Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 17h:01' 02-11-2021
Dung lượng: 704.7 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 17h:01' 02-11-2021
Dung lượng: 704.7 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Đề- ca- mét vuông. Héc- tô- mét vuông
-----c- Đ
Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
-- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản).
- Làm bài tập 1,2 trang 26.
-----c- Đ
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 m2 5dm2 = ... dm2
Đáp án
405
1dam
1m2
1dam2
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp … lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ... m2.
Nhận xét
Vậy : 1dam2 = .... m2
100
100
100
1
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
- 1 dam2 = 100 m2
Kết luận
1dam
1dam2
- dam2 đọc là:
Đề-ca-mét vuông
1hm
1dam2
1hm2
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp … lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ... dam2.
Nhận xét
Vậy : 1hm2 = .... dam2
100
100
100
1
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài1hm.
- Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
- 1 hm2 = 100 dam2
Kết luận
1hm
1hm2
- hm2 đọc là:
Héc-tô-mét vuông
18 700 dam2
9105 dam2
76030 hm2
Bài 1: Viết vào ô trống ( theo mẫu):
821 hm2
Chín nghìn một trăm linh năm đề -ca mét vuông
Tám trăm hai mươi mốt héc-tô-mét vuông
Bài 2a: Viết số thích hợp vào chỗ trống
3dam2 = ..........m2
300
15 hm2 =........ dam2
500m2 =.........dam2
7000dam2 =......... hm2
2 dam2 90m2........... m2
17 dam2 5m2.......... m2
20 hm2 34dam2........... dam2
892m2 =.........dam2..........m2
1500
5
70
290
1705
2034
8
92
Bài 2b: Viết phân số thích hợp vào chỗ trống
1m2 = ..........dam2
4m2 =........ dam2
38m2 =.........dam2
1 dam2 ...........hm2
7 dam2 .......... hm2
52 dam2 ...........hm2
Bài 2a: Viết số thích hợp vào chỗ trống
3dam2 = ..........m2
300
15 hm2 =........ dam2
500m2 =.........dam2
7000dam2 =......... hm2
2 dam2 90m2........... m2
17 dam2 5m2.......... m2
20 hm2 34dam2........... dam2
892m2 =.........dam2..........m2
1500
5
70
290
1705
2034
8
92
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đê-ca-mét vuông
7 dam2 15m2 =
7 dam2 +
dam2 =
6
dam2
6dam2 28m2 =
6 dam2 +
dam2 =
dam2
25dam2 70m2 =
25 dam2 +
dam2 =
25
dam2
64dam2 5m2 =
64 dam2 +
dam2 =
64
dam2
7
Em hãy viết rồi đọc lên những đơn vị đo diện tích đã học.
Dặn dò
- Các em xem lại bài đã làm để bổ sung, sửa sai (nếu có).
- Chuẩn bị bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích trang 27.-- Đ
THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Môn: Toán
Đề- ca- mét vuông. Héc- tô- mét vuông
-----c- Đ
Mục tiêu
- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông
- Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.
-- Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản).
- Làm bài tập 1,2 trang 26.
-----c- Đ
KHỞI ĐỘNG
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 m2 5dm2 = ... dm2
Đáp án
405
1dam
1m2
1dam2
1. Hình vuông có diện tích 1dam2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp … lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ... m2.
Nhận xét
Vậy : 1dam2 = .... m2
100
100
100
1
- Đề-ca-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1dam.
- Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2
- 1 dam2 = 100 m2
Kết luận
1dam
1dam2
- dam2 đọc là:
Đề-ca-mét vuông
1hm
1dam2
1hm2
1. Hình vuông có diện tích 1hm2 được chia thành … hình vuông nhỏ.
2. Diện tích hình vuông lớn gấp … lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là: ... dam2.
Nhận xét
Vậy : 1hm2 = .... dam2
100
100
100
1
- Héc-tô-mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài1hm.
- Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2
- 1 hm2 = 100 dam2
Kết luận
1hm
1hm2
- hm2 đọc là:
Héc-tô-mét vuông
18 700 dam2
9105 dam2
76030 hm2
Bài 1: Viết vào ô trống ( theo mẫu):
821 hm2
Chín nghìn một trăm linh năm đề -ca mét vuông
Tám trăm hai mươi mốt héc-tô-mét vuông
Bài 2a: Viết số thích hợp vào chỗ trống
3dam2 = ..........m2
300
15 hm2 =........ dam2
500m2 =.........dam2
7000dam2 =......... hm2
2 dam2 90m2........... m2
17 dam2 5m2.......... m2
20 hm2 34dam2........... dam2
892m2 =.........dam2..........m2
1500
5
70
290
1705
2034
8
92
Bài 2b: Viết phân số thích hợp vào chỗ trống
1m2 = ..........dam2
4m2 =........ dam2
38m2 =.........dam2
1 dam2 ...........hm2
7 dam2 .......... hm2
52 dam2 ...........hm2
Bài 2a: Viết số thích hợp vào chỗ trống
3dam2 = ..........m2
300
15 hm2 =........ dam2
500m2 =.........dam2
7000dam2 =......... hm2
2 dam2 90m2........... m2
17 dam2 5m2.......... m2
20 hm2 34dam2........... dam2
892m2 =.........dam2..........m2
1500
5
70
290
1705
2034
8
92
Bài 3: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đê-ca-mét vuông
7 dam2 15m2 =
7 dam2 +
dam2 =
6
dam2
6dam2 28m2 =
6 dam2 +
dam2 =
dam2
25dam2 70m2 =
25 dam2 +
dam2 =
25
dam2
64dam2 5m2 =
64 dam2 +
dam2 =
64
dam2
7
Em hãy viết rồi đọc lên những đơn vị đo diện tích đã học.
Dặn dò
- Các em xem lại bài đã làm để bổ sung, sửa sai (nếu có).
- Chuẩn bị bài: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích trang 27.-- Đ
THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất