Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với 10,100,1000,… Chia cho 10,100,1000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thu Thuy
Ngày gửi: 19h:58' 02-11-2021
Dung lượng: 841.0 KB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Phan Thu Thuy
Ngày gửi: 19h:58' 02-11-2021
Dung lượng: 841.0 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
Bài 33:TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN.
NHÂN VỚI 10,100, 1000,…
CHIA CHO 10, 100, 1000, … (Tiết 2)
Lớp: 4A7
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
Bài 33:TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN.
NHÂN VỚI 10,100, 1000,…
CHIA CHO 10, 100, 1000, … (Tiết 2)
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
35 chục
=
350
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
12 x 10 =
78 x 10 =
?
?
120
780
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
b) 35 x 10 = 350
ta có:
350
:
10
=
35
* Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở
bên phải số đó.
120 : 10 =
?
780 : 10 =
?
12
78
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
b) 35 x 10 = 350
ta có:
350
:
10
=
35
* Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở
bên phải số đó.
2. Tương tự, ta có:
35 x 100 =
3500 : 100 =
35 x 1000 =
35000 : 1000 =
3500
35000
35
35
* Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
* Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó.
3. Nhận xét chung:
B.Hoạt động thực hành:
Tính nhẩm:
234 x 10
18 x 10
29 x 100
516 x 100
12 x 1000
307 x 1000
130 : 10
1500 : 10
2300 : 100
1500 : 100
21000 : 1000
203000 : 1000
Bài 2 (82)
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
2340
180
2900
13
150
23
51600
12000
307000
15
21
203
Bài 3 (82)
Tính nhẩm:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tạ =
…
kg
1 tấn =
…
kg
20 tấn =
…
kg
100 kg =
…
tạ
1200 kg =
…
tạ
2000 kg =
…
tạ
Bài 4 ( 82):
500
1000
20000
1
12
4
a, 1 yến =
kg
10
12 yến =
kg
120
1 tạ =
kg
100
b, 10 kg =
yến
1
20 kg =
yến
2
1050 kg =
yến
105
1000 kg =
tấn
1
3000 kg =
tấn
3
24000 kg =
tấn
24
Toán
Bài 33:TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN.
NHÂN VỚI 10,100, 1000,…
CHIA CHO 10, 100, 1000, … (Tiết 2)
Lớp: 4A7
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Toán
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
Bài 33:TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN.
NHÂN VỚI 10,100, 1000,…
CHIA CHO 10, 100, 1000, … (Tiết 2)
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
35 chục
=
350
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
12 x 10 =
78 x 10 =
?
?
120
780
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
b) 35 x 10 = 350
ta có:
350
:
10
=
35
* Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở
bên phải số đó.
120 : 10 =
?
780 : 10 =
?
12
78
1. a) 35 x 10 = ?
35 x 10 =
10
x 35
=
1 chục
x
35
=
350
Vậy:
35
x
10
350
=
* Khi nhân một số tự nhiên với 10 ta chỉ việc viết thêm một chữ số 0
vào bên phải số đó.
b) 35 x 10 = 350
ta có:
350
:
10
=
35
* Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc bỏ bớt đi một chữ số 0 ở
bên phải số đó.
2. Tương tự, ta có:
35 x 100 =
3500 : 100 =
35 x 1000 =
35000 : 1000 =
3500
35000
35
35
* Khi nhân một số tự nhiên với 10, 100, 1000,… ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
* Khi chia số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … cho 10, 100, 1000, … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba, … chữ số 0 ở bên phải số đó.
3. Nhận xét chung:
B.Hoạt động thực hành:
Tính nhẩm:
234 x 10
18 x 10
29 x 100
516 x 100
12 x 1000
307 x 1000
130 : 10
1500 : 10
2300 : 100
1500 : 100
21000 : 1000
203000 : 1000
Bài 2 (82)
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
2340
180
2900
13
150
23
51600
12000
307000
15
21
203
Bài 3 (82)
Tính nhẩm:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5 tạ =
…
kg
1 tấn =
…
kg
20 tấn =
…
kg
100 kg =
…
tạ
1200 kg =
…
tạ
2000 kg =
…
tạ
Bài 4 ( 82):
500
1000
20000
1
12
4
a, 1 yến =
kg
10
12 yến =
kg
120
1 tạ =
kg
100
b, 10 kg =
yến
1
20 kg =
yến
2
1050 kg =
yến
105
1000 kg =
tấn
1
3000 kg =
tấn
3
24000 kg =
tấn
24
 








Các ý kiến mới nhất