Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Xuyên
Ngày gửi: 23h:10' 04-11-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
TRẢ LỜI:
Các bước để nhập công thức
Bước 1:Chọn ô cần nhập công thức
Bước 2: Gõ dấu =
Bước 3: Nhập công thức
Bước 4: Nhấn Enter
Tiết 13+14-Bài 4
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Ví dụ 1: sgk
Em hãy lập công thức tính trung bình cộng của ba giá trị 3; 10; 2 lần lượt nằm trong các ô sau?
=(3+10+2)/3
=(A1+A2+A3)/3
Ngoài các công thức trên chương trình bảng tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
=Average(3,10,2)
=Average(A1,A2,A3)
=Average(A1:A3)
1. Hàm trong chương trình bảng tính
 Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để làm gì?
Lợi ích của việc sử dụng hàm để tính toán
- Sử dụng các hàm có sẵn giúp cho việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Hàm trong chương trình bảng tính là gì.
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
1. Chọn ô cần nhập hàm
2. Gõ dấu =
3. Nhập hàm theo đúng cú pháp
AVERAGE(3,10,2)
AVERAGE(3,10,2)
4. Nhấn Enter
=
=
2. Cách sử dụng hàm
? So sánh các bước nhập hàm vào ô tính và các bước nhập công thức vào ô tính.
Nhập hàm vào ô tính tương tự như việc nhập công thức vào ô tính.
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Bài 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
2. Cách sử dụng hàm:
 Chọn ô cần nhập
Gõ dấu =
Nhập hàm theo đúng cú pháp
Nhấn Enter.
Để nhập hàm vào trong
ô tính ta cần thực hiện
những bước nào?
Bài 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Lưu ý: khi nhập hàm vào một ô tính, giống như với công thức, dấu = ở đầu là kí tự bắt buộc.
2. Cách sử dụng hàm:
Hàm được nhập vào ô tính tương tự như nhập công thức, vậy ta nhập gì đầu tiên?
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
BÀI 4 . SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
a) Hàm tính tổng
Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
Ta lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
 Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ SUM
Trong đó:
+ Các biến a,b,c,… được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
: Tên hàm
Ví dụ 1: Hãy dùng hàm tính tổng 3 số 15,24,45 :
=sum(15,24,45)
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
- Biến có thể là:
+ Các giá trị số
=> Kết quả: 84
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
 Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ Các biến a,b,c,… được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
- Biến có thể là:
+ Các giá trị số
Ví dụ 2: Giả sử trong ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 10. Khi đó, ta có kết quả khi sử dụng các hàm sau:
=sum(5,10)
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
=> Kết quả: 15
=sum(A2,B8)
=> Kết quả: 15
=sum(A2,B8,100)
=> Kết quả: 115
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
 Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
 Biến có thể là:
+ Các giá trị số
? Nhận xét về các biến được sử dụng trong hàm.
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
+ Địa chỉ khối
Ví dụ 3: Dùng hàm tính tổng các số từ C5 đến F5
=sum(C5,D5,E5,F5)
=sum(C5:F5)
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
a. Hàm tính tổng
 Cú pháp:
=SUM(a,b,c,...)
+ Tên hàm:
Trong đó:
+ a,b,c,… là các biến được đặt cách nhau bởi dấu phẩy (số hay địa chỉ của ô tính). Số lượng các biến không hạn chế.
SUM
 Biến có thể là:
+ Các giá trị số
+ Địa chỉ ô
+ Kết hợp các biến số và địa chỉ ô
+ Địa chỉ khối
Ví dụ 4: Giả sử ô A1, B1, C1 lần lượt chứa các số 3, 5, 7 và ô D5 chứa số 1.
* Viết hàm tính tổng của các số trên.
=sum(A1,B1,C1,D5)
=sum(A1:C1,D5)
=> Kết quả: 16
+ Kết hợp địa chỉ ô và địa chỉ khối
* Cho biết kết quả khi nhập hàm sau vào ô tính:
=sum(A1:C1,D5,4)
=> Kết quả: 20
+Kết hợp các giá trị số, địa chỉ ô, địa chỉ khối
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
-1
2
-6
1
5
Tên hàm: AVERAGE
Chức năng: Tính trung bình cộng của một dãy các sô.́
Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c,...)
Trong đó: Các biến a,b,c,… đặt cách nhau bởi dấu “,” phẩy. Số lượng biến là không hạn chế.
Biến có thể là các số.

Biến có thể là địa chỉ của các ô tính,.

3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
a) Hàm tính tổng
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
b) Hàm tính trung bình cộng
Ví dụ: =AVERAGE(C4,D4,E4,F4)=(C4+D4+E4+F4)/4
hoặc = AVERAGE(C4:F4)
Ví dụ: = AVERAGE(7,11,9,3) = (7+11+9+3)/4
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính:
c) Hàm xác định giá trị lớn nhất
Ví dụ: = MAX(7,11,9, 3)  kết quả là 11
Hoặc =MAX (C4,D4,E4,F4)
Hoặc = MAX (C4:F4)
Tên hàm: MAX
Chức năng: Xác định giá trị lớn nhất của một dãy các số.
 Cú pháp: =MAX(a,b,c,...)
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
Tên hàm: MIN
Chức năng: Xác định giá trị nhỏ nhất của một dãy các số.
 Cú pháp: =MIN(a,b,c,...)
Ví dụ: = MIN(7,11,9,3)  kết quả là 3
Hoặc =MIN(C4,D4,E4,F4)
Hoặc = MIN(C4:F4)
BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN(tt)
Em hãy chọn phát biểu đúng?
Hàm là công thức được định nghĩa
từ trước trong màn hình máy tính.
A
Hàm được sử dụng để tính toán
theo yêu cầu.
B
Hàm là sự kết hợp giữa các công
thức trong chương trình bảng tính.
C
Hàm là công thức được định nghĩa
từ trước trong chương trình bảng tính.
Hàm được sử dụng để tính toán theo
công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể
D
LUYỆN TẬP
Em hãy sắp xếp thứ tự các bước nhập hàm vào ô tính?
Gõ dấu =
Gõ hàm theo đúng cú pháp của nó
Chọn ô cần nhập hàm để tính toán
Nhấn phím Enter
Đáp án:
LUYỆN TẬP
CỦNG CỐ
Câu 1: Cho bảng tính sau:
Để tính cột Tổng cộng, công thức nào sau đây đúng?
a) =Sum(A1:A10)
b) =C2+D2+E2+F2+G2+H2
c) =Sum(C8:H5)
d) =(C2:H5)
CỦNG CỐ
Câu 2: Cho bảng tính sau:
Để tính cột trung bình cách tính nào sau đây đúng
A.=AVERAGE(C2:G2,10)
C. Câu a và b đúng
B. =AVERAGE(C2:H2)
D. Không có câu nào đúng
BÀI TẬP
C. =sum(A1:C3)  24
B. =sum(A1,C3)  24
A. =sum(A1,C3)  0
D. =sum(A1,A3,B2,C1,C3)  0
Câu 3: Chọn hàm và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
Học thuộc bài.
Làm bài tập 2, 3, 4 trong SGK (trang 36, 37 trên google trang tính)
Xem tiếp bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM.
 
Gửi ý kiến