Bảng trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai thị phương
Ngày gửi: 09h:49' 04-11-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: mai thị phương
Ngày gửi: 09h:49' 04-11-2021
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Thứ Sáu ngày 5 tháng 11 năm 2021
Toán
Bảng trừ (Tiết 1) SGK/67
1. Thực hành với bảng trừ.
Học sinh lần lượt nêu các phép trừ còn thiếu
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
Học sinh lần lượt nêu kết quả các phép trừ.
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 – 8 = 3
11 – 9 = 2
12 – 3 = 9
13 – 4 = 9
14 – 5 = 9
15 – 6 = 9
16 – 7 = 9
17 – 8 = 9
18 – 9 = 9
12 – 4 = 8
13 – 5 = 8
14 – 6 = 8
15 – 7 = 8
16 – 8 = 8
17– 9 = 8
12 – 5 = 7
13 – 6 = 7
14 – 7 = 7
15 – 8 = 7
16 – 9 = 7
12 – 6 = 6
13 – 7 = 6
14 – 8 = 6
15 – 9 = 6
12 – 7 = 5
13 – 8 = 5
14 – 9 = 5
12 – 8 = 4
13 – 9 = 4
12 – 9 = 3
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
Mỗi phép tính ở bảng trừ, nếu ta đọc từ phải sang trái thì lại được các phép tính ở bảng cộng.
Thực hành
1. Trò chơi với bảng trừ
GV che các ô trong bảng trừ
Học sinh nói các phép tính trừ bị che.
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
BẢNG CON
GV yêu cầu HS viết bảng con
Ví dụ : Viết các phép tính trừ có hiệu là 5
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN
11 - 4
11 – 4 = 7
13 – 8
13 – 8 = 5
18 – 9
18 – 9 = 9
14 - 7
14 – 7 = 7
15 - 6
15 – 6 = 9
16 - 9
16 – 9 = 7
Hết tiết 1
Toán
Bảng trừ (Tiết 1) SGK/67
1. Thực hành với bảng trừ.
Học sinh lần lượt nêu các phép trừ còn thiếu
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
Học sinh lần lượt nêu kết quả các phép trừ.
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7
11 – 5 = 6
11 – 6 = 5
11 – 7 = 4
11 – 8 = 3
11 – 9 = 2
12 – 3 = 9
13 – 4 = 9
14 – 5 = 9
15 – 6 = 9
16 – 7 = 9
17 – 8 = 9
18 – 9 = 9
12 – 4 = 8
13 – 5 = 8
14 – 6 = 8
15 – 7 = 8
16 – 8 = 8
17– 9 = 8
12 – 5 = 7
13 – 6 = 7
14 – 7 = 7
15 – 8 = 7
16 – 9 = 7
12 – 6 = 6
13 – 7 = 6
14 – 8 = 6
15 – 9 = 6
12 – 7 = 5
13 – 8 = 5
14 – 9 = 5
12 – 8 = 4
13 – 9 = 4
12 – 9 = 3
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
Mỗi phép tính ở bảng trừ, nếu ta đọc từ phải sang trái thì lại được các phép tính ở bảng cộng.
Thực hành
1. Trò chơi với bảng trừ
GV che các ô trong bảng trừ
Học sinh nói các phép tính trừ bị che.
11 - 4
11 - 6
12 - 4
12 - 8
13 - 4
13 - 7
14 - 6
14 - 9
15 - 8
16 - 7
BẢNG CON
GV yêu cầu HS viết bảng con
Ví dụ : Viết các phép tính trừ có hiệu là 5
TRÒ CHƠI
AI NHANH HƠN
11 - 4
11 – 4 = 7
13 – 8
13 – 8 = 5
18 – 9
18 – 9 = 9
14 - 7
14 – 7 = 7
15 - 6
15 – 6 = 9
16 - 9
16 – 9 = 7
Hết tiết 1
 







Các ý kiến mới nhất