Chương I. §11. Chia đa thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 21h:11' 03-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 21h:11' 03-11-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
MP = M`P`
Ki?M TRA BI CU
?
; xm : xn = 1 với m =n
20 x5
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;
B được gọi là đa thức chia;
Q được gọi là đa thức thương.
Bài 10 - 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Phép chia đa thức
Phép chia đơn giản nhất là chia đơn thức cho đơn thức?
Bài 10 – 11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
a. Quy tắc
?1
Làm tính chia
a/ x3 : x2 =
x
b/ 15x7 : 3x2 =
20 x5
5x5
c/ 20 x5 : 12 x =
Dự đoán chia đơn thức cho đơn thức ta làm thế nào ?
Bước 1: Hệ số chia hệ số
Bước 2: Lũy thừa từng biến chia cho nhau
Bước 3: Nhân các tích với nhau
x . x2 =
x3
3x2 . 5x5 =
15x7
12x .
Bài 10 -11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?2
Tính
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
= 3. x .1
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3 x
b/ 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3: x2) . (y :1)
Bước 1: Hệ số chia hệ số
Bước 2: Lũy thừa từng biến chia cho nhau
Bước 3: Nhân các tích với nhau
Nhận xét gì về các biến và số mũ các biến trong đơn thức bị chia và đơn thức chia?
Bài 10 -11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Khi nào đơn thức A gọi là chia hết cho đơn thức B?
Đơn thức A chia hết đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện
+ Các biến trong đơn thức B phải có mặt trong A
+ Số mũ của mỗi biến đơn thức B không được lớn hơn số mũ mỗi biến trong A
Khi đã biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B, muốn thực hiện chia A cho B ta làm như thế nào?
Nhận xét
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
a. Quy tắc
b. Áp dụng
?3 skg/tr 26
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ). Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005.
Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?3/sgk/tr 26:
Giải:
a) 15x3y5z : 5x2y3 =
3xy2z
Vậy thương của phép chia là 3xy2z.
b) P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
Thay x = - 3 v y = 1,005 vo bi?u th?c P ta cú:
P =
= -
= 36
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài tập 60 ( sgk)
=x10-8
a. x10:(-x)8
= x10: x8
= x2
b. (-x)5:(-x)3 =
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c. (-y)5:(-y)4=
(-y)1
= -y
Cho đơn thức 3xy2 .
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 ;
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau .
?1
Chẳng hạn :
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2)
=
2x2
Thương của phép chia là đa thức :
* Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm thế nào?
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
* Muốn chia một đa thức A cho một đơn thức B , ta chia lần lượt từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B, rồi cộng các kết quả lại với nhau.
3. Chia đa thức cho đơn thức
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
?1
* QUY TẮC: (SGK trang 27)
Thực hiện phép tính:
(40x3y4 - 35x3y2 - 2x4y4 ) : 5x3y2
Giải :
(40x3y4 - 35x3y2 - 2x4y4 ) : 5x3y2
=
(40x3y4 : 5x3y2)
(– 2x4y4 : 5x3y2)
(– 35x3y2 : 5x3y2)
+
+
* Chú ý : (SGK trang 28)
* Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?????????
b. Làm tính chia: (20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y
?2
Giải: Cách 1
(20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y =
Nháp :
20x4y : 5x2y = 4x2
4x2
- 5y
- 25 x2y2 : 5x2y = - 5y
Cách 2: Phân tích 20x4y - 25 x2y2 - 3x2y thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung là 5x2y
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 64: (Sgk trang 28)
Làm tính chia:
a/ ( -2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐƠN THỨC
CHO ĐƠN THỨC
Chia hệ số cho hệ số
Chia lũy thừa của cùng 1 biến
Nhân các kết quả tìm được với nhau
Chia mỗi hạng tử của A cho B
Cộng các kết quả tìm được với nhau
(A chia hết cho B)
(A chia hết cho B)
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
* Trò chơi:
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Hướng dẫn:
Điền đa thức thích hợp vào các ô vuông dưới đây. Sau đó, viết các chữ tương ứng với các đa thức tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài em sẽ biết được câu khẩu hiệu này.
Bài 10-11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Tìm thương của các phép chia sau:
T. -4x3y : 2x2y
O. 6x5y3 : 3x3y2
N. -2x4 : (-2x2)
C. x6z : x5
5) H. 12x3y4 : 4x3
6) I. 15x2y2 : 5x2y2
7) E. 8x4 : (-2x3)
8) L. x3y7 : xy4
T
E
H
L
C
N
O
E
I
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3
= -4x
= x2y3
-4x
-2x
3
x2
3y4
2x2y
-4x
xz
x2y3
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Bài 10 - 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
HĐ: TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Bài 10 - 11 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Ki?M TRA BI CU
?
; xm : xn = 1 với m =n
20 x5
2. Chia đơn thức cho đơn thức
Trong đó: A được gọi là đa thức bị chia;
B được gọi là đa thức chia;
Q được gọi là đa thức thương.
Bài 10 - 11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1. Phép chia đa thức
Phép chia đơn giản nhất là chia đơn thức cho đơn thức?
Bài 10 – 11. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
2. Chia đơn thức cho đơn thức
a. Quy tắc
?1
Làm tính chia
a/ x3 : x2 =
x
b/ 15x7 : 3x2 =
20 x5
5x5
c/ 20 x5 : 12 x =
Dự đoán chia đơn thức cho đơn thức ta làm thế nào ?
Bước 1: Hệ số chia hệ số
Bước 2: Lũy thừa từng biến chia cho nhau
Bước 3: Nhân các tích với nhau
x . x2 =
x3
3x2 . 5x5 =
15x7
12x .
Bài 10 -11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?2
Tính
a/ 15x2y2 : 5xy2 =
= 3. x .1
(15 : 5).(x2:x).(y2:y2)
= 3 x
b/ 12x3y : 9x2=
(12: 9) . (x3: x2) . (y :1)
Bước 1: Hệ số chia hệ số
Bước 2: Lũy thừa từng biến chia cho nhau
Bước 3: Nhân các tích với nhau
Nhận xét gì về các biến và số mũ các biến trong đơn thức bị chia và đơn thức chia?
Bài 10 -11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Khi nào đơn thức A gọi là chia hết cho đơn thức B?
Đơn thức A chia hết đơn thức B khi có đủ 2 điều kiện
+ Các biến trong đơn thức B phải có mặt trong A
+ Số mũ của mỗi biến đơn thức B không được lớn hơn số mũ mỗi biến trong A
Khi đã biết đơn thức A chia hết cho đơn thức B, muốn thực hiện chia A cho B ta làm như thế nào?
Nhận xét
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của A cho hệ số của B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
a. Quy tắc
b. Áp dụng
?3 skg/tr 26
a) Tìm thương trong phép chia sau, biết đơn thức bị chia là 15x3y5z và đơn thức chia là 5x2y3.
b) Cho P = 12x4y2 : ( -9xy2 ). Tính giá trị của P tại x = -3 và y = 1,005.
Bài 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?3/sgk/tr 26:
Giải:
a) 15x3y5z : 5x2y3 =
3xy2z
Vậy thương của phép chia là 3xy2z.
b) P = 12x4 y2 : ( - 9 xy2)
Thay x = - 3 v y = 1,005 vo bi?u th?c P ta cú:
P =
= -
= 36
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài tập 60 ( sgk)
=x10-8
a. x10:(-x)8
= x10: x8
= x2
b. (-x)5:(-x)3 =
(-x) 5-3
= (- x)2
= x2
c. (-y)5:(-y)4=
(-y)1
= -y
Cho đơn thức 3xy2 .
- Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều chia hết cho 3xy2 ;
- Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2 ;
- Cộng các kết quả vừa tìm được với nhau .
?1
Chẳng hạn :
(6x3y2 - 9x2y3 + 5xy2 ) : 3xy2
=
(6x3y2 : 3xy2)
=
2x2
Thương của phép chia là đa thức :
* Vậy muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm thế nào?
(5xy2 : 3xy2)
(– 9x2y3 : 3xy2)
+
+
– 3xy
+
* Muốn chia một đa thức A cho một đơn thức B , ta chia lần lượt từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B, rồi cộng các kết quả lại với nhau.
3. Chia đa thức cho đơn thức
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
1/ QUY TẮC:
(SGK trang 27)
?1
* QUY TẮC: (SGK trang 27)
Thực hiện phép tính:
(40x3y4 - 35x3y2 - 2x4y4 ) : 5x3y2
Giải :
(40x3y4 - 35x3y2 - 2x4y4 ) : 5x3y2
=
(40x3y4 : 5x3y2)
(– 2x4y4 : 5x3y2)
(– 35x3y2 : 5x3y2)
+
+
* Chú ý : (SGK trang 28)
* Chú ý : Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt một số phép tính trung gian.
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
?????????
b. Làm tính chia: (20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y
?2
Giải: Cách 1
(20x4y - 25 x2y2 - 3x2y): 5x2y =
Nháp :
20x4y : 5x2y = 4x2
4x2
- 5y
- 25 x2y2 : 5x2y = - 5y
Cách 2: Phân tích 20x4y - 25 x2y2 - 3x2y thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung là 5x2y
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Bài 64: (Sgk trang 28)
Làm tính chia:
a/ ( -2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
CHIA ĐƠN THỨC
CHO ĐƠN THỨC
Chia hệ số cho hệ số
Chia lũy thừa của cùng 1 biến
Nhân các kết quả tìm được với nhau
Chia mỗi hạng tử của A cho B
Cộng các kết quả tìm được với nhau
(A chia hết cho B)
(A chia hết cho B)
Bài 10- 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
* Trò chơi:
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Hướng dẫn:
Điền đa thức thích hợp vào các ô vuông dưới đây. Sau đó, viết các chữ tương ứng với các đa thức tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài em sẽ biết được câu khẩu hiệu này.
Bài 10-11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Tìm thương của các phép chia sau:
T. -4x3y : 2x2y
O. 6x5y3 : 3x3y2
N. -2x4 : (-2x2)
C. x6z : x5
5) H. 12x3y4 : 4x3
6) I. 15x2y2 : 5x2y2
7) E. 8x4 : (-2x3)
8) L. x3y7 : xy4
T
E
H
L
C
N
O
E
I
= -2x
= 2x2y
= x2
= xz
= 3y4
= 3
= -4x
= x2y3
-4x
-2x
3
x2
3y4
2x2y
-4x
xz
x2y3
Đây là câu khẩu hiệu quen thuộc. Em hãy trả lời xem câu khẩu hiệu đó là gì?
Bài 10 - 11: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Hướng dẫn
Điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B là:
hay
HĐ: TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Bài 10 - 11 : CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
 







Các ý kiến mới nhất