Héc - ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Vinh
Ngày gửi: 14h:51' 05-11-2021
Dung lượng: 236.1 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Văn Vinh
Ngày gửi: 14h:51' 05-11-2021
Dung lượng: 236.1 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5
MÔN TOÁN
Toán
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc tên các đơn vị đo diện tích mà em đã biết.
Toán
1. Đọc tên các đơn vị đo diện tích mà em đã biết.
km2 , hm2 , dam2 , m2 , dm2 , cm2 , mm2 .
Toán
2. Điền dấu ( < ; > ; =) vào chỗ chấm thích hợp:
a) 5dm2 6cm2 … 560cm2
b) 498hm2 … 5km2
Toán
2. Điền dấu ( < ; > ; =) vào chỗ chấm thích hợp:
a) 5dm2 6cm2 < 560cm2
b) 498hm2 < 5km2
Toán
3. Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng một đơn vị khác, đó là gì ?
Toán
Héc-ta
Toán
Héc-ta
TÌM HIỂU
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
Như vậy: 1ha = …?. km2 = …?. dam2
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
Như vậy, 1ha = km2 = dam2
1
100
100
km2 , hm2 , dam2 , m2 , dm2 , cm2 , mm2 .
ha
Toán
Héc-ta
THỰC HÀNH
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4ha = . . . m2 ha = . . . m2
20ha = . . . m2 ha = . . . m2
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4ha = 40 000 m2 ha = 5 000 m2
20ha = 200 000 m2 ha = 100 m2
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 60 000m2 = . . . ha
800 000m2 = . . . ha
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 60 000m2 = 6 ha
800 000m2 = 80 ha
Toán
Héc-ta
VẬN DỤNG
Toán
Héc-ta
2. Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200ha. Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
Toán
Héc-ta
2. Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200ha. Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
Bài giải:
Diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông:
Đổi: 22 200ha = 222km2
Đáp số: 222km2
Toán
Héc-ta
Củng cố, dặn dò
1ha = … ? hm2 = … ? dam2 = … ? m2
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chào tạm biệt cả lớp!
MÔN TOÁN
Toán
KHỞI ĐỘNG
1. Đọc tên các đơn vị đo diện tích mà em đã biết.
Toán
1. Đọc tên các đơn vị đo diện tích mà em đã biết.
km2 , hm2 , dam2 , m2 , dm2 , cm2 , mm2 .
Toán
2. Điền dấu ( < ; > ; =) vào chỗ chấm thích hợp:
a) 5dm2 6cm2 … 560cm2
b) 498hm2 … 5km2
Toán
2. Điền dấu ( < ; > ; =) vào chỗ chấm thích hợp:
a) 5dm2 6cm2 < 560cm2
b) 498hm2 < 5km2
Toán
3. Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng một đơn vị khác, đó là gì ?
Toán
Héc-ta
Toán
Héc-ta
TÌM HIỂU
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
Như vậy: 1ha = …?. km2 = …?. dam2
Toán
Héc-ta
Thông thường, khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc-ta.
Héc-ta viết tắt là ha.
1ha = 1hm2
1ha = 10 000m2
Như vậy, 1ha = km2 = dam2
1
100
100
km2 , hm2 , dam2 , m2 , dm2 , cm2 , mm2 .
ha
Toán
Héc-ta
THỰC HÀNH
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4ha = . . . m2 ha = . . . m2
20ha = . . . m2 ha = . . . m2
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4ha = 40 000 m2 ha = 5 000 m2
20ha = 200 000 m2 ha = 100 m2
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 60 000m2 = . . . ha
800 000m2 = . . . ha
Toán
Héc-ta
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b) 60 000m2 = 6 ha
800 000m2 = 80 ha
Toán
Héc-ta
VẬN DỤNG
Toán
Héc-ta
2. Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200ha. Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
Toán
Héc-ta
2. Diện tích rừng Cúc Phương là 22 200ha. Hãy viết số đo diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông.
Bài giải:
Diện tích khu rừng đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét vuông:
Đổi: 22 200ha = 222km2
Đáp số: 222km2
Toán
Héc-ta
Củng cố, dặn dò
1ha = … ? hm2 = … ? dam2 = … ? m2
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Chào tạm biệt cả lớp!
 







Các ý kiến mới nhất