Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Review 1. Unit 1-2-3. Lesson 2. Skills

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hảo
Ngày gửi: 22h:45' 01-11-2021
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO …………..
Unit 3: PEOPLES OF VIET NAM
Thực hiện: …………………….
Đơn vị: ………………………….
ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH 8
……………., tháng 11 năm 2021

Unit 3: Peoples of Viet Nam
Review vocabularies in
“Unit 3: Peoples of Viet Nam”
- Practice pronunciation: Clusters /sk/, /sp/ and /st/
Kính gửi quý thầy, cô, anh, chị, các bạn! Chỉ với 950.000 VNĐ, thầy cô, anh, chị có thể sở hữu từ điển OXFORD ADVANCED LEARNERS vô cùng giá trị (price: 500 US dollars), sử dụng vĩnh viễn với đầy đủ các tính năng vô cùng cần thiết cho giáo viên tiếng Anh, du học sinh, thi IELTS, TOEFL, … .
Liên hệ zalo: 0828 572 246 để đặt mua. Tư vấn, hướng dẫn cài đặt và sử dụng trong vòng 2 tuần đầu tiên.
Một số hình ảnh về từ điển, tra cứu vô cùng dễ dàng, giọng Anh Anh (BE)Anh Mỹ (AE), ngân hàng ví dụ (Ex bank), xuất xứ từ (example bank), synonym, antonym, … .
Iwriter, model writing với đủ các topics
Có đầy đủ nội dung: idioms, phrasal verbs, …, GRAMMAR
REVIEW VOCABULARIES
costume
(n) /`kɔstju:m/: trang phục
custom
(n) /`kʌstəm/: phong tục, tập quán
diverse
(adj) /daɪˈvɜːs/: đa dạng, phong phú
diversity
(n) /daɪˈvɜːsəti/: sự đa dạng, sự phong phú
ethnic
(adj) /ˈeθnɪk/: (thuộc) dân tộc
ethnic group
(n) / ˈeθnɪk ɡruːp/ (nhóm) dân tộc
ethnic minority people
(n)/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl /
cultural groups
(n) /ˈkʌltʃərəl/: nhóm văn hóa
costume
(n) /`kɔstju:m/: trang phục
custom
(n) /`kʌstəm/: phong tục, tập quán
diverse
(adj) /daɪˈvɜːs/: đa dạng, phong phú
diversity
(n) /daɪˈvɜːsəti/: sự đa dạng, sự phong phú
ethnic
(adj) /ˈeθnɪk/: (thuộc) dân tộc
ethnic group
(n) /ˈeθnɪk ɡruːp/: (nhóm) dân tộc
costume
(n) /`kɔstju:m/: trang phục
custom
(n) /`kʌstəm/: phong tục, tập quán
diverse
(adj) /daɪˈvɜːs/: đa dạng, phong phú
diversity
(n) /daɪˈvɜːsəti/: sự đa dạng, sự phong phú
ethnic
(adj) /ˈeθnɪk/: (thuộc) dân tộc
ethnic group
(n) / ˈeθnɪk ɡruːp/ (nhóm) dân tộc
ethnic minority people
(n)/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl /
cultural groups
(n) /ˈkʌltʃərəl/: nhóm văn hóa
ethnic minority people (n) /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl /
cultural groups
(n) /ˈkʌltʃərəl ɡruːps /: nhóm văn hóa
speciality (n) /speʃiˈæləti/
= specialty(n) /ˈspeʃəlti/
Ex: “Ba Khia Rach Goc” is a national .
specialty
unique
(n) /juˈniːk/: độc nhất, độc đáo
Ex: The ao dai is a dress of Vietnamese women.
unique
communal house
(n) /kəˈmjuːnl haʊs/: nhà rông
EXERCISES
1. Complete the sentences with the words/phrases from the box.


diverse
cultural groups
ethnic
activities
communal
costumes
unique
1. At the Museum of Ethnology, you can see many ways of life of different _______________ in our country.
2. In each village of the Bahnar there is a ____________ house, where public ___________ are held.
3. Young women of each ethnic group in Viet Nam have their own characteristics and ____________, making the beauty of the 54 ethnic groups more ____________ and attractive.
4. Many special schools have been built to improve the education standards of ____________ people.
5. Although ethnic groups have their own _________ culture, they have established good relations and cooperation with each other.




Word family: họ từ vựng
Là một tập hợp các từ được hình thành từ cùng một gốc từ (root) nhưng được thêm vào một số thành phần khác bao gồm các tiền tố (prefixes) hoặc hậu tố từ (suffixes).
singer
root
suffix
unhappy
root
prefix
Việc thêm tiền tố vào trước gốc từ sẽ làm thay đổi nét nghĩa của từ, tuy nhiên từ loại vẫn được giữ nguyên.
  Việc thêm hậu tố thường làm biến đổi loại từ của từ gốc và bên cạnh đó cũng dẫn đến những thay đổi nhất định đến nghĩa của từ.
Look at this word family table.
2.Use the correct form of the words in brackets to finish the sentences.
1. Everywhere in our country we can fnd elements of the (culture) _______ values of different ethnic groups.
2. The peoples of Viet Nam are diverse but very (peace) ________.
3. The Muong in Hoa Binh are well-known for the (rich) __________ of their folk literature and traditional songs.
4. The exhibition in the museum shows the (diverse) ________ of different cultural groups.
5. The Raglai people have a (tradition) _________ musical instrument made of bamboo called the chapi.
cultural
peaceful
richness
diversity
traditional
PRONUNCIATION
Clusters: /sk/, /sp/ and /st/
Listen and repeat the following words. Then put them in the right column according to their sounds.
skateboard
display
instead
basket
stamp
first
crisp
space
speech
task
school
station
HOMEWORK
- Remember vocabularies
- Practice pronouncing clusters: /sk/, /sp/ and /st/ fluently
- Write the answers of exercises 1, 2 (textbook page 34) in your notebook.
Goodbye!
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
See you soon!
 
Gửi ý kiến