Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tiến
Ngày gửi: 17h:00' 06-11-2021
Dung lượng: 223.1 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tiến
Ngày gửi: 17h:00' 06-11-2021
Dung lượng: 223.1 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
MÔN TOÁN 4:
ÔN TẬP
CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Website: Kinhnghiemdayhoc.net
1a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
10 000
20 000
30 000
0
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000 ;
38 000
39 000 ;
40 000
41 000;
42 000 ;
………
………
………
………
……… ;
………
……… ;
………
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
3082 =
3000 + 0 + 80 + 2
7006 =
7000 + 0 + 0 + 6
7006 =
7000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6000 + 200 + 30 =
6230
6000 + 200 + 3 =
6203
5000 + 200 =
5200
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 = …….
9000 – 3000 = …….
9000
6000
16 000 : 2 = …….
8000 x 3 = …….
8000
24 000
Bài 2a: Đặt tính rồi tính:
4637
8245
+
12 882
325
3
x
975
25968
3
1
9
1
6
1
8
0
4637 + 8245
7035 – 2316
7035
2316
-
4719
325 x 3
25968 : 3
8
6
5
6
Bài 2b: Đặt tính rồi tính:
5916
2358
+
8274
4162
4
x
16 648
18418
4
2
4
0
1
1
8
2
5916 + 2358
6471 - 518
6471
518
-
5953
4162 x 4
18418 : 4
4
6
0
4
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
28 676………28 676
=
97 321………97 400
<
100 000………99 999
>
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
Theo thứ tự từ lớn đến bé: 92 678; 82 697; 79 862; 62 978.
Bài 4:a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65 371; 75 631; 56 731; 67 351.
Theo thứ tự từ bé đến lớn là: 56 731; 65 371; 67 351; 75 631.
ÔN TẬP
CÁC SỐ ĐẾN 100 000
Website: Kinhnghiemdayhoc.net
1a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
10 000
20 000
30 000
0
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ;
37 000 ;
38 000
39 000 ;
40 000
41 000;
42 000 ;
………
………
………
………
……… ;
………
……… ;
………
63 850
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
6
3
8
5
0
91 907
7
0
0
0
8
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Tám nghìn một trăm linh năm
8105
8
1
0
5
70 008
2) Viết theo mẫu:
3a) Viết mỗi số sau thành tổng: 8723; 9171; 3082; 7006
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 =
9000 + 100 + 70 + 1
3082 =
3000 + 0 + 80 + 2
7006 =
7000 + 0 + 0 + 6
7006 =
7000 + 6
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
7351
6000 + 200 + 30 =
6230
6000 + 200 + 3 =
6203
5000 + 200 =
5200
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24 (cm)
Bài 4: Tính chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 = …….
9000 – 3000 = …….
9000
6000
16 000 : 2 = …….
8000 x 3 = …….
8000
24 000
Bài 2a: Đặt tính rồi tính:
4637
8245
+
12 882
325
3
x
975
25968
3
1
9
1
6
1
8
0
4637 + 8245
7035 – 2316
7035
2316
-
4719
325 x 3
25968 : 3
8
6
5
6
Bài 2b: Đặt tính rồi tính:
5916
2358
+
8274
4162
4
x
16 648
18418
4
2
4
0
1
1
8
2
5916 + 2358
6471 - 518
6471
518
-
5953
4162 x 4
18418 : 4
4
6
0
4
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
28 676………28 676
=
97 321………97 400
<
100 000………99 999
>
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
82 697; 62 978; 92 678; 79 862.
Theo thứ tự từ lớn đến bé: 92 678; 82 697; 79 862; 62 978.
Bài 4:a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65 371; 75 631; 56 731; 67 351.
Theo thứ tự từ bé đến lớn là: 56 731; 65 371; 67 351; 75 631.
 







Các ý kiến mới nhất