Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 21h:25' 01-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Linh
Ngày gửi: 21h:25' 01-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
1/
58 : 52 = 58-2 = 56
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Trả lời
an = a . a . a…. a (n ≠ 0)
34 . 35 = 34+5 = 39
2/
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
có thể tính như thế nào?
ta có :
?1 Tính
2) Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số:
x m . x n = x m+n
(Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ)
(Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa bị chia)
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
?3 Tính và so sánh :
(x m)n = x m.n
(Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
Ta có công thức:
6
2
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số?
Bài tập: Đúng hay sai?
23 . 24 = (23)4
Sai vì 23. 24 = 27 còn (23)4 = 212
4. Lũy thừa của một tích:
(2.5)2 = (10)2 = 100
Công thức
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
12
Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
Lũy thừa của một tích
b) (1,5)3 . 8
= (1,5)3.23
= (1,5.2)3 = 33 = 27
5. Lũy thừa của một thương.
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Công thức
15
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
Lũy thừa của một thương
a) (0,125)3 . 83
b) (- 39)4 : 134
= (0,125.8)3 = 13 = 1
= (- 39 : 13)4 = (-3)4 = 81
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
Bài 38 (SGK/22)
Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa
có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
So sánh: 227 và 318
Bài 35 (SGK/22)
Bài giải
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
4) Củng cố luyện tập:
Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x?
Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa?
Nêu nhân xét về lũy thừa bậc chẵn, bậc lẻ của một số nguyên âm?
Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên âm là một số nguyên dương.
Lũy thừa bậc lẻ của một số nguyên âm là một số nguyên âm.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x?
Nắm chắc công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
Bài tập số 28; 29; 30; 32 (t19/sgk) và bài tập 39; 40; 42; 43 (t9 sbt)
58 : 52 = 58-2 = 56
KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ
Trả lời
an = a . a . a…. a (n ≠ 0)
34 . 35 = 34+5 = 39
2/
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
x gọi là cơ số, n gọi là số mũ
có thể tính như thế nào?
ta có :
?1 Tính
2) Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số:
x m . x n = x m+n
(Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ)
(Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa bị chia)
3) Lũy thừa của một lũy thừa.
?3 Tính và so sánh :
(x m)n = x m.n
(Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
Ta có công thức:
6
2
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số?
Bài tập: Đúng hay sai?
23 . 24 = (23)4
Sai vì 23. 24 = 27 còn (23)4 = 212
4. Lũy thừa của một tích:
(2.5)2 = (10)2 = 100
Công thức
Bài giải:
Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa.
22. 52 = 4. 25 = 100
(2.5)2 = 22.52
12
Nhân hai lũy thừa cùng số mũ
Lũy thừa của một tích
b) (1,5)3 . 8
= (1,5)3.23
= (1,5.2)3 = 33 = 27
5. Lũy thừa của một thương.
Bài giải:
Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.
Công thức
15
Chia hai lũy thừa cùng số mũ
Lũy thừa của một thương
a) (0,125)3 . 83
b) (- 39)4 : 134
= (0,125.8)3 = 13 = 1
= (- 39 : 13)4 = (-3)4 = 81
Điền dấu “x” vào ô đúng, sai thích hợp. Sửa lại các câu sai (nếu có)
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
Bài 34: (SGK/22)
x
x
x
x
x
x
Bài 38 (SGK/22)
Viết các số 227 và 318 dưới dạng các lũy thừa
có số mũ là 9.
b) Trong hai số 227 và 318 , số nào lớn hơn?
Bài giải:
So sánh: 227 và 318
Bài 35 (SGK/22)
Bài giải
Bài 37: (SGK/22)
Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài giải:
4) Củng cố luyện tập:
Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x?
Nêu quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số?
Quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa?
Nêu nhân xét về lũy thừa bậc chẵn, bậc lẻ của một số nguyên âm?
Lũy thừa bậc chẵn của một số nguyên âm là một số nguyên dương.
Lũy thừa bậc lẻ của một số nguyên âm là một số nguyên âm.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x?
Nắm chắc công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
Bài tập số 28; 29; 30; 32 (t19/sgk) và bài tập 39; 40; 42; 43 (t9 sbt)
 








Các ý kiến mới nhất