Chương I. §1. Căn bậc hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàn
Ngày gửi: 22h:17' 02-11-2021
Dung lượng: 227.2 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàn
Ngày gửi: 22h:17' 02-11-2021
Dung lượng: 227.2 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I – CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
* Nhắc lại một số kiến thức đã học liên quan đến căn bậc hai:
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho:.................
-Số dương a có đúng........căn bậc hai là..............
-Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số.....,
hai
hai số đối nhau
0
Số dương kí hiệu là
Số âm kí hiệu là
ta viết
?1
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
Các căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b)0,25
c) 2
Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5
và – 0,5
ĐỊNH NGHĨA
?2
Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
49; 64; 81; 1,21
Lưu ý: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
?3
Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 64; b) 81; c) 1,21
ĐỊNH LÍ
?5) Tìm số x không âm, biết:
Bài 1
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
121; 144; 169; 225; 256; 324; 261; 400
Bài 2
So sánh
a)2 và
b) 6 và
c) 7 và
BÀI TẬP:
BÀI 1: So sánh:
và 2
và
Bài 4: So sánh:
Giải:
và
Với a, b không âm ta có:
và
btvn
Giải:
Có: Với
(đúng)
Vậy
và
Cách khác:
Với
Áp dụng câu a, ta có:
Vậy
Bài 5: So sánh:
và
Giải:
Có: Với
(đúng)
Vậy
Căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép chia với phép khai phương
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Căn bậc ba
* Nhắc lại một số kiến thức đã học liên quan đến căn bậc hai:
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho:.................
-Số dương a có đúng........căn bậc hai là..............
-Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số.....,
hai
hai số đối nhau
0
Số dương kí hiệu là
Số âm kí hiệu là
ta viết
?1
Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9
Các căn bậc hai của 9 là 3 và - 3
b)0,25
c) 2
Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5
và – 0,5
ĐỊNH NGHĨA
?2
Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
49; 64; 81; 1,21
Lưu ý: Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
?3
Tìm căn bậc hai của mỗi số sau :
a) 64; b) 81; c) 1,21
ĐỊNH LÍ
?5) Tìm số x không âm, biết:
Bài 1
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
121; 144; 169; 225; 256; 324; 261; 400
Bài 2
So sánh
a)2 và
b) 6 và
c) 7 và
BÀI TẬP:
BÀI 1: So sánh:
và 2
và
Bài 4: So sánh:
Giải:
và
Với a, b không âm ta có:
và
btvn
Giải:
Có: Với
(đúng)
Vậy
và
Cách khác:
Với
Áp dụng câu a, ta có:
Vậy
Bài 5: So sánh:
và
Giải:
Có: Với
(đúng)
Vậy
 







Các ý kiến mới nhất