chẳng hạn: 8<9), số đứng sau lớn hơn số đứng trước (chẳng hạn: 9>8).
1.So sánh các số tự nhiên
- Em có nhận xét gì về số ở gần gốc tia số với các số khác trên tia số?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
- Trên tia số: Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (Chẳng hạn: 1<5; 2<5;…) rõ ràng 0 là số tự nhiên bé nhất: 0<1; 0<2;…. Số ở xa gốc 0 hơn là số lớn hơn (Chẳng hạn: 12>11; 12>10;…).
1.So sánh các số tự nhiên
* Ví dụ: Với các số 7698; 7968; 7896; 7869.
- Để xếp thứ tự các số theo yêu cầu, em làm như thế nào?
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn là:
+ So sánh các số.
* Vì có thể so sánh các số tự nhiên nên có thể xếp thứ tự các số tự nhiên từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
a. Xếp thứ tự từ bé đến lớn .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé .
b. Xếp thứ tự từ lớn đến bé là:
7698;
7869;
7896;
7968.
7698.
7869;
7896;
7968;
2. Xếp thứ tự các số tự nhiên
1234…….999
8754…….87 540
39 680…..39000 + 680
Bài 1:
Luyện tập:
>
<
=
>
<
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a. 8316; 8136; 8361. c. 64 831; 64 813; 63 841.
* Kết quả:
a. 8136; 8316; 8361.
c. 63 841; 64 813; 64 831.
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: a. 1942; 1978; 1952; 1984.
a. 1984; 1978; 1952; 1942.
* Kết quả:
LUYỆN TẬP.
(Trang 22)
* Bài 1.
- Một chữ số:
- Hai chữ số:
- Ba chữ số:
b. Viết số lớn nhất có:
- Một chữ số:
- Hai chữ số:
- Ba chữ số:
a. Viết số bé nhất có:
0
10
100
999
9
99
* Bài 2.
a. Có bao nhiêu số có một chữ số?
- Có 90 số có hai chữ số.
b. Có bao nhiêu số có hai chữ số?
- Có 10 số có một chữ số.
* Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
a. 859 67 < 859 167
c. 609 608 < 609 60
b. 4 2 037 > 482 037
d. 264 309 = 64 309
0
9
9
2
* Bài 4. Tìm số tự nhiên x, biết:
a. x < 5
b. 2 < x < 5
- x là số tự nhiên và nhỏ hơn 5, nên x = 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4.
- x là số tự nhiên và nhỏ hơn 5 lớn hơn 2 , nên x = 3 ; 4.
* Bài 5 . Tìm số tròn chục x, biết:
68 < x < 92
- x là số tròn chục và nhỏ hơn 92 lớn hơn 68, nên x = 70 ; 80 ; 90 .
 







Các ý kiến mới nhất