Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 7. Tình thái từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Dũng
Ngày gửi: 15h:01' 02-11-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Câu hỏi : Thế nào là trợ từ ?. Xác định trợ từ trong ví dụ sau:
- Chị Dậu là nhân vật chính trong tác phẩm “ Tắt đèn”.
- Chính tầy hiệu trưởng đã tặng tôi quyển sách này.

Tiết 27,28

Tình thái từ
Chức năng của tình thái từ
Sử dụng tình thái từ
Luyện tập
I. BÀI HỌC
Mẹ đi làm rồi à?
Câu nghi vấn.
b. Con nín đi!
c. Thương thay!
khéo thay!
Câu cầu khiến.
 Câu cảm thán.
Mẹ đi làm rồi.
b. Con nín.
c. Thương.
khéo.
Câu trần thuật.
 Câu trần thuật.
 Câu trần thuật.
SO SÁNH
1. CHỨC NĂNG CỦA TÌNH THÁI TỪ
Ví dụ SGK-T80
Trong các ví dụ (a),(b),(c) nếu bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi ( về nội dung và về hình thức ) ?
a. - Mẹ đi làm rồi.
b. - Con nín.
c. Thương.
Khéo.
a. - Mẹ đi làm rồi à?
b. - Con nín đi!
c. Thương thay! Khéo thay!
Về nội dung: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì ý nghĩa của câu thay đổi.
Về hình thức: Khi lược bỏ các từ in đậm trong các ví dụ thì kiểu câu có sự thay đổi.
a. Mẹ đi làm rồi à ?
b. Con nín đi !
c. Thương thay…..
d. Em chào cô ạ !
à, đi, thay, ạ…
Tình thái từ
 Tạo sắc thái kính trọng, lễ phép
 Chức năng tạo câu nghi vấn
 Chức năng tạo câu cầu khiến
 Chức năng tạo câu cảm thán
Chức năng
Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.
Phân loại:
- Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả...
- Tình thái từ cầu khiến: đi, nào…
Tình thái từ cảm thán: thay, sao,..
- Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà,…
Lưu ý: Cần phân biệt rõ tình thái từ với các từ đồng âm khác nghĩa, khác từ loại.
Chúng ta đi đi thôi!
Tình thái từ có mấy loại?
Khi sử dụng tình thái từ cần lưu ý gì?
Đánh dấu x ở những câu có từ in đậm là tình thái từ
Quan hệ từ lựa chọn
Quan hệ từ
Quan hệ từ lựa chọn
Chỉ từ
Xác định các từ in đậm trong ví dụ sau, đâu là Tình thái từ, đâu là Thán từ?
1. A! Lão già tệ lắm.
2. Em chào cô ạ!
Thán từ
Tình thái từ
Phân biệt sự giống và khác nhau giữa thán từ và tình thái?
Giống nhau: Đều biểu thị tình cảm, cảm xúc của người nói.
Khác nhau:
Thán từ
Thường đứng ở đầu câu.
Thường đứng ở cuối câu.
Tình thái từ
Có khi nó được tách ra thành 1 câu đặc biệt
Không thể tách thành câu đặc biệt (chỉ đi kèm)
2. Sử dụng tình thái từ
PHIẾU BÀI TẬP
Câu nghi vấn
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu nghi vấn
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu nghi vấn
lễ phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
Câu nghi vấn
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu nghi vấn
lễ phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
Câu cầu khiến
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu nghi vấn
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu nghi vấn
lễ phép,
kính trọng
Thứ bậc
(thầy - trò)
Câu cầu khiến
thân mật
Tuổi tác
(ngang bằng)
Câu cầu khiến
lễ phép,
kính trọng
Tuổi tác
(lớn - nhỏ)
*Khi sử dụng tình thái từ cần lưu ý điều gì ?
Sử dụng
Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm,...).
II. Luyện tập
Bài tập 1: Trong các câu dưới đây,từ nào ( trong các từ in đậm) là tình thái từ,từ nào không phải tình thái từ ?
1/a “ nào”không phải là tình thái từ.
b. “ nào”không phải là tình thái từ.
1/ c“ chứ” là tình thái từ.
1/d “ chứ ”không phải là tình thái từ.
1/e “ với” là tình thái từ.
1/g “ với ”không phải là tình thái từ.
1/h. “ đằng kia”không phải là tình thái từ.
1/i “ kia ” là tình thái từ.
Bài tập 3
Đặt câu với tình thái từ
GO HOME
Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: mà, đấy, chứ lị
- Con nghe lời mẹ mà.
- Hôm nay em được điểm 10 văn đấy ( nhé).
- Nó háu ăn thế chứ lị.
GO HOME
Đặt 3 câu với 3 tình thái từ: cơ, vậy, thôi
- Em muốn mua quyển kia cơ.
- Để em làm hết vậy.
- Anh chỉ muốn tốt cho em thôi.
Bài tập 2:
Giải thích nghĩa của tình thái từ
GO HOME
a/ Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: Bà lão láng giếng lại lật đật chạy sang: “Bác trai đã khá rồi chứ”
Tình thái từ nghi vấn "chứ": dùng để hỏi, nhưng điều muốn hỏi ít nhiều được biết trước câu trả lời
Bài tập 4
Đặt câu hỏi có dùng các tình thái nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hôi sau đây ?
GO HOME
a/ Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội giữa học sinh với thầy cô giáo
Thưa cô! Có phải là bài kiểm tra này không ạ?
GO HOME
b/ Đặt câu hỏi có dùng các tình thái từ nghi vấn phù hợp với quan hệ xã hội giữa Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi.
Bạn có nhớ mang theo quyển sách Toán không đấy?
GO HOME
2/g. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Thôi thì cứ chia ra vậy.”
Tình thái từ cảm thán "vậy": miễn cưỡng đồng ý
You are given 2 stickers
GO HOME
2/b. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Con chó là của cháu nó mua đấy chứ!”
Tình thái từ cảm thán "chứ" : nhấn mạnh điều vừa thực hiện
You are given 4 stickers
GO HOME
2/d. Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Sao bố mãi không về nhỉ?”
Tình thái từ nghi vấn "nhỉ" biểu lộ sự băn khoăn, nghi vấn
You are given 3 stickers
GO HOME
2/c.Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư?”
Tình thái từ nghi vấn "ư" biểu lộ sự hoài nghi, thắc mắc
You are given 3 stickers
GO HOME
2/e Giải thích nghĩa của tình thái từ in đậm trong câu: “Em cố gắng học tập nhé!”
Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm "nhé": biểu thị thái độ thân mật, cầu mong
You are given 3 stickers
Chúc các con vui khỏe,học giỏi
468x90
 
Gửi ý kiến