Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRƯƠNG THỊ HƯƠNG
Ngày gửi: 14h:23' 04-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: TRƯƠNG THỊ HƯƠNG
Ngày gửi: 14h:23' 04-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
Toán
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân .
- HS cả lớp làm được bài 1, 2(a,b) .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
1. Hàng của số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Môn: Toán
Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 0,1985 đọc là:
2. Đọc, viết số thập phân
Đọc, viết số thập phân 1234,567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
Ba mươi lăm
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
Tám mươi
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
Năm mươi.
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần thập phân là:
0
- Từ trái qua phải:
Không trăm ba mươi hai.
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Bài 2: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Hẹn gặp lại các em!
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên các hàng của số thập phân
- Đọc, viết số thập phân, chuyển số thâp phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân .
- HS cả lớp làm được bài 1, 2(a,b) .
- Năng lực:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
1. Hàng của số thập phân
2. Đọc, viết số thập phân
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2021
Môn: Toán
Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 0,1985 đọc là:
2. Đọc, viết số thập phân
Đọc, viết số thập phân 1234,567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
Ba mươi lăm
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
Tám mươi
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
Năm mươi.
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần thập phân là:
0
- Từ trái qua phải:
Không trăm ba mươi hai.
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
Bài 2: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Hẹn gặp lại các em!
 







Các ý kiến mới nhất