Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 16h:15' 03-11-2021
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 16h:15' 03-11-2021
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi người khác nói, bật camera trong suốt quá trình học.
Ngồi học đúng tư thế
Chú Sóc Nâu đang cố gắng nhặt những hạt dẻ để mang về tổ. Hãy giúp đỡ chú Sóc bằng cách trả lời đúng các câu hỏi
7 km2 = … hm2
D: 700
C: 70
A: 70 000
B: 7 000
1m = … cm
C: 100
A: 10
D: 10 000
B: 1000
3m2 2dm2 = ….. m2
C: 320
D: 3 200
Khái niệm số thập phân
KHÁM PHÁ
Khái niệm số thập phân
0
0
0
0
0
0
1
1
1
* 1dm hay m còn được viết thành 0,1m.
* 1mm hay m còn được viết thành 0,001m.
* 1cm hay m còn được viết thành 0,01m.
* Các phân số thập phân
được viết thành 0,1; 0,01; 0,001.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
* 0,1 đọc là: không phẩy một .
*0,01 đọc là: không phẩy không một .
* 0,001 đọc là: không phẩy không không một .
0,001 =
0,01 =
0,1 =
Khái niệm số thập phân
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Các số 0,1; 0,01; 0,001gọi là số thập phân.
0
0
0
0
0
0
5
7
9
* 5dm hay m còn được viết thành 0,5m.
* 1mm hay m còn được viết thành 0,009m.
* 7cm hay m còn được viết thành 0,07m.
* Các phân số thập phân ; ;
được viết thành 0,5; 0,07; 0,009.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
b)
* 0,5 đọc là: không phẩy năm .
*0,07 đọc là: không phẩy không bảy .
* 0,009 đọc là: không phẩy không không chín .
0,009 =
0,07 =
0,5 =
Khái niệm số thập phân
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết cách đọc các số thập phân ( theo mẫu)
0,005 : không phẩy không không năm
0,2 : không phẩy hai
0,7 : không phẩy bảy
0,02 : không phẩy không hai
0,5 : không phẩy năm
0,9 : không phẩy chín
0,08 : không phẩy không tám
0,009 : không phẩy không không chín
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.
Bài 2:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
a) 7dm = m = m
0,7
9dm = m = m
5cm = m = m
8cm = m = m
0,9
0,05
0,08
b)3mm = m = m
4mm = m = m
0,003
0,004
9g= kg = kg
7g = kg = kg
0,009
0,007
GIỜ HỌC KẾT THÚC
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi !
 







Các ý kiến mới nhất