Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 01h:33' 06-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 01h:33' 06-11-2021
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
Toán:
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
KHỞI ĐỘNG
Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
=
=
0,7
0,018
KHÁM PHÁ
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
b) Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
c) Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 0,1985 đọc là:
Đọc, viết số thập phân 1234,567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Kết luận:
LUYỆN TẬP
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm.
Ba mươi lăm.
- Phần thập phân là:
2.
- Giá trị mỗi chữ số:
2 đơn vị; 3 phần mười,
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
5 phần trăm.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
Tám mươi.
- Phần thập phân là:
Ba trăm linh một.
- Giá trị mỗi chữ số:
8 phần mười, 0 phần trăm.
3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị,
c) 1942,54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
Một nghìn chín trăm bốn
- Giá trị mỗi chữ số:
đơn vị, 5 phần mười, 4 phần trăm.
1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2
phẩy năm mươi tư.
mươi hai.
d) 0,032
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
Không trăm ba mươi hai.
- Phần thập phân là:
0.
- Giá trị mỗi chữ số:
3 phần trăm, 2 phần nghìn.
0 đơn vị, 0 phần mười,
2. Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
3,5 =
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
3
6
3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
LÀM TẠI NHÀ
Toán:
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
KHỞI ĐỘNG
Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
=
=
0,7
0,018
KHÁM PHÁ
a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
b) Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có:
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
c) Trong số thập phân 0,1985:
- Phần nguyên gồm có:
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 0,1985 đọc là:
Đọc, viết số thập phân 1234,567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Kết luận:
LUYỆN TẬP
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm.
Ba mươi lăm.
- Phần thập phân là:
2.
- Giá trị mỗi chữ số:
2 đơn vị; 3 phần mười,
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
5 phần trăm.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi.
Tám mươi.
- Phần thập phân là:
Ba trăm linh một.
- Giá trị mỗi chữ số:
8 phần mười, 0 phần trăm.
3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị,
c) 1942,54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai
Năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
Một nghìn chín trăm bốn
- Giá trị mỗi chữ số:
đơn vị, 5 phần mười, 4 phần trăm.
1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2
phẩy năm mươi tư.
mươi hai.
d) 0,032
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
Không trăm ba mươi hai.
- Phần thập phân là:
0.
- Giá trị mỗi chữ số:
3 phần trăm, 2 phần nghìn.
0 đơn vị, 0 phần mười,
2. Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
3,5 =
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
3
6
3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
LÀM TẠI NHÀ
 








Các ý kiến mới nhất