Bảng chia 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 18h:15' 03-11-2021
Dung lượng: 685.6 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hải Yến
Ngày gửi: 18h:15' 03-11-2021
Dung lượng: 685.6 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỒNG BÀNG
TOÁN - LỚP 3
PHÒNG GD & ĐT TP RẠCH GIÁ
BÀI 14. BẢNG CHIA 6
( TRANG 29 )
Giáo viên: Đỗ Thị Hải Yến
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi “ Truyền điện” : Ôn bảng nhân 6
6 x 1 = ?
6 x 5 = ?
6 x 3 = ?
6 x 10 = ?
6 x 8 = ?
6 x 2 = ?
6 x 9 = ?
6 x 6 = ?
6 x 4 = ?
6 x 7 = ?
6
30
18
60
48
12
54
36
24
42
3. a) Em hãy dựa vào bảng nhân 6 để tìm kết quả các phép chia dưới đây và ghi vào vở.
6 x 1 = 6
6 x 2 = 12
6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
6 x 5 = 30
6 x 6 = 36
6 x 7 = 42
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x 10 = 60
6 : 6 =
12 : 6 =
18 : 6 =
24 : 6 =
30 : 6 =
36 : 6 =
42 : 6 =
48 : 6 =
54 : 6 =
60 : 6 =
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động :
a) Lấy ra 2 tấm bìa có 6 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
b) Có 12 chấm tròn, trên mỗi tấm bìa
có 6 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Ta có : 6 x 2 = 12;
có 12 chấm tròn.
Ta có : 12 : 6 = 2 ;
có 2 tấm bìa.
Em đọc :
6 x 3 = 18
18 : 6 = 3
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động :
a) Lấy ra 3 tấm bìa có 6 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
b) Có 18 chấm tròn, trên mỗi tấm bìa
có 6 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Ta có : 6 x 3 = 18;
có 18 chấm tròn.
Ta có : 18 : 6 = 3 ;
có 3 tấm bìa.
Em đọc :
?
?
?
6 x 1 = 6
?
6 : 6 = 1
6 x 2 = 12
18 : 6 = 3
?
6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
6 x 5 = 30
24 : 6 = 4
30 : 6 = 5
Toán
Bài 14. Bảng chia 6
12 : 6 = 2
?
?
?
6 x 6 = 36
?
36 : 6 = 6
6 x 7 = 42
48 : 6 = 8
?
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x10= 60
54 : 6 = 9
60 : 6 = 10
Toán
Bài 14. Bảng chia 6
42 : 6 = 7
Toán
Bài 14. Bảng chia 6
B. Hoạt động thực hành
a) 6 : 6 =
1
1. Tính nh?m:
12 : 6 =
2
42 : 6 =
7
54 : 6 =
9
18 : 6 =
3
48 : 6 =
8
18 : 6 =
18
b) 6 x 3 =
3
6 x 2 =
12
12 : 6 =
2
6 x 6 =
36
36 : 6 =
6
6 x 4 =
24
18 : 6 =
3
24 : 6 =
4
6 x 3 =
30 : 6 =
5
30 : 5 =
6
2. Tính nh?m :
24 : 4 =
6
18
18 : 3 =
6
6 x 5 =
30
- Em có nhận xét gì về phép tính và kết quả ở bài tập 2.
* Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
Toán
Bảng chia 6
a) Có 48 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
Tóm tắt
Có 48 quyển vở
Chia đều: 6 bạn
Mỗi bạn được: … quyển vở?
Bài giải
Số quyển vở mỗi bạn được là:
48 : 6 = 8 ( quyển)
Đáp số: 8 quyển vở
Bảng chia 6
3. Giải bài toán:
b) Có 48 quyển vở chia đều cho các bạn, mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận quyển vở?
Toán
Bảng chia 6
3. Giải bài toán:
Tóm tắt
Có 48 quyển vở
Mỗi bạn: 6 quyển vở
Có: … bạn được nhận quyển vở?
Bài giải
Số bạn được nhận vở là:
48 : 6 = 8 ( bạn )
Đáp số: 8 bạn
b) Có 48 quyển vở chia đều cho các bạn, mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận quyển vở?
Bài giải
Số bạn được nhận vở là:
48 : 6 = 8 ( bạn )
Đáp số: 8 bạn
a) Có 48 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
Bài giải
Số quyển vở mỗi bạn được là:
48 : 6 = 8 ( quyển)
Đáp số: 8 quyển vở
Toán
Bảng chia 6
4. Đã tô màu vào hình nào?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
CHÀO CÁC EM !
TOÁN - LỚP 3
PHÒNG GD & ĐT TP RẠCH GIÁ
BÀI 14. BẢNG CHIA 6
( TRANG 29 )
Giáo viên: Đỗ Thị Hải Yến
A. Hoạt động cơ bản
1. Chơi trò chơi “ Truyền điện” : Ôn bảng nhân 6
6 x 1 = ?
6 x 5 = ?
6 x 3 = ?
6 x 10 = ?
6 x 8 = ?
6 x 2 = ?
6 x 9 = ?
6 x 6 = ?
6 x 4 = ?
6 x 7 = ?
6
30
18
60
48
12
54
36
24
42
3. a) Em hãy dựa vào bảng nhân 6 để tìm kết quả các phép chia dưới đây và ghi vào vở.
6 x 1 = 6
6 x 2 = 12
6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
6 x 5 = 30
6 x 6 = 36
6 x 7 = 42
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x 10 = 60
6 : 6 =
12 : 6 =
18 : 6 =
24 : 6 =
30 : 6 =
36 : 6 =
42 : 6 =
48 : 6 =
54 : 6 =
60 : 6 =
6 x 2 = 12
12 : 6 = 2
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động :
a) Lấy ra 2 tấm bìa có 6 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
b) Có 12 chấm tròn, trên mỗi tấm bìa
có 6 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Ta có : 6 x 2 = 12;
có 12 chấm tròn.
Ta có : 12 : 6 = 2 ;
có 2 tấm bìa.
Em đọc :
6 x 3 = 18
18 : 6 = 3
2. Thực hiện lần lượt các hoạt động :
a) Lấy ra 3 tấm bìa có 6 chấm tròn. Hỏi có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?
b) Có 18 chấm tròn, trên mỗi tấm bìa
có 6 chấm tròn. Hỏi có mấy tấm bìa?
Ta có : 6 x 3 = 18;
có 18 chấm tròn.
Ta có : 18 : 6 = 3 ;
có 3 tấm bìa.
Em đọc :
?
?
?
6 x 1 = 6
?
6 : 6 = 1
6 x 2 = 12
18 : 6 = 3
?
6 x 3 = 18
6 x 4 = 24
6 x 5 = 30
24 : 6 = 4
30 : 6 = 5
Toán
Bài 14. Bảng chia 6
12 : 6 = 2
?
?
?
6 x 6 = 36
?
36 : 6 = 6
6 x 7 = 42
48 : 6 = 8
?
6 x 8 = 48
6 x 9 = 54
6 x10= 60
54 : 6 = 9
60 : 6 = 10
Toán
Bài 14. Bảng chia 6
42 : 6 = 7
Toán
Bài 14. Bảng chia 6
B. Hoạt động thực hành
a) 6 : 6 =
1
1. Tính nh?m:
12 : 6 =
2
42 : 6 =
7
54 : 6 =
9
18 : 6 =
3
48 : 6 =
8
18 : 6 =
18
b) 6 x 3 =
3
6 x 2 =
12
12 : 6 =
2
6 x 6 =
36
36 : 6 =
6
6 x 4 =
24
18 : 6 =
3
24 : 6 =
4
6 x 3 =
30 : 6 =
5
30 : 5 =
6
2. Tính nh?m :
24 : 4 =
6
18
18 : 3 =
6
6 x 5 =
30
- Em có nhận xét gì về phép tính và kết quả ở bài tập 2.
* Từ phép nhân, khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì được thừa số kia.
Toán
Bảng chia 6
a) Có 48 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
Tóm tắt
Có 48 quyển vở
Chia đều: 6 bạn
Mỗi bạn được: … quyển vở?
Bài giải
Số quyển vở mỗi bạn được là:
48 : 6 = 8 ( quyển)
Đáp số: 8 quyển vở
Bảng chia 6
3. Giải bài toán:
b) Có 48 quyển vở chia đều cho các bạn, mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận quyển vở?
Toán
Bảng chia 6
3. Giải bài toán:
Tóm tắt
Có 48 quyển vở
Mỗi bạn: 6 quyển vở
Có: … bạn được nhận quyển vở?
Bài giải
Số bạn được nhận vở là:
48 : 6 = 8 ( bạn )
Đáp số: 8 bạn
b) Có 48 quyển vở chia đều cho các bạn, mỗi bạn 6 quyển vở. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận quyển vở?
Bài giải
Số bạn được nhận vở là:
48 : 6 = 8 ( bạn )
Đáp số: 8 bạn
a) Có 48 quyển vở chia đều cho 6 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy quyển vở?
Bài giải
Số quyển vở mỗi bạn được là:
48 : 6 = 8 ( quyển)
Đáp số: 8 quyển vở
Toán
Bảng chia 6
4. Đã tô màu vào hình nào?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất