Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Đang
Ngày gửi: 15h:50' 05-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Đang
Ngày gửi: 15h:50' 05-11-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
Giáo viên: Lê Thị Đang
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( trường hợp đơn giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
2. Năng lực chung:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
7m =………..cm
700
7cm =………. m =……….m
Vậy: 6m 4dm = 6,4 m
= 6,4m
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
= 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
6m 4dm
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
- Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển.
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm = ..... m
b. 2 dm 2 cm = ..... dm
c. 3 m 7 cm = ..... m
d. 23 m 13 cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Mẫu:
= 8,6 m
Cách làm:
8 m 6 dm
a. có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm = ...... m
2 m 5 cm = ....... m
21 m 36 cm = ....... m
3,4
2,05
21,36
b. có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8 dm 7cm = ....... dm
4 dm 32 mm = ........ dm
73 mm = ..... dm
8,7
4,32
0,73
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a. 5 km 302 m = ....... km
b. 5 km 75 m = ....... km
c. 302 m = ........ km
0,302
5,302
5,075
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Củng cố
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
Đ
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
S
AI NHANH HƠN
Dặn dò
Luyện thêm các bài tập trong VBT Toán
Chúc các em
học tập tốt!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
Giáo viên: Lê Thị Đang
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( trường hợp đơn giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
2. Năng lực chung:
+ Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
KHỞI ĐỘNG
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
7m =………..cm
700
7cm =………. m =……….m
Vậy: 6m 4dm = 6,4 m
= 6,4m
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
= 3,05m
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
a. Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
6m 4dm
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2021
- Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau:
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển.
+ Sau đó,viết dưới dạng số thập phân.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a. 8 m 6 dm = ..... m
b. 2 dm 2 cm = ..... dm
c. 3 m 7 cm = ..... m
d. 23 m 13 cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Mẫu:
= 8,6 m
Cách làm:
8 m 6 dm
a. có đơn vị đo là mét.
3 m 4 dm = ...... m
2 m 5 cm = ....... m
21 m 36 cm = ....... m
3,4
2,05
21,36
b. có đơn vị đo là đề-xi-mét.
8 dm 7cm = ....... dm
4 dm 32 mm = ........ dm
73 mm = ..... dm
8,7
4,32
0,73
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a. 5 km 302 m = ....... km
b. 5 km 75 m = ....... km
c. 302 m = ........ km
0,302
5,302
5,075
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Củng cố
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
Đ
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
S
AI NHANH HƠN
Dặn dò
Luyện thêm các bài tập trong VBT Toán
Chúc các em
học tập tốt!
 








Các ý kiến mới nhất