Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Giun đất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Ngàn
Ngày gửi: 09h:36' 03-11-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Ngàn
Ngày gửi: 09h:36' 03-11-2021
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ MÔN SINH 7
1. Giun kim và giun móc câu kí sinh ở đâu?
- Loài giun nào nguy hiểm hơn?
- Loài giun nào dễ phòng chống hơn ?
Giun móc câu nguy hiểm hơn: Vì chúng ký sinh ở tá tràng, là nơi có nhiều chất dinh dưỡng nhất của ống tiêu hóa.
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Giun kim kí sinh ở ruột già
- Giun móc câu kí sinh ở tá tràng
- Phòng chống Giun móc câu lại dễ hơn, chỉ cần đi dày dép, ủng… khi tiếp xúc với đất ở những nơi có ấu trùng của Giun móc câu.
CHỦ ĐỀ
NGÀNH GIUN ĐỐT
Cơ thể phân đốt
Mỗi đốt có đôi chân bên
Có khoang cơ thể chính thức
NGÀNH GIUN ĐỐT
Giun đất
Đỉa biển
Rươi
Đỉa
Sá sùng
Vắt
Giun đỏ
NỘI DUNG:
I) Hình dạng ngoài và di chuyển
II) Dinh dưỡng
III) Sinh sản
IV) Một số giun đốt khác.
CHỦ ĐỀ. GIUN ĐẤT
Chúng ta thường gặp giun đất sống ở đâu?
Sống trong đất ẩm ở : ruộng , vườn , nương , rẫy……..
Giun đất đào hang trong đất
1. Nơi sống:
I NƠI SỐNG, HÌNH DẠNG NGOÀI,DI CHUYỂN
Phần đầu có miệng
Thành cơ
và đai sinh dục
Đuôi có hậu môn
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đai sinh dục
Làm thế nào để phân biệt lưng và bụng của giun đất?
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐẤT
1: Nơi sống
- Sống trong đất ẩm: Ruộng, vườn, nương, rẫy….
2: Hình dạng ngoài.
Quan sát mẫu, đối chiếu với các hình. Nêu đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài của giun đất?
- Cơ thể dài, thuôn 2 đầu
- Cơ thể đối xứng 2 bên
- Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ
- Da trơn (có chất nhày)
- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
- Có khoang cơ thể chính thức.
2. HÌNH DẠNG NGOÀI
BÀI 15. GIUN ĐẤT
2. HÌNH DẠNG NGOÀI
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐẤT
3. DI CHUYỂN:
- Cơ thể đối xứng hai bên.
- Cơ thể dài, thuôn 2 đầu
- Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ
- Da trơn (có chất nhày), có khoang cơ thể chính thức
- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
Quan sát mẫu, hình 15.3; đọc thông tin SGK trang 53, 54 hoàn thành nội dung bài tập sau:
Đánh số vào ô trống cho đúng thứ tự
các động tác di chuyển của giun đất
- Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
- Giun chuẩn bị bò
- Thu mình làm phồng đoạn đầu thun đoạn đuôi
- Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
2
1
3
1
2
3
4
4
Giun đất di chuyển nhờ bộ phận nào?
2. HÌNH DẠNG NGOÀI
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐẤT
3. DI CHUYỂN:
- Do sự chun dãn của cơ thể
- Vòng tơ làm điểm tựa kéo cơ thể về một phía
II. DINH DƯỠNG
SƠ ĐỒ BIẾN ĐỔI THỨC ĂN TRONG HỆ TIÊU HÓA CỦA GIUN ĐẤT
Thức ăn được biến đổi như thế nào trong hệ tiêu hóa của giun đất?
Thức ăn Miệng Hầu Thực quản Diều Dạ dày cơ Ruột tịt Ruột Hậu môn
? Sự trao đổi khí (Hô hấp) được thực hiện như thế nào?
II. DINH DƯỠNG:
-Thức ăn miệng hầu thực quản diều dạ dày cơ ruột tịt ruột hậu môn
- Sự trao đổi khí thực hiện qua da
II. DINH DƯỠNG:
Hãy giải thích các hiện tượng sau đây ở giun đất:
1. Vì sao mưa nhiều, giun đất lại chui lên mặt đất?
Mưa nhiều giun chui lên mặt đất vì nước ngập cơ thể chúng ngạt thở →giun đất hô hấp bằng da
2. Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Đó là chất gì và tại sao lại có màu đỏ?
Đó là máu giun.Vì giun đất bắt đầu có hệ tuần hoàn kín, máu mang sắc tố chứa sắt nên có màu đỏ
III. SINH SẢN:
Hình: Giun đất ghép đôi
Quan sát tranh hình, nêu đặc điểm sinh sản của giun đất?
Giun đất lưỡng tính
Có hiện tượng ghép đôi
Trứng phát triển trong kén tạo thành giun con.
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Đỉa
Rươi
Giun đỏ
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Nêu đặc điểm cấu tạo, môi trường sống của giun đỏ ?
* Sống thành búi ở cống rãnh, đầu cắm xuống bùn.Thân phân đốt, luôn uốn sóng để hô hấp.
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Nêu đặc điểm cấu tạo, môi trường sống và cách di chuyển của đỉa ?
-Sống kí sinh ngoài.Có giác bám và nhiều ruột tịt để hút và chứa máu hút từ vật chủ, bơi kiểu lượn sóng .
Nêu đặc điểm cấu tạo,
môi trường sống của rươi ?
-Sống ở môi trường nước lợ.Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ phát triển.Đầu có mắt,
khứu giác và xúc giác.
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Sá sùng: sống ven biển, chui rúc dưới cát, bùn.
Bông thìa: sống ven biển, chui rúc dưới cát, bùn.
Hoàn thành bảng sau
Hoàn thành bảng sau:
Đất ẩm
Tự do, chui rúc
Nước ngọt(cống rãnh)
Định cư
Nước lợ
Tự do
Đất, lá cây
Kí sinh ngoài
Nước ngọt, mặn, lợ
Kí sinh ngoài
Nước mặn
Tự do, chui rúc
Đáy bùn,cát
Tự do, chui rúc
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
- Một số giun đốt khác như : Vắt, rươi, đỉa, giun đỏ, sá sùng…
- Môi trường sống : Đất ẩm, nước, lá cây…
- Lối sống : Tự do, định cư , chui rúc , kí sinh…
- Ngành giun đốt có khoảng 9 nghìn loài.
*Vai trò:
Làm tơi xốp đất: Giun đất.
Làm thức ăn cho người: Rươi, sá sùng, bông thìa.
- Một số sống kí sinh, nửa kí sinh, gây hại: Đỉa, vắt (Hút máu người)
? Các loài giun đốt có vai trò gì?
KẾT LUẬN
* Học sinh đọc kết luận SGK/55
? Những loài giun đốt có lợi theo em cần làm gì?
Củng cố - Kiểm tra đánh giá:
Những đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm là:
a. Cơ thể lưỡng tính
b. Đầu thuôn nhỏ
c. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt.
d. Da trơn – có chất nhầy
e. Hệ tuần hoàn kín
Những điểm tiến hóa của giun đất so với giun đũa:
a. Có đai sinh dục
b. Hệ tiêu hoá phân hoá rõ
c. Hô hấp qua da
d. Xuất hiện hệ tuần hoàn
e. Hệ thần kinh tập trung thành chuỗi hạch
x
x
x
x
x
x
Bài tập 3
Đacuyn có nói: “Trước khi con người phát minh ra lưỡi cày thì giun đất đã biết cày đất trước con người và sẽ cày đất mãi mãi…
Em hiểu ý nghĩa của câu nói đó như thế nào?
Hoạt động sống chủ yếu nào của giun đất giúp nó có ý nghĩa to lớn trong trồng trọt?
Hoạt động di chuyển: Giun đào đất, xáo trộn đất tăng độ xốp cho đất
Hoạt động tiêu hoá: Phân giun có kết cấu hạt rất phù hợp với cây trồng:(tăng độ mùn,giảm độ chua cho đất, tăng muối khoáng….)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
a. Bài vừa học:
- Học thuộc bài
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK/55
Đọc mục “Em có biết”
b. Bài sắp học: “Một số giun đốt khác”
1. Giun kim và giun móc câu kí sinh ở đâu?
- Loài giun nào nguy hiểm hơn?
- Loài giun nào dễ phòng chống hơn ?
Giun móc câu nguy hiểm hơn: Vì chúng ký sinh ở tá tràng, là nơi có nhiều chất dinh dưỡng nhất của ống tiêu hóa.
KIỂM TRA BÀI CŨ
- Giun kim kí sinh ở ruột già
- Giun móc câu kí sinh ở tá tràng
- Phòng chống Giun móc câu lại dễ hơn, chỉ cần đi dày dép, ủng… khi tiếp xúc với đất ở những nơi có ấu trùng của Giun móc câu.
CHỦ ĐỀ
NGÀNH GIUN ĐỐT
Cơ thể phân đốt
Mỗi đốt có đôi chân bên
Có khoang cơ thể chính thức
NGÀNH GIUN ĐỐT
Giun đất
Đỉa biển
Rươi
Đỉa
Sá sùng
Vắt
Giun đỏ
NỘI DUNG:
I) Hình dạng ngoài và di chuyển
II) Dinh dưỡng
III) Sinh sản
IV) Một số giun đốt khác.
CHỦ ĐỀ. GIUN ĐẤT
Chúng ta thường gặp giun đất sống ở đâu?
Sống trong đất ẩm ở : ruộng , vườn , nương , rẫy……..
Giun đất đào hang trong đất
1. Nơi sống:
I NƠI SỐNG, HÌNH DẠNG NGOÀI,DI CHUYỂN
Phần đầu có miệng
Thành cơ
và đai sinh dục
Đuôi có hậu môn
Vòng tơ
Lỗ sinh dục cái
Lỗ sinh dục đực
Đai sinh dục
Làm thế nào để phân biệt lưng và bụng của giun đất?
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐẤT
1: Nơi sống
- Sống trong đất ẩm: Ruộng, vườn, nương, rẫy….
2: Hình dạng ngoài.
Quan sát mẫu, đối chiếu với các hình. Nêu đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài của giun đất?
- Cơ thể dài, thuôn 2 đầu
- Cơ thể đối xứng 2 bên
- Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ
- Da trơn (có chất nhày)
- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
- Có khoang cơ thể chính thức.
2. HÌNH DẠNG NGOÀI
BÀI 15. GIUN ĐẤT
2. HÌNH DẠNG NGOÀI
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐẤT
3. DI CHUYỂN:
- Cơ thể đối xứng hai bên.
- Cơ thể dài, thuôn 2 đầu
- Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ
- Da trơn (có chất nhày), có khoang cơ thể chính thức
- Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
Quan sát mẫu, hình 15.3; đọc thông tin SGK trang 53, 54 hoàn thành nội dung bài tập sau:
Đánh số vào ô trống cho đúng thứ tự
các động tác di chuyển của giun đất
- Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
- Giun chuẩn bị bò
- Thu mình làm phồng đoạn đầu thun đoạn đuôi
- Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
2
1
3
1
2
3
4
4
Giun đất di chuyển nhờ bộ phận nào?
2. HÌNH DẠNG NGOÀI
CHỦ ĐỀ: GIUN ĐẤT
3. DI CHUYỂN:
- Do sự chun dãn của cơ thể
- Vòng tơ làm điểm tựa kéo cơ thể về một phía
II. DINH DƯỠNG
SƠ ĐỒ BIẾN ĐỔI THỨC ĂN TRONG HỆ TIÊU HÓA CỦA GIUN ĐẤT
Thức ăn được biến đổi như thế nào trong hệ tiêu hóa của giun đất?
Thức ăn Miệng Hầu Thực quản Diều Dạ dày cơ Ruột tịt Ruột Hậu môn
? Sự trao đổi khí (Hô hấp) được thực hiện như thế nào?
II. DINH DƯỠNG:
-Thức ăn miệng hầu thực quản diều dạ dày cơ ruột tịt ruột hậu môn
- Sự trao đổi khí thực hiện qua da
II. DINH DƯỠNG:
Hãy giải thích các hiện tượng sau đây ở giun đất:
1. Vì sao mưa nhiều, giun đất lại chui lên mặt đất?
Mưa nhiều giun chui lên mặt đất vì nước ngập cơ thể chúng ngạt thở →giun đất hô hấp bằng da
2. Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng màu đỏ chảy ra. Đó là chất gì và tại sao lại có màu đỏ?
Đó là máu giun.Vì giun đất bắt đầu có hệ tuần hoàn kín, máu mang sắc tố chứa sắt nên có màu đỏ
III. SINH SẢN:
Hình: Giun đất ghép đôi
Quan sát tranh hình, nêu đặc điểm sinh sản của giun đất?
Giun đất lưỡng tính
Có hiện tượng ghép đôi
Trứng phát triển trong kén tạo thành giun con.
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Đỉa
Rươi
Giun đỏ
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Nêu đặc điểm cấu tạo, môi trường sống của giun đỏ ?
* Sống thành búi ở cống rãnh, đầu cắm xuống bùn.Thân phân đốt, luôn uốn sóng để hô hấp.
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Nêu đặc điểm cấu tạo, môi trường sống và cách di chuyển của đỉa ?
-Sống kí sinh ngoài.Có giác bám và nhiều ruột tịt để hút và chứa máu hút từ vật chủ, bơi kiểu lượn sóng .
Nêu đặc điểm cấu tạo,
môi trường sống của rươi ?
-Sống ở môi trường nước lợ.Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ phát triển.Đầu có mắt,
khứu giác và xúc giác.
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
Sá sùng: sống ven biển, chui rúc dưới cát, bùn.
Bông thìa: sống ven biển, chui rúc dưới cát, bùn.
Hoàn thành bảng sau
Hoàn thành bảng sau:
Đất ẩm
Tự do, chui rúc
Nước ngọt(cống rãnh)
Định cư
Nước lợ
Tự do
Đất, lá cây
Kí sinh ngoài
Nước ngọt, mặn, lợ
Kí sinh ngoài
Nước mặn
Tự do, chui rúc
Đáy bùn,cát
Tự do, chui rúc
IV. MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC.
- Một số giun đốt khác như : Vắt, rươi, đỉa, giun đỏ, sá sùng…
- Môi trường sống : Đất ẩm, nước, lá cây…
- Lối sống : Tự do, định cư , chui rúc , kí sinh…
- Ngành giun đốt có khoảng 9 nghìn loài.
*Vai trò:
Làm tơi xốp đất: Giun đất.
Làm thức ăn cho người: Rươi, sá sùng, bông thìa.
- Một số sống kí sinh, nửa kí sinh, gây hại: Đỉa, vắt (Hút máu người)
? Các loài giun đốt có vai trò gì?
KẾT LUẬN
* Học sinh đọc kết luận SGK/55
? Những loài giun đốt có lợi theo em cần làm gì?
Củng cố - Kiểm tra đánh giá:
Những đặc điểm cấu tạo ngoài của giun đất thích nghi với lối sống chui rúc trong đất ẩm là:
a. Cơ thể lưỡng tính
b. Đầu thuôn nhỏ
c. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt.
d. Da trơn – có chất nhầy
e. Hệ tuần hoàn kín
Những điểm tiến hóa của giun đất so với giun đũa:
a. Có đai sinh dục
b. Hệ tiêu hoá phân hoá rõ
c. Hô hấp qua da
d. Xuất hiện hệ tuần hoàn
e. Hệ thần kinh tập trung thành chuỗi hạch
x
x
x
x
x
x
Bài tập 3
Đacuyn có nói: “Trước khi con người phát minh ra lưỡi cày thì giun đất đã biết cày đất trước con người và sẽ cày đất mãi mãi…
Em hiểu ý nghĩa của câu nói đó như thế nào?
Hoạt động sống chủ yếu nào của giun đất giúp nó có ý nghĩa to lớn trong trồng trọt?
Hoạt động di chuyển: Giun đào đất, xáo trộn đất tăng độ xốp cho đất
Hoạt động tiêu hoá: Phân giun có kết cấu hạt rất phù hợp với cây trồng:(tăng độ mùn,giảm độ chua cho đất, tăng muối khoáng….)
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC:
a. Bài vừa học:
- Học thuộc bài
-Trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK/55
Đọc mục “Em có biết”
b. Bài sắp học: “Một số giun đốt khác”
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất