I learn smart start grade 3 theme 1 lesson 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh
Ngày gửi: 10h:17' 01-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Lê Linh
Ngày gửi: 10h:17' 01-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
Theme 1:
HELLO!
Lesson 2. (p.8)
2
3
Lesson 3
Tom
Alfie
Nick
Mai
*Vocabulary:
- my
- What
- you
- your
- name
- meet
- too
- Hello
: xin chào
: tên
: bạn
: của bạn
: tôi
: cái gì
: gặp
: cũng
*Structure:
1. Hello,
my name’s An.
What’s your name?
2. My name’s Nghi.
Nice to meet you!
1. Nice to meet you too!
(Xin chào, mình tên An. Bạn tên gì?)
(Mình tên Nghi. Rất vui khi gặp bạn!)
(Mình cũng rất vui khi gặp bạn!)
2
3
Lesson 3
Hello, my name’s Mai.
What’s your name?
Nice to meet you too!
My name’s Nick.
Nice to meet you!
My name’s .
Nice to meet you!
Hello, my name’s .
What’s your name?
Nice to meet you too!
*Remember:
Write the lesson in your notebook,
Do homework on page 6 and 7!
GOODBYE AND SEE YOU SOON!
*Vocabulary:
- my
- What
- you
- your
- name
- meet
- too
- Hello
: xin chào
: tên
: bạn
: của bạn
: tôi
: cái gì
: gặp
: cũng
*Structure:
1. Hello,
my name’s An.
What’s your name?
2. My name’s Nghi.
Nice to meet you!
1. Nice to meet you too!
(Xin chào, mình tên An. Bạn tên gì?)
(Mình tên Nghi. Rất vui khi gặp bạn!)
(Mình cũng rất vui khi gặp bạn!)
Theme 1. Hello
Lesson 3 (p.10)
HELLO!
Lesson 2. (p.8)
2
3
Lesson 3
Tom
Alfie
Nick
Mai
*Vocabulary:
- my
- What
- you
- your
- name
- meet
- too
- Hello
: xin chào
: tên
: bạn
: của bạn
: tôi
: cái gì
: gặp
: cũng
*Structure:
1. Hello,
my name’s An.
What’s your name?
2. My name’s Nghi.
Nice to meet you!
1. Nice to meet you too!
(Xin chào, mình tên An. Bạn tên gì?)
(Mình tên Nghi. Rất vui khi gặp bạn!)
(Mình cũng rất vui khi gặp bạn!)
2
3
Lesson 3
Hello, my name’s Mai.
What’s your name?
Nice to meet you too!
My name’s Nick.
Nice to meet you!
My name’s .
Nice to meet you!
Hello, my name’s .
What’s your name?
Nice to meet you too!
*Remember:
Write the lesson in your notebook,
Do homework on page 6 and 7!
GOODBYE AND SEE YOU SOON!
*Vocabulary:
- my
- What
- you
- your
- name
- meet
- too
- Hello
: xin chào
: tên
: bạn
: của bạn
: tôi
: cái gì
: gặp
: cũng
*Structure:
1. Hello,
my name’s An.
What’s your name?
2. My name’s Nghi.
Nice to meet you!
1. Nice to meet you too!
(Xin chào, mình tên An. Bạn tên gì?)
(Mình tên Nghi. Rất vui khi gặp bạn!)
(Mình cũng rất vui khi gặp bạn!)
Theme 1. Hello
Lesson 3 (p.10)
 







Các ý kiến mới nhất