Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Hương
Ngày gửi: 08h:33' 31-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Hương
Ngày gửi: 08h:33' 31-10-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Ki?m tra bi cu
Toán
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Kiểm tra
So sánh
2m2 9dm2 29dm2
S = 8 x 2
= 16 m2
>
So sánh
790ha 79km2
<
=
Toán
Khái niệm số thập phân
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2021
SGK trang 33
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
0,1 đọc là:
0,01 đọc là:
0,001 đọc là:
0,001 =
0,01=
0,1 =
không phẩy một;
không phẩy không một;
không phẩy không không một.
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
5dm hay m
9mm hay m
7cm hay m
* Các phân số thập phân ; ;
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
0,009 =
0,07=
0,5 =
không phẩy năm;
không phẩy không bảy;
không phẩy không không chín.
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Luyện tập
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
Bài 1:b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
12:15
CỦNG CỐ
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
Tiết học kết thúc
Toán
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2021
Kiểm tra
So sánh
2m2 9dm2 29dm2
S = 8 x 2
= 16 m2
>
So sánh
790ha 79km2
<
=
Toán
Khái niệm số thập phân
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2021
SGK trang 33
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m
* 1mm hay m
* 1cm hay m
* Các phân số thập phân
còn được viết thành 0,1 m.
còn được viết thành 0,01 m.
còn được viết thành 0,001 m.
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
0,1 đọc là:
0,01 đọc là:
0,001 đọc là:
0,001 =
0,01=
0,1 =
không phẩy một;
không phẩy không một;
không phẩy không không một.
Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
5dm hay m
9mm hay m
7cm hay m
* Các phân số thập phân ; ;
còn được viết thành 0,5 m.
còn được viết thành 0,07 m.
còn được viết thành 0,009m.
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
0,5 đọc là:
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
0,009 =
0,07=
0,5 =
không phẩy năm;
không phẩy không bảy;
không phẩy không không chín.
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
Luyện tập
a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 1:
Bài 1:b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số.
Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
0,5
0,002
0,004
0,03
0,008
0,006
Số nào dưới đây là số thập phân?
a. 1
b.
c. 0,1
c. 0,1
12:15
CỦNG CỐ
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất