Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn sĩ quang
Ngày gửi: 21h:27' 03-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: nguyễn sĩ quang
Ngày gửi: 21h:27' 03-11-2021
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MỸ
TOÁN - LỚP 5/6
BI: LUY?N T?P CHUNG
Gio vin:Nguy?n Si Quang
Trang 43
KHỞI ĐỘNG
Bài cũ:
LUYỆN TẬP
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 …. . 48,400
23,2 ……. 23, 199
54.99… …61,03
=
<
<
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
7,26 ; 7,62 ; 8,15 ; 8,51
Kết quả:
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Hoạt động 1
Đọc, viết số thập phân
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
2. Viết số thập phân:
Hoạt động 2
So sánh số thập phân
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Chọn câu trả lời đúng.
Hoạt động 3
Trò chơi
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
TOÁN - LỚP 5/6
BI: LUY?N T?P CHUNG
Gio vin:Nguy?n Si Quang
Trang 43
KHỞI ĐỘNG
Bài cũ:
LUYỆN TẬP
1. Điền dấu >, < , = ?
48,4 …. . 48,400
23,2 ……. 23, 199
54.99… …61,03
=
<
<
2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
7,26 ; 8,15 ; 7,62 ; 8,51
7,26 ; 7,62 ; 8,15 ; 8,51
Kết quả:
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Toán
Luyện tập chung
Hoạt động 1
Đọc, viết số thập phân
1. Đọc các số thập phân sau:
1. Đọc các số thập phân sau:
Bảy phẩy năm
Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu
Hai trăm linh một phẩy không năm
Ba mươi sáu phẩy hai
Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Chín phẩy không không một
Tám mươi bốn phẩy ba trăm linh hai
Không phẩy không trăm mười
2. Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Muốn viết số thập phân:
Chọn ý đúng nhất:
Ta viết phần nguyên, sau đó viết phần thập phân.
Ta viết phần thập phân, viết dấu phẩy, sau đó viết
phần nguyên.
Viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: viết phần
nguyên, viết dấu phẩy sau đó viết phần thập phân.
a
b
c
2. Viết số thập phân:
Hoạt động 2
So sánh số thập phân
3. Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
A: 42,538 ; 42,358 ; 41,835 ; 41,538
C: 41,835 ; 42,358 ; 41,538 ; 42,538
B: 41,538 ; 41, 835 ; 42,358 ; 42,538
Chọn câu trả lời đúng.
Hoạt động 3
Trò chơi
Ai tinh mắt
Tìm số bé nhất
0,42 0,19 0,18 0,3
...
Điền dấu:>,<,=
...
2,4
2,8
<
Điền dấu:>,<,=
Dặn dò:
Làm vở bài tập
Xem trước bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Nhận xét tiết học.
 







Các ý kiến mới nhất